Các em sinh viên và cựu sinh viên chương trình Keuka thân mến,
1. Xác nhận văn bằng của Cục Khảo thí:
- Nhà tuyển dụng (thường là các cơ quan nhà nước) yêu cầu văn bằng được cấp bởi các cơ sở đào tạo nước ngoài phải được thẩm định và xác nhận bởi Cục Khảo thí, là cơ quan duy nhất có thẩm quyền; Các công ty nước ngoài thường không yêu cầu xác nhận này.
- Việc nộp hồ sơ xin công nhận văn bằng xuất phát từ nhu cầu của từng sinh viên và nơi các em nộp đơn xin việc;
Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo có thẩm quyền trong việc công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp. Trong quá trình nhận hồ sơ của sinh viên tốt nghiệp ở nước ngoài hoặc các chương trình liên kết với nước ngoài, cơ quan tuyển dụng yêu cầu phải có xác nhận văn bằng do Cục Khảo thí cấp.
Quy trình làm hồ sơ xin công nhận văn bằng được hướng dẫn chi tiết trên website của Cục Khảo thí http://cnvb.deta.edu.vn/
File đính kèm: Công văn của Cục Khảo thí gửi Khoa Quốc tế về việc xác nhận văn bằng
2. Yêu cầu về trình độ ngoại ngữ:
Một trong các yêu cầu trong bộ hồ sơ là chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương tương trình độ B2. Cục Khảo thí sẽ không xác nhận văn bằng cho những sinh viên thiếu chứng chỉ trên.
Như các em đều biết, một trong những điều kiện tốt nghiệp của chương trình Keuka là IELTS 6.0 hoặc đạt 6.0 môn ENG104 do Khoa tổ chức. Để các em phân biệt, cô giải thích ngắn gọn như sau: ENG104 là môn học do Khoa Quốc tế xây dựng dựa theo yêu cầu của đối tác, được đại học Keuka công nhận; tuy nhiên kết quả môn học không thể thay thế cho chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế của các trường/ trung tâm được cấp phép.
1. Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận tất cả các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương trình độ B2 Châu Âu được quy định trong bảng tham chiếu quy đổi tương tương trong phụ lục III kèm theo thông tư 05/2012-TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tiếng Anh
|
Cấp độ (CEFR) |
IELTS |
TOEFL |
TOEIC |
Cambridge Exam |
BEC |
BULATS |
|
B1 |
4.5 |
450 PBT 133 CBT 45 iBT |
450 |
Preliminary PET |
Business Preliminary |
40 |
|
B2 |
5.5 |
500 BPT 173 CBT 61 iBT |
600 |
First FCE |
Busines Vantage |
60 |
(Các điểm số nêu trên là điểm tối thiểu cần đạt được)
2. Chứng chỉ B2 do các trường đại học Việt Nam cấp (kể cả Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN) không được chấp nhận.
--
LE THI THANH LAN (Ms)
Officer
Department of Academic Affairs and R&D
International School - Vietnam National University, Hanoi
T (+84) 4 35575992 ext 24