Van cửa lật FG6 PN 0,6 bar

5 views
Skip to first unread message

van cua phai

unread,
Sep 28, 2017, 4:01:47 AM9/28/17
to van cua phai

Van cửa lật ngăn triều FG6 PN 0,6 bar DN 200...1200


 

Đặc điểm

Van có cấu tạo chốt, dễ tháo lắp

Gioăng làm kín bằng chất dẻo, cao su hoặc kim loại

Van có thể được trang bị đối trọng, phao nổi theo yêu cầu Vật liệu và sơn phủ chống ăn mòn

Thân van cửa lật bằng thép carbon thép không gỉ

 

Ứng dụng

Cổng xả không áp hoặc có áp suất đến 6 m cột nước Hệ thống nước thải nhà máy, khu đô thị


Phù hợp với hệ thống thoát nước thành phố, khu đô thị Không cần bảo dưỡng

 

 


Đặc điểm

Bích lắp dạng tròn hoạc bố trí trên chu vi hình tròn Sử dụng gioăng cao su, kim loại

Có đối trọng hay phao nổi giảm chấn

 


Vật liệu, rò rỉ, bảo vệ

Thân và nắp của lật được làm từ thép carbon CT3, 09G2C hoặc Q245B

Tùy chọn vật liệu nắp cửa lật bằng hợp kim 1.4301 hoặc uPVC/HDPE cho môi trường nước thải Gioăng bằng NBR hoặc EPDM

Thử nghiệm rò rỉ theo tiêu chuẩn DIN 19569-4. Khoan lỗ bích đến PN0,6

Cột áp tổn thất nhỏ từ 180..200mm Phun cát làm sạch trước khi sơn Sơn 2 lớp epoxy DFT 250 micron

 


Ứng dụng

Trong các ứng dụng van một chiều cột áp đến 6m Xả nước trong kênh theo 1 chiều

Không cần bảo dưỡng

 

Cửa lật kiểu phao

Lắp bích tròn                                        Lắp bằng bulông chân chẻ

 

 

 

 

 

Đường kính danh nghĩa

DN

200

250

300

350

400

450

500

600

700

800

900

1000

1200

Kích thước van

b2

320

370

420

484

534

592

644

782

882

982

1082

1230

1430

h1

355

430

460

525

575

645

685

855

955

1055

1135

1310

1510

h2

160

185

208

242

267

295

322

391

441

491

536

610

709

l1

230

240

280

300

320

330

350

360

450

460

460

480

520

l2

145

165

170

175

186

200

190

220

300

290

260

295

310

D

340

395

445

505

565

615

670

780

895

1015

1115

1230

1455

k

295

350

400

460

515

565

620

725

840

950

1050

1160

1380

Số lỗ bulong

4

4

4

4

4

4

4

4

8

8

8

8

8

d2

22

22

22

22

26

26

26

30

30

33

33

36

39

b1

20

22

22

22

23

23

23

23

23

28

28

33

33

Khối lượng kg ≈

Bích

25

33

47

62

77

104

125

178

143

297

338

374

420

Bulong

18

24

37

43

49

68

79

128

143

297

338

374

420

Không gian m3

Bích

0,070

0,100

0,120

0,150

0,190

0,230

0,250

0,470

0,690

0,840

0,970

1,270

1,750

Bulong

0,060

0,085

0,100

0,130

,0160

0,195

0,220

0,420

0,630

0,720

0,830

1,140

1,550

                      

Reply all
Reply to author
Forward
0 new messages