1. “Uy tín” trong tiếng Anh là gì?
Trong Tienganhgiaotiepvn.net Từ phổ biến và thông dụng nhất để chỉ uy tín trong tiếng Anh là “reputation”.
Reputation (n): danh tiếng, uy tín
Phát âm: /ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Cách mà người khác nhìn nhận, đánh giá về một người, một tổ chức, hay sản phẩm dựa trên hành vi, chất lượng, thành tích trong quá khứ.
2. Ví dụ về cách dùng “reputation”
The company has a strong reputation for quality and customer service.
(Công ty có uy tín vững chắc về chất lượng và dịch vụ khách hàng.)
His reputation was damaged after the scandal.
(Uy tín của anh ấy bị ảnh hưởng sau vụ bê bối.)
3. Một số cụm từ mở rộng
Build a good reputation: xây dựng uy tín tốt
Protect one’s reputation: bảo vệ uy tín
A reputable company: một công ty uy tín
Tarnish/damage one’s reputation: làm hoen ố uy tín
Link sản phẩm: https://tienganhgiaotiepvn.
Hoặc: https://www.vevioz.com/read-
Để biết thêm thông tin chi tiết về cập nhật hằng ngày vui lòng truy cập chúng tôi qua trang web:
Website: https://tienganhgiaotiepvn.
Hotline: 032 787 3354
Email: tienganhgiaotiepvn@gmail.com
Địa chỉ: Số 23, Đường Pasteur, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://tienganhgiaotiepvn.
https://telegra.ph/uy-tin-
https://scrapbox.io/

No conversations yet
It's all quiet here. Please check back later.