Groups
Groups
Sign in
Groups
Groups
Các trường THPT
Conversations
About
Send feedback
Help
đã có 270 trường thông báo điểm thi tuyển sinh. Tra cứu tại http://thi.moet.gov.vn
2 views
Skip to first unread message
Cục Công nghệ Thông tin
unread,
Aug 2, 2010, 3:23:18 AM
8/2/10
Reply to author
Sign in to reply to author
Forward
Sign in to forward
Delete
You do not have permission to delete messages in this group
Copy link
Report message
Show original message
Either email addresses are anonymous for this group or you need the view member email addresses permission to view the original message
to all
đã có 270 trường thông báo điểm thi tuyển sinh. Tra cứu tại
http://thi.moet.gov.vn
Mã
Tên trường
1. BKA
ĐH Bách khoa Hà nội
2. BVH
HV Công nghệ Bưu chính Viễn Thông HN (cơ sở phía Bắc)
3. BVS
HV Công nghệ Bưu chính Viễn Thông (cơ sở phía Nam)
4. C01
Trường Cao Đẳng Sư phạm Hà Nội
5. C06
Trường CĐ Sư phạm Cao Bằng
6. C09
Trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang
7. C12
Trương Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
8. C13
Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
9. C14
Trường Cao đẳng Sư phạm Sơn La
10. C19
Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh
11. C36
CĐ Sư phạm Kon Tum
12. C37
CĐ Bình Định
13. C38
CĐ Sư phạm Gia Lai
14. C40
CĐ Sư phạm Đắk Lắk
15. C42
Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
16. C47
CĐ Cộng Đồng Bình Thuận
17. C48
CĐ Sư phạm Đồng Nai
18. C57
CĐSP Vĩnh Long
19. CBC
Trường CĐ BC Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp
20. CBD
Cao Đẳng Dân lập Kinh tế Kĩ thuật Bình Dương
21. CBY
CĐ Y Tế Bình Dương
22. CCA
CĐ Công Nghiệp Hoá Chất
23. CCD
CĐ Công nghiệp Sao đỏ
24. CCE
Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp
25. CCG
CĐ Kĩ thuật Công nghệ Bách Khoa
26. CCI
CĐ Công nghiệp In
27. CCM
CĐ Công nghệ - Dệt may thời trang Hà Nội
28. CCO
Trường CĐ Công nghệ Thủ Đức
29. CCP
Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
30. CCT
Trường CĐ Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
31. CCX
CĐ Công nghiệp và Xây dựng
32. CCY
CĐ Công Nghiệp Hưng Yên
33. CCZ
Trường CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến
34. CDE
Trường CĐ Điện lực TP Hồ Chí Minh
35. CDH
Cao đẳng Du lịch Hà Nội
36. CDP
Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc
37. CDQ
Cao Đẳng Công Kỹ Nghệ Đông Á
38. CDS
Trường CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi
39. CEM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ KINH TẾ VÀ THỦY LỢI MIỀN TRUNG
40. CEO
CĐ Đại Việt
41. CET
Cao Đẳng Kinh tế - Công nghệ TP.Hồ Chí Minh
42. CGD
Trường CĐ Giao Thông vận tải II
43. CGN
Cao đẳng Giao thông Vận tải Miền Trung
44. CHC
Cao đẳng Hoá Chất
45. CHH
Cao đẳng Hàng hải
46. CHK
CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
47. CKA
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh phúc
48. CKB
Trường CĐ Bách Khoa Đà Nẵng
49. CKC
CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
50. CKE
Cao Đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn
51. CKH
Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
52. CKK
CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
53. CKL
Cao đẳng Cơ khí Luyện kim
54. CKN
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Hà Nội
55. CKQ
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
56. CKS
Cao đẳng Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch
57. CKV
CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
58. CKZ
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng
59. CLD
Trường CĐ Điện lực miền Trung
60. CLT
CĐ Lương thực Thực Phẩm
61. CM1
Cao đẳng Sư phạm Trung ương
62. CM3
CĐSP Trung ương TP.HCM
63. CMD
Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội
64. CMM
Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền Trung
65. CMT
CĐ Xây dựng Miền Tây
66. CNH
Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội
67. CNN
Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ
68. CNY
Trường CĐ Y tế Ninh Bình
69. CPD
CĐ Phương Đông - Quảng Nam
70. CPS
CĐ Phát thanh Truyền hình II
71. CPY
CĐ Công nghiệp Phúc Yên
72. CSC
Trường CĐ Công nghiệp Cao su
73. CTH
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương Mại
74. CTL
Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ
75. CTM
Cao đẳng Thương mại và Du lịch
76. CTO
Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa
77. CTQ
CĐ Tài chính Kế toán
78. CTV
Cao đẳng Truyền hình
79. CTW
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương
80. CVB
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Tây Bắc
81. CVD
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
82. CVL
CĐ Văn hóa nghệ thuật ĐăkLăk
83. CVT
CĐ Công nghệ VIETTRONICS
84. CVX
CĐ Kỹ thuật - Công nghệ Vạn Xuân
85. CX3
CĐ Xây dựng số 3
86. CXH
Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1
87. CXN
Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định
88. CYA
Trường CĐ Y tế Nghệ An
89. CYB
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BẠC LIÊU
90. CYD
Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai
91. CYE
Trường CĐ Y tế Thái Bình
92. CYI
Trường CĐ Y tế Thái Nguyên
93. CYL
Trường CĐ Y tế Lạng Sơn
94. CYM
Trường CĐ Y tế Hà Đông
95. CYN
Trường CĐ Y Tế Hà Tĩnh
96. CYP
Trường CĐ Y tế Phú Thọ
97. CYQ
Trường CĐ Y tế Quảng Ninh
98. CYR
Trường CĐ Y tế Bình Định
99. CYS
Cao đẳng Dược Trung ương
100. CYT
Trường CĐ Y Tế Thanh Hóa
101. CYX
Cao Đẳng Y Tế Bình Thuận
102. CYY
CĐ Y tế Huế
103. D03
Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
104. D50
Trường CĐ Cộng đồng Đồng Tháp
105. DAD
Đại học Đông Á
106. DBD
ĐH Bình Dương
107. DBV
ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
108. DCN
ĐH Công nghiệp Hà Nội
109. DCQ
ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
110. DDC
CĐ Công Nghệ (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
111. DDD
ĐH DL Đông Đô
112. DDF
ĐH Ngoại Ngữ (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
113. DDI
CĐ Công nghệ thông tin (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
114. DDK
ĐH Bách Khoa (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
115. DDL
ĐH Điện Lực
116. DDM
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
117. DDN
Đại học Đại Nam
118. DDP
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KonTum
119. DDQ
ĐH Kinh Tế (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
120. DDS
ĐH Sư Phạm (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
121. DDT
ĐH Duy Tân
122. DHA
Khoa Luật - ĐH Huế
123. DHB
ĐH DL Hồng Bàng
124. DHC
Khoa Giáo dục thể chất(ĐH Huế)
125. DHD
Khoa Du lịch (ĐH Huế)
126. DHF
ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Huế
127. DHK
ĐH Kinh Tế - ĐH Huế
128. DHL
ĐH Nông Lâm Huế
129. DHN
ĐH Nghệ Thuật Huế
130. DHP
Đại học Dân lập Hải Phòng
131. DHQ
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (ĐH Huế)
132. DHS
ĐH Sư Phạm Huế
133. DHT
ĐH Khoa Học Huế
134. DHV
ĐH Hùng Vương
135. DHY
ĐH Y - Dược Huế
136. DKC
ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Tp HCM
137. DKK
ĐH Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
138. DKY
ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
139. DLH
ĐH Lạc Hồng
140. DLS
Trường Đại học Lao động - Xã hội (cơ sở 2 - Tp. HCM)
141. DLT
ĐH Lao Động - Xã Hội (Đào tạo tại Sơn Tây)
142. DLX
Trường Đại học Lao Động - Xã Hội
143. DMS
Trường Đại học Tài chính - Marketing
144. DNB
ĐH Hoa Lư Ninh Bình
145. DNT
ĐH Ngoại Ngữ -Tin Học TP.HCM
146. DPD
ĐH Dân Lập Phương Đông
147. DPQ
ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG
148. DPT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT
149. DPY
ĐH Phú Yên
150. DQB
ĐH Quảng Bình
151. DQH
HV Kỹ thuật Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Bắc)
152. DQK
ĐH Kinh Doanh và Công nghệ Hà Nội
153. DQN
ĐH Quy Nhơn
154. DQT
Trường ĐH Quang Trung
155. DQU
Đại học Quảng Nam
156. DSG
ĐH Công nghệ Sài Gòn
157. DTA
Đại học Thành Tây
158. DTH
Trường ĐH Hoa Sen
159. DTL
ĐH Thăng Long
160. DTT
ĐH Tôn Đức Thắng
161. DTU
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)
162. DVH
ĐH Văn Hiến
163. DVL
ĐH Dân Lập Văn Lang
164. DVT
ĐH Trà Vinh
165. DVX
ĐH Công nghệ Vạn Xuân
166. DYD
ĐH YERSIN ĐÀ LẠT
167. GHA
ĐH Giao thông vận tải
168. GNT
ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
169. GSA
ĐH Giao thông vận tải (Cơ sở II - phía Nam)
170. GTS
Trường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí minh
171. HBU
ĐH Hoà Bình
172. HCH
HV Hành Chính Quốc Gia (cơ sở phía Bắc)
173. HCP
Học viện Chính sách và Phát triển
174. HCS
HV Hành Chính Quốc Gia (cơ sở phía Nam)
175. HDT
ĐH Hồng Đức
176. HFH
Học viện Hậu cần hệ dân sự(CS miền bắc)
177. HFS
Học viện Hậu cần hệ dân sự(dự thi trong Nam)
178. HHA
ĐH Hàng Hải
179. HHK
Học viện Hàng không Việt Nam
180. HHT
ĐH Hà Tĩnh
181. HQT
HV Ngoại Giao
182. HTC
Học Viện Tài Chính
183. HUI
ĐH Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
184. HVA
Học viện Âm nhạc Huế
185. HVQ
HV Quản lý Giáo dục
186. HYD
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
187. KHA
ĐH Kinh Tế Quốc Dân
188. KMA
Học viện Kỹ Thuật Mật Mã
189. KSA
ĐH Kinh tế TP. HCM
190. KTA
ĐH Kiến trúc Hà Nội
191. KTC
ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM
192. KTD
Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
193. KTS
ĐH Kiến Trúc TP HCM
194. LDA
Trường Đại học Công Đoàn
195. LNH
ĐH Lâm nghiệp
196. LNS
Trường Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở phía Nam
197. LPH
Trường Đại học Luật Hà Nội
198. LPS
ĐH Luật TP HCM
199. MBS
ĐH Mở TP Hồ Chí Minh
200. MDA
ĐH Mỏ Địa Chất
201. MHN
Viện ĐH Mở Hà Nội
202. MTC
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
203. MTH
ĐH Mỹ thuật Việt Nam
204. MTS
ĐH Mỹ Thuật TP HCM
205. NHF
ĐH Hà Nội
206. NHH
Học viện Ngân Hàng
207. NHP
Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú Yên)
208. NHS
ĐH Ngân hàng TP HCM
209. NLS
ĐH Nông Lâm TP. HCM
210. NNH
ĐH Nông nghiệp Hà Nội
211. NTH
ĐH Ngoại thương Hà Nội
212. NTS
ĐH Ngoại thương CS2
213. NTU
Đại học Nguyễn Trãi
214. PCH
Đại học Phòng Cháy Chữa Cháy
215. PCS
ĐH Phòng Cháy Chữa Cháy (PCS)
216. QHE
Trường ĐH Kinh Tế (ĐH QGHN)
217. QHI
ĐH Công Nghệ (ĐH QGHN)
218. QHL
Khoa Luật (ĐH QGHN)
219. QHS
Khoa Sư Phạm (ĐH QGHN)
220. QHT
ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH QGHN)
221. QHX
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐG QGHN)
222. QSB
ĐH Bách khoa TP HCM
223. QSC
ĐH Công nghệ thông tin
224. QSQ
ĐH Quốc Tế (ĐH QG Tp HCM)
225. QST
ĐH KH Tự Nhiên TP HCM
226. QSX
ĐH KHXH Và Nhân Văn TP HCM
227. QSY
Khoa Y - ĐHQG - TP Hồ Chí Minh
228. SGD
Đại học Sài Gòn
229. SKH
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
230. SKN
ĐH Sư phạm Kỹ Thuật Nam Định
231. SKV
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
232. SPD
ĐH Sư phạm Đồng Tháp
233. SPH
ĐH Sư phạm Hà Nội
234. SPK
ĐH Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM
235. SPS
ĐH Sư Phạm TP HCM
236. STS
ĐH Sư phạm Thể dục thể thao Tp HCM
237. TAG
ĐH An Giang
238. TBD
Trường Đại học Thái Bình Dương
239. TCT
ĐH Cần Thơ
240. TDB
Trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
241. TDD
ĐH Thành Đô
242. TDL
ĐH Đà Lạt
243. TDM
trường đại học thủ dầu một
244. TDS
Đại Học Thể dục thể thao TPHCM
245. TDV
Trường ĐH Vinh
246. TGC
HV Báo chí - Tuyên truyền
247. THP
ĐH Hải Phòng
248. THV
ĐH Hùng Vương
249. TLA
Trường ĐH Thủy Lợi
250. TLS
ĐH Thủy Lợi CS2
251. TMA
Trường ĐH Thương Mại
252. TSB
ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi ở Bắc Ninh)
253. TSN
ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại Nha Trang)
254. TSS
ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)
255. TTB
Trường Đại học Tây Bắc
256. TTD
Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
257. TTG
ĐH Tiền Giang
258. TTN
ĐH Tây Nguyên
259. TYS
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
260. VHH
Trường ĐH Văn Hoá Hà Nội
261. VHS
ĐH Văn hóa TP HCM
262. XDA
Trường ĐH Xây Dựng
263. YDD
ĐH Điều dưỡng Nam Định
264. YDS
ĐH Y Dược TP HCM
265. YHB
Trường ĐH Y Hà Nội
266. YPB
Trường ĐH Y Hải Phòng
267. YTB
Trường ĐH Y Thái Bình
268. YTC
Trường ĐH Y Tế Công Cộng
269. ZNH
ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Bắc )
270. ZNS
ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Nam )
Reply all
Reply to author
Forward
0 new messages