Thông tin môn học

93 views
Skip to first unread message

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 5:29:04 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
đây là list các môn đã đc post trong đây.

1/môn seminar
2/Thực Tập Đồ Án Thực Tế

* hướng toán
1 . Phương trình đạo hàm riêng
2 . Tôpô ( topo )
3 . Phương trình Toán lý ( phuong trinh toan ly )

4. Toán rời rạc nâng cao ( toan roi rac nang cao )
5.Giải tích thực ( giai tich thuc )
6.cơ học giải tích ( co giai tich )
7. LÝ THUYẾT ĐỘ ĐO ( ly thuyet do do )
8.VẬN TRÙ HỌC ( van tru hoc )
9.LÝ THUYẾT QUY HOẠCH PHI TUYẾN ( ly thuyet quy hoach phi tuyen )

10.Quy hoạch tuyến tính ( quy hoach phi tuyen )
10.Đại số hiện đại ( dai so hien dai )
11.Lý thuyết trường Galois ( ly thuyet truong Galois )
12.kế toán doanh nghiệp ( ke toan doanh nghiep )

13.lý thuyết trò chơi ( ly thuyet tro choi )
14. quy hoạch tuyến tính nâng cao ( quy hoach tuyen tinh nang cao )
15.Bài Toán Cân Bằng và Ứng Dụng ( bai toan can bang & ung dung )
16.Nhập môn Phương pháp Phần tử hữu hạn ứng dụng ( phuong phap phan tu huu han )
17.phân tích chuỗi thời gian ( phan tich chuoi thoi gian)
18.Tối ưu ( toi uu)
19.chuyên đề về “Cấu trúc của các nhóm tuyến tính trên vành” ( cau truc cua cac nhom tuyen tinh tren vanh )
20.Sinh-Tin học ( sinh tin hoc)

21.Toán Tài Chính
22. Xemina giải tích



* hướng tin học

1. JAVA
2. công nghệ .NET
3. Quản lý đồ án phần mềm ( quan ly do an phan mem )

4.Phân tích thuật toán ( phan tich thuat toan )
5.Phân tích và xử lý ảnh ( phan tich xu ly anh )
6.Quản trị hệ thống mạng ( quan trị he thong mang )
7/ phân tích thiết kế hệ thống thông tin ( phan tich thiet ke he thong thong tin )
8.XỬ LÝ ĐA CHIỀU ( xu ly da chieu )
9. hệ điều hành unix
10. LÝ THUYẾT THÔNG TIN ( ly thuyet thong tin )
11.LÝ THUYẾT MÃ HOÁ THÔNG TIN (ly thuyet ma hoa thong tin)

12. phát triển phần mềm hướng đối tượng ( phat trien phan mem huong doi tuong )
13.lập trình ứng dụng mạng ( lap trinh ung dung mang)

14. C for win (C4Win)
15. Quản trị dự án phần mềm ( quan tri du an phan mem)
16. Bảo mật mạng cục bộ không dây
17. thiết kế web (PHP)
18. mạch số
17.xử lý tín hiệu số TTH506

Hướng Thống Kê
Giới thiệu các môn học của hướng Xác suất - Thống kê (update 2011)
Thông tinh các môn học hướng thống kê (update 2012)


*môn kỹ năng
1. Kỹ năng làm việc nhóm và học tập ( ky nang lam viec nhom va hoc tap )
2. KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ ( ky nang giai quyet van de )

3. Phương pháp dạy học tối ưu ( phuong phap day hoc toi uu
3. Tâm lý học sư phạm
4. Phương pháp giảng dạy Toán

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 5:31:01 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
1 . Phương trình đạo hàm riêng
- cần học pt toán lí và gt số
- nội dung :

* pp cổ điển : hàm green và biến đổi tích phân
* pp biến phân : tách biến và Galerkin
* pp xấp xỉ : sai phân hữu hạn và phần tử hữu hạn

- chuyên ngành : giải tích

2 . Topo
- cần học : giải tích hàm
- nội dung : chương 5,6 sách gt hàm của thầy Dương Minh Đức
- chuyên ngành : giải tích

3 . pt Toán lý

- cần học : gt hàm
- nội dung :

* pt vi phân tuyến tính cấp 2 với hệ số hằng
*các pt đạo hàm riêng cơ bản
* pt thế vị , truyền nhiệt , truyền sóng
* Hàm Bessel và ứng dụng

- chuyên ngành : giải tích

4/ môn: Quản lý đồ án phần mềm
- cần biết các kiến thức: CSDL, lập trình ứng dụng mạng (LT WEb: ASP.NET, php, JSP,..)
- nội dung học: kiến thức quản lý dự án phần mềm
- chuyên ngành: tin học
- hình thức thi: làm đồ án về web

5/ Môn: java căn bản
- cần biết các kiến thức: lập trình cơ bản, lập trình hướng đối tượng
- chuyên ngành: tin học
- nội dung học:
Chương 1- Tổng quan về ngôn ngữ Java
Chương 2- Giới thiệu ngôn ngữ Java
Chương 3- Đối tượng và lớp
Chương 4- Quản lý lỗi và gom rác
Chương 5- Lập trình I/O
Chương 6- Tạo giao diện người dùng
Chương 7- Mô hình biến cố với AWT
Chương 8- Lập trình đồ họa với Java
Chương 9- Tạo Applet
Chương 10- Lập trình đa luồng


6/môn: công nghệ .NET
- kiến thức cần biết trước: C, CSDL, LT hướng đối tượng
- chuyên ngành: tin học
- nội dung học: ngôn ngữ C#
+ học lý thuyết và làm 2 bài tập nộp
- thi: thi trước nghiệm cuối kỳ

Nguồn: http://www.toantin.org/forums/index.php/topic/14135-thong-tin-mon-h%E1%BB%8Dc/

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 5:32:17 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn Học : PHÂN TÍCH VÀ XỬ LÝ ẢNH
chuyên ngành :Phương pháp toán
Kiến thức cần biết : Đại số hình giải tích 1 , Giải tích 1 2 3 , tin học cơ sở, cấu trúc dữ liệu
Nội dung :

1. Chương 1: Giới thiệu tổng quan v kiến thức cơ bản về ảnh số
* Giới thiệu khái niệm xử lý ảnh, các loại ảnh, các bước cơ bản trong xử lý ảnh.
* Các thành phần trong thị giác, ánh sáng, quan hệ láng giềng, biên, vùng và độ đo.
* Các công cụ toán học dùng trong xử lý ảnh số.
2. Chương 2: Phép biến đổi cường độ và phép lọc
* Các hàm biến đổi cường độ cơ bản.
* Xử lý trong histogram, và các phép lọc cơ bản.
3. Chương 3: Phép lọc trong miền tần số
* Các khái niệm cơ bản về chuỗi Fourier, số phức.
* Phép biến đổi Fourier, Fourier rời rạc một biến và hai biến.
* Làm trơn ảnh và làm nổi bật cạnh bằng các phép lọc băng thông cao và thấp.
4. Chương 4: Phục hồi và tái cấu trúc ảnh
* Khái niệm nhiễu, lọc nhiễu phục hồi ảnh.
* Tái cấu trúc ảnh.
5. Chương 5: Xử lý ảnh màu
* Mô hình màu và phép biến đổi không gian màu.
* Làm trơn và làm nổi bật cạnh trong ảnh màu.
* Phân đoạn cơ bản trong ảnh màu.
* Nhiễu trong ảnh màu và nén ảnh màu.
6. Chương 6: Xử lý bằng phép biến đổi wavelet và đa phân giải
* Khái niệm wavelet cơ bản, đa phân giải.
* Biến đổi wavelet một và hai chiều, rời rạc.
7. Chương 7: Nén ảnh
* Một phép phươn gpháp nén ảnh thông thường: Huffman, Colomb, Arithmetic, LZW, đường chạy, dựa trên ký tự, biến đổi khối, wavelet.
* Cơ bản về Watermarking.
8. Chương 8: Xử lý ảnh bằng phép toán hình thái học
* Thu hẹp, mở rộng và mở, đóng.
* Biến đổi Hit-or-Miss.
* Các thuật toán hình thái học cơ bản: trích biên, tìm lỗ, trích thành phần dính, bao lồi, làm mảnh, làm dày, trích xương, tỉa.
9. Chương 9: Phân đoạn ảnh
* Xác định: điểm, đường và cạnh.
* Phân ngưỡng, phân đoạn vùng.
* Dùng đường mức hình thái học để phân đoạn
10. Chương 10: Biểu diễn và mô tả
* Biểu diễn: biên, mã xích.
* Xấp xỉ đa giác.
* Mô tả biên, vùng.

Hình thức thi
: Làm đồ án cuối kỳ báo cáo trước lớp

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 5:32:32 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn học : XỬ LÝ ĐA CHIỀU
chuyên ngành :Phuong pháp toán
Kiến thức cần biết : Đại số hình giải tích 1 , giải tích 1 2 3 , cấu trúc dữ liệu , xác suất thống kê
Nội dung :
- Tìm hiểu các thuật toán , phuong pháp xử lý dữ liệu ở các chiều không gian khác nhau
- ICA , PCA , Mạng Neural , Ma trận vecto không âm , Mạng Bayes ...

Hình thức thi : Làm đồ án , cuối kỳ báo cáo .

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 5:33:07 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Tên môn: phân tích thiết kế hệ thống thông tin
-chuyên ngành: tin học
- kiến thức cần có: CSDL
- nội dung học:
+ thiết kế mô hình ERD
+ thiết kế hướng đối tượng
- hình thức thi: làm đồ án ( nhóm 2-3 SV)

-Tên môn: hệ điều hành Unix
-chuyên ngành: tin học
- kiến thức cần có: mạng, căn bản máy tính
- nội dung học:
hệ điều hành unix
- hình thức thi: làm đồ án hoặc thi cuối kì

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 5:34:48 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Tên môn học : Toán Rời Rạc Nâng Cao
Chuyên ngành : Đại số - Tin học - Phuong pháp toán
Kiến thức cần biết : Lập trình C - Toán Rời Rạc
Nội dung học :
1. Chương 1: Nguyên lý loại trừ bao hàm
* Hệ số nhị thức với hệ số thực.
* Nguyên lý loại trừ bao hàm
* Đa thức xe và ứng dụng.
2. Chương 2: Đại cương về đồ thị
* Các khái niệm cơ bản.
* Biểu diễn bằng ma trận.
* Bài toán đường đi ngắn nhất.
* Đường đi Euler.
* Đường đi Hamilton.
3. Chương 3: Cây
* Định nghĩa và tính chất.
* Cây tối đại và chu trình, đối chu trình cơ bản.
* Cây tối đại ngắn nhất.
* Một số loại cây.
* Cây có hướng.
4. Chương 4: Bài toán ghép đôi
* Ghép đôi trong một tập hợp.
* Ghép đôi giữa hai tập hợp. Bài toán hôn nhân.
* Áp dụng.
o Khối vuông Latinh.
o Bài toán giao việc.
5. Chương 5: Lý thuyết mã
* Đại cương về lý thuyết mã.
* Phép mã hoá theo khối. Bất đẳng thức Hamming.
* Mã tuyến tính.
* Mã Hamming.

Hình thức thi : giữa kỳ , thi thực hành , làm bt nhóm , thi cuối kỳ
-----------------------------------------------------------------------------------

Tên môn học : Phân Tích Thuật Toán
Chuyên ngành : Phuong pháp toán
Kiến thức cần biết : Toán Rời Rạc , Cấu Trúc Dữ Liệu , Lập trình C
Nội dung :

1. Chương 1: Tổng quan về độ phức tạp của thuật toán
* Giới thiệu
* Ước lượng tiệm cận về độ lớn
* Một số tính chất cơ bản
* Vai trò hằng số, sự phụ thuộc và không phụ thuộc vào phân bố dữ liệu
* Đánh giá thực nghiệm
2. Chương 2: Hàm sinh và ứng dụng
* Giới thiệu
* Chuỗi lũy thừa và hàm sinh
* Dùng hàm sinh giải các hệ thức truy hồi
* Hàm sinh của dãy xác suất
3. Chương 3: Hoán vị và ứng dụng
* Khái niệm cơ bản
* Nghịch thế và bảng nghịch thế
* Đánh giá giá trị trung bình của số nghịch thế
* Các phần tử cực đại bên phải
4. Chương 4: Đánh giá một số thuật toán tìm kiếm và sắp xếp
* Tìm kiếm tuần tự
* Tìm kiếm nhị phân
* Chèn trực tiếp
* Chọn trực tiếp

Hình thức thi : giữa kỳ , thực hành , cuối kỳ .

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:38:18 AM9/13/12
to
Tên môn học : LÝ THUYẾT THÔNG TIN
chuyên ngành : Thống kê , tin học
Kiến thức cần biết : Xác suất thống kê
Nội dung :
http://www.math.hcmu...t/courses/info/


--------------------------------------------------------

Tên môn học : LÝ THUYẾT MÃ HOÁ THÔNG TIN
chuyen ngành : tin , phuong pháp toán
kiến thức cần biết :
nội dung :
http://www.math.hcmu...courses/crypto/

More Link: http://sites.google.com/site/nhutcourses/home/introduction-to-cryptography

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 5:41:51 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
môn : cơ học giải tích
-Các môn học trước : Phương trình vi phân
- Tóm tắt môn học :
Chương 1 : Phương trình tổng quát động lực học
Chương 2 : Phương trình Lagrange loại II
Tọa độ suy rộng. Thiết lập phương trình Lagrange loại 2 từ
phương trình tổng quát động lực học. Biểu thức động năng trong tọa
độ suy rộng. Lực suy rộng. Phương trình Lagrange loại 2 trong
trường hợp lực có thế. Tích phân năng lượng suy rộng. Tích phân
cylic và phương pháp hạ bậc Routh. Phương trình chuyển động của
hệ phihôlônôm: Phương trình Routh. Phương trình Appell. Phương
trình Tchaplưghin.
Chương 3 : Phương trình chính tắc Hamilton
Các biến số chính tắc. Hệ phương trình chính tắc Hamilton, Hàm
Hamilton. Các tích phân đầu. Các phương pháp tích phân hệ phương
trình chính tắc: Phương pháp Jacobi. Phương pháp Poisson.
Chương 4 : Nguyên lý biến phân Hamilton
Các nguyên lý biến phân trong cơ học. Nhận xét về biến phân.
Phát biểu nguyên lý biến phân Hamilton – Ostrogradski. Thiết lập
phương trình chuyển động từ nguyên lý biến phân.

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 5:42:43 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
môn: LÝ THUYẾT ĐỘ ĐO
II. Các môn học trước : Giải tích cơ sở, Tôpô

III. Nội dung môn học :
Tích phân tương ứng với độ đo dương: độ đo dương, hàm số đo
được, hàm số khả tích, các định lý hội tụ cuả Lebesgue, bổ đề
Fatou.
Độ đo Borel dương: Định lý Riez (chấp nhận phần chứng minh).
Tính chỉnh của độ đo Borel. Độ đo Lebesgue. Hàm khả tích
Lebesgue. Định lý Lusin. Định lý Vitali–Carathéodory. Không gian
L^1(R^n).
Tích phân trên không gian tích: độ đo trên không gian tích. Định
lý Fubini.
Tính vi phân cho các độ đo: đạo hàm của một độ đo. Hàm số có
biến thiên bị chặn. Công thức đổi biến.

môn: VẬN TRÙ HỌC

II. Các môn học trước : không có

III. Nội dung môn học
Chương 1 : Lập quyết định
Mô hình quyết định.
Các kiểu mô hình trong vận trù học.
Chương 2 : Bài toán vận tải
Định nghĩa và áp dụng.
Giải bài toán vận tải.
Mô hình Assginment.
Mô hình Transshipment.
Chương 3 : Bổ sung về quy hoạch tuyến tính
Thuật toán phân rã.

Chương 4 : Các mô hình mạng
Định nghĩa mạng.
Bài toán cây.
Bài toán đường ngắn nhất.
Bài toán dòng cực đại.
Chương 5 : Quy hoạch động
Mô hình quy hoạch động.
Bài toán về số chiều.
Giải quy hoạch tuyến tính bằng quy hoạch động.
Chương 6 : Biểu diễn dữ kiện trong vận trù
Bản chất dữ kiện trong vận trù.
Kỹ thuật dự báo.
Chương 7 : Lý thuyết quyết định và trò chơi
Quyết định theo may rủi. Cây quyết định.
Quyết định trong tình huống không chắc chắn.
Lý thuyết trò chơi.

môn:LÝ THUYẾT QUY HOẠCH PHI TUYẾN

II. Các môn học trước : Không có.

III. Nội dung môn học :
Chương 1 : Bổ sung về giải tích phi tuyến và giải tích lồi.
Tính nửa liên tục. Định lí Weierstrass.
Hàm lồi. Subgradients. Hàm lồi mạnh. Hàm gần lồi và hàm giả
lồi.
Minimum và maximum của hàm lồi và lồi mỡ rộng.
Chương 2 : Điều kiện tối ưu
Điều kiện dạng yên ngựa : điều kiện đủ, điều kiện cần.
Định tính ràng buộc.
Điều kiện tối ưu có chứa đạo hàm. Điều kiện đủ.

Sự tồn tại nghiệm hệ tuyến tính. Điều kiện cần.
Điều kiện tối ưu tổng quát. Nguyên lý Mangasarian.
Chương 3 : Đối ngẫu
Đối ngẫu Lagrange.
Đối ngẫu liên hợp.
Đối ngẫu Wolfe.
Chương 4 : Hàm yên ngựa và định lý minimax
Hàm yên ngựa. Bao đóng và lớp tương đương.
Tính liên tục và khả vi.
Định lý Minimax.

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 5:43:27 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn: Quy hoạch tuyến tính

* môn học trước : ko có
* chuyên ngành : toán kinh tế
* nội dung :

Chương 1 : phân tích hình học quy hoạch tuyến tính
- các dạng bài toán tuyến tính à mở rộng
-Giải bằng hình học bài toán 2 biến
- Đa diện lồi , điểm cực biên
- Nghiệm cơ sở

Chương 2 : Phương pháp đơn hình

- Điều kiện tối ưu
-Mô tả phương pháp thực hiện thuật toán . Bảng
- Hiện tượng xoay vòng
- Tìm nghiệm cơ sở ban đầu
-Hiệu quả của tính toán


Chương 3 : Lí thuyết đối ngẫu :

-Bài toán đối ngẫu
-Lí thuyết đối ngẫu
- Độ lệch bù , ứng dụng

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:05:54 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn: Đại số hiện đại

- Chuyên ngành : Đại số
- Môn học trước : Đại số đại cương
- Nội dung:

• chương 1 : Nhóm

- Nhóm con sinh bởi 1 tập hợp
- Tổng và tích trực tiếp nhóm
- Các định lí về đồng cấu nhóm
- Nhóm hữu hạn
- Các định lí Sylow
- Nhóm giải được
- Nhóm lũy linh
- Nhóm tự do

• Chương 2 : Vành

- Ideal và ideal sinh bởi 1 tập hợp
- Các định lí cơ bản về đồng cấu vành
- Tổng và tích trực tiếp vành
- Các điều kiện hữu hạn đối với vành

Chương 3 : Miền nguyên và trường

- Đặc trưng của trường
- Miền nguyên UFD
- Miền nguyên PID

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:12:42 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn: Lý thuyết trường Galois

- chuyên ngành : Đại số
- Môn học trước : Đại số hiện đại
- Nội dung :
• Chương 1 : Mở rộng trường
- Mở rộng hữu hạn và mở rộng đại số
- Trường phân rã và mở rộng chuẩn tắc
- Mở rộng tách được
- Trường hữu hạn

• Chương 2 : Lí thuyết Galois

- Định lí căn bản của lí thuyết Galois
- Sự giải được bằng căn thức
- Nhóm Galois của một đa thức


Môn: Kế toán doanh nghiệp

-Chuyên ngành : toán kinh tế
- Môn học trước : không có
- Nội dung :

• Chương 1 : Kế toán và những hoạt động chủ yếu
- Định nghĩa kế toán
- Kế toán tài chính và kế toán quản trị
- Kế toán và những quyết định kinh doanh
- Các loại doanh nghiệp
- Hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp

• Chương 2 : Tìm hiểu nghiệp vụ kinh doanh
- Mục tiêu
- Phương trình kế toán
- Nghiệp vụ kinh doanh của công ty nghiệp vụ

• Chương 3 : Tài khoản và cách sử dụng
• Chương 4 : Phản ánh hoạt động kinh doanh
- Mục tiêu : Sáu nhóm tài khoản
- Chu trình kế toán
- Phản ánh nghiệp vụ trên sổ nhật kí
• Chương 5 : Quá trình tổng hợp nghiệp vụ kinh doanh

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:13:20 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn: Lý thuyết trò chơi

- Môn học trước : ko có
- Nội dung
• chương 1 : Định nghĩa trò chơi
- Khái niệm chung
- Trò chơi vị trí
- Chiến lược
- Trò chơi cân bằng
• Chương 2 ; Trò chơi đối kháng
- Trò chơi tổng Zero
- Dạng chuẩn
- Định lí minimax
- Xác định chiến lược tối ưu
- Trò chơi đối xứng
• Chương 3 : Trò chơi vô hạn
- Trò chơi với tập đếm được
- Trò chơi có nhân lien tục
- Trò chơi lồi lõm
• Chương 4 : Trò chơi nhiều bước
- Chiến lược cân bằng
- Trò chơi ngẫu nhiên
- Trò chơi truy hồi
- Trò chơi vi phân
• Chương 5 : Trò chơi 2 ngôi
• Chương 6 : Trò chơi nhiều ngôi
- Trò chơi ko lien minh
- Trò chơi hợp tác
- Chiến lược tương đương
- Nhân

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:14:21 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
môn: Phát triển Phần mềm hướng đối tượng

môn này cần kiến thức môn: CSDL và phân tích thiết kế hệ thống thông tin, ngoài ra bạn cũng nên bít xài 1 ngôn ngữ lập trình GUI (C#, java) hoặc web (PHP, ASP)

hình thức thi: để làm đồ án

môn: Lập trình ứng dụng mạng
kiến thức cần có: java, CSDL, LTHĐT

-chương trình học : http://www.math.hcmu.../~vdchai/LTUDM/
hình thức thi: làm đồ án 60%, thi trắc nghiệm 40% (nếu ko bít j về java thì gần như ko thể làm nổi đồ án => die)

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:23:24 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
môn: C for win

- cần biết: C/C++, HĐT
- nội dung học
http://www.math.hcmu.../C%20For%20Win/

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:23:56 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn: Bài toán không chỉnh

Môn học trước: giải tích thực , pt toán lý .
Nội dung : chương 1 & 2 sách applied mathematical sciences Springer
Cách thức học và thi : mỗi tuần mỗi báo cáo về những gì đã đọc được (bốc thăm ngẫu nhiên).
tinh điểm hàng tuần , và chuyên cần . Cuối khoá thi vấn đáp.

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:24:25 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn: QUẢN TRỊ DỰ ÁN PHẦN MỀM

I/ môn cần biết trước:
- tốt nhất là học các môn lập trình bắc buộc chung và đại cương

II/ hình thức thi:
- thầy cho 1 danh sách các đề tài và phân cho các nhóm
- các nhóm viết báo cáo và thi vấn đáp

III/ NỘI DUNG CHI TIẾT

Nội dung chi tiết của khóa học:
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ DỰ ÁN PHẦN MỀM
ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC DỰ ÁN PHẦN MỀM 2 TIẾT
TIÊU CHUẨN THÀNH CÔNG CỦA DỰ ÁN 1 TIẾT
CÁC QUY TRÌNH DỰ ÁN PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM 5 TIẾT
TỐ CHẤT CĂN BẢN CỦA MỘT NGƯỜI QUẢN TRỊ DỰ ÁN GIỎI 1 TIẾT
CHƯƠNG 2: CÁC KỸ NĂNG CƠ BẢN
ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN (ESTIMATION) 3 TIẾT
QUẢN TRỊ KHÁCH HÀNG (CUSTOMER COMMUNICATION) 3 TIẾT
QUẢN TRỊ PHẠM VI (SCOPE MANAGEMENT) 3 TIẾT
LẬP KẾ HOẠCH (PLANNING) 3 TIẾT
QUẢN LÝ NHÂN LỰC (RESOURCE MANAGEMENT) 3 TIẾT
QUẢN TRỊ THAY ĐỔI (CHANGE MANAGEMENT) 3 TIẾT
QUẢN TRỊ RỦI RO (RISK MANAGEMENT) 3 TIẾT
QUẢN TRỊ TIẾN ĐỘ (TRACKING AND CONTROL) 3 TIẾT
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QUALITY MANAGEMENT) 3 TIẾT
CHƯƠNG 3: XỬ LÝ TÌNH HUỐNG
CÁC VẤN ĐỀ THƯỜNG GẶP TRONG DỰ ÁN PHẦN MỀM 3 TIẾT
CÁC VẤN ĐỀ THƯỜNG GẶP TRONG DỰ ÁN PHẦN MỀM (2) 3 TIẾT
CHƯƠNG 4: TỔNG KẾT
TỔNG KẾT CUỐI KỲ 3 TIẾT

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:30:20 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn: KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ

Nội dung học phần

Giới thiệu Giải quyết vấn đề


Ø Định nghĩa và phân loại vấn đề.

Ø Những thách thức trong công việc hàng ngày.

Ø Những sai lầm thường gặp phải.

Ø Phong cách giải quyết vấn đề.

Ø Mô hình giải quyết vấn đề: 7 bước.

Ø Bước 1: Xác định vấn đề.


* Nhận biết vấn đề.

* Mô tả vấn đề.

* Phát triển câu đặt vấn đề.

* Nhận diện mục tiêu mong đợi.

Ø Bước 2: Phân tích vấn đề.


* Bảng kiểm tra.

* Biểu đồ xương cá.

* Họp nhóm.

* Sơ đồ Pareto.

* 5 Why?

Ø Bước 3: Phát triển các giải pháp.


* Công kích não (BrainStorming).

* Công kích não ngược chiều.

* Chuẩn mực (Benchmarking).

* Phân tích SWOT.

Ø Bước 4: Chọn giải pháp tối ưu.


* Ma trận ra quyết định.

* Bỏ phiếu.

* Xây dựng sự đồng thuận.

* Sơ đồ.

* Phân tích phản biện.

Ø Bước 5: Phát triển kế hoạch hành động.


* Kế hoạch hành động.

* Kế hoạch đối phó bất ngờ.

Ø Bước 6: Trình bày ý tưởng của bạn.


Ø Bước 7: Thực hiện giải pháp và đánh giá tiến trình.

Thuyết trình giải quyết vấn đề.

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:32:21 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn: Kỹ năng làm việc nhóm và học tập

Nội dung chi tiết học phần

Chương 1 : Lý thuyết về hoạt động nhóm (1 LT+3TH)
1.1 Khái niệm nhóm
1.2 Các giai đoạn thành lập nhóm
Chương 2 : Tìm hiểu vấn đề (2LT+3TH)
2.1 Kỹ thuật Brainstorming
2.2 Các nguồn thu thập thông tin
2.3 Mô tả vấn đề theo phương pháp 5W1H
2.4 Phân loại vấn đề

Chương 3 : Ra quyết định-chọn giải pháp (1LT+5TH)

3.1. Xác định mục tiêu

3.2. Nhận diện các rang buộc

3.3. Tìm giải pháp

Chương 4: Kỹ năng chuẫn bị học tập (3LT+6TH)

1.1. Phương pháp chuẩn bị thong tin

1.2. Cách đọc tổng quát tài liệu

1.3. Cách đọc chi tiết tài liệu


Chương 5: Kỹ năng trong lớp học (2LT+4TH)

5.1 Kỹ năng nghe giảng

5.2 Kỹ năng ghi chép hình chữ V

5.3 Kỹ năng ôn bài học

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:33:42 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Môn: Phương Pháp Dạy Học Tối Ưu

Để trang bị cho các sinh viên phương pháp tự học, phương pháp trình bày các vấn đề cũng như phương pháp nhận xét về sự dạy học, Thạc sĩ Phan Nguyễn Ái Nhi (tốt nghiệp ở Đức) sẽ mở học phần "Phương pháp dạy học tối ưu" trong học kỳ 2 năm học 2008/2009.

Môn học trình bày bằng tiếng Việt và phù hợp với các sinh viên từ năm thứ 2 trở lên. Vì số lượng lớp bị giới hạn (<= 25 SV) nên trong thời gian đăng ký học phần HK2 NH 2008/2009, các SV cần lưu ý đăng ký môn học này để có một sự tích lũy tín chỉ hữu dụng và không quá khó khăn.

Phương Pháp Dạy Học Tối Ưu

Thời gian giảng dạy: 45 tiết (3 TC: 2 LT + 1 TH)Thứ 7 hàng tuần

Người trình bày: Th.S. Phan Nguyễn Ái Nhi

Chương trình giảng dạy được soạn thảo dựa theo nội dung người trình bày đã được theo học tại hai trường Đại Học Otto-von-Guericke Magdeburg (Đức) và Anglia Ruskin Chelmsford (Anh).

I Mục tiêu:- Giúp sinh viên làm quen với phương pháp dạy và học tối ưu.- Phát triển khả năng nhận thức và tư duy thông qua các cuộc thảo luận nhóm và tự đánh giá trong quá trình học.- Tạo điều kiện cho sinh viên đạt được sự ứng dụng hoàn hảo các phương pháp đã học vào việc nghiên cứu khoa học.- Giúp sinh viên có được nền tảng căn bản về phương pháp giảng dạy khi tốt nghiệp

II Yêu cầu:Lớp học không quá 24 sinh viên.Sinh viên bắt đầu học kỳ thứ 4 trở đi mới được phép đăng ký.Môn học chiếm 3 tín chỉ -- sinh viên tham gia khoá học, làm các bài báo cáo trong quá trình học và viết bài luận vào cuối khoá.

III Nội dung

A. Lý Thuyết

Phần 1 Phương Pháp Trình Bày Bài Luận - Giới thiệu chương trình học- Hướng dẫn cách trình bày và báo cáo bài luận theo chuẩn quốc tế

Phần 2 Phương Pháp Tối Ưu Trong Dạy và Học * Những đặc trưng cơ bản của phương pháp giáo dục tích cực * Quá trình tự họcLàm thế nào để thành công trong quá trình tự học ?Cấu trúcChiến lược ** Phương pháp học hợp tác.Nguyên nhân?Đặc điểmĐịnh hướng cho quá trình học hợp tác

Phần 3 Đánh Giá Quá Trình Dạy và Học Định dạngTiêu chí đánh giá

Phần 4 Phương Tiện Dạy Học Ảnh hưởng của phương tiện kỹ thuật trong quá trình dạy họcLựa chọn phương tiện dạy họcXu hướng phát triển

Phần 5 Thiết Kế Môi Trường Dạy - Học Định hướng thay đổiPhân loạiMô hình ứng dụng

B. Bài tập / Ứng dụng thực hành (Báo cáo hàng tuần, tiểu luận cuối kì, tham gia các lớp học để lấy thông tin…)

Tài liệu tham khảo

1. Meyer, H. L. (1976). Trainingsprogramm zur Lernzielanalyse. Kronberg: Athenaeum
2. Jennewein, K. (2004). Didaktik und Curriculumsentwicklung (script). Magdeburg
3. Klafi, W. (1975). Studien zur Bildungstheorie und Didaktik. Weinheim: Beltz.
4. Watzlawik, P. (1995). Die 5 Kommunikationsaxiome. In: Kommunikation und Selbstsicherheit, Interaktionsspiel für Schule, Jugendarbeit und Erwachsenenbildung. Muelheim.
5. Grant, C.D., Dickson, B.R. (2002). New methods of teaching and learning for industry-based professionals. Strathclyde Univ., Glasgow, UK.
6. Robert S. Feldman (2003). Power Learning. McGraw Hill. USA.
7. Jeffrey S. Lantis, Lynn M. Kuzma, John Boehrer (2000). The New International Studies Classroom - Active Teaching, Active Learning. Lynne Rienner Publishers. United State.
8. Guide to Referencing (2007). Faculty of Arts Griffith University
9. Ho Chi Minh City Teacher – Training College (2005). Bulletin of Science and Education. HCMC – VNU Publishing House.
10. Pol Dupont, Marcelo Ossandon (2002). Nền Sư Phạm Đại Học. Nhà xuất bản thế giới. Hà Nội.
11. Đặng Thành Hưng (2007). Tương Tác Hoạt Động Thầy – Trò Trên Lớp Học. Nhà xuất bản giáo dục.
12. PGS. Hoàng Anh, PTS. Vũ Kim Thanh (1995). Giao Tiếp Sư Phạm. Hà Nội.
13. Uỷ Ban Khoa Học Về Hành Vi – Xã Hội và Giáo Dục (2007). Phương Pháp Học Tối Ưu (translation of How Peope Learn: Brain, Mind, Experience, and School – Expanded Edition). Nhà xuất bản tổng hợp TP Hồ Chí Minh.
14. Bộ Giáo Dục & Đào Tạo (2000). Tài liệu dành cho thi nâng ngạch từ giảng viên lên giảng viên chính. Hà Nội.
15. And Internet-Sources.

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:48:35 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
1. Toán Tài Chính: dành cho các sinh viên có ý định tìm việc làm trong ngành tài chính, ngân hàng, bảo hiểm. Môn này là môn cơ bản làm cơ sở cho các môn khác như ”Định giá công cụ phái sinh”, “Mô hình bảo hiểm” sẽ mở trong học kỳ tới.

Giảng viên phụ trách: PGS.TS Đinh Ngọc Thanh.

2. Xemina giải tích: làm báo cáo về quyền chọn (call option), phương trình đạo hàm riêng Black – Scholes và các kiến thức cơ bản về thuyết định giá trong thị trường chứng khoán, tài chính va bảo hiểm. Dành cho các sinh viên chọn hướng tài chính, bảo hiểm hay nghiên cứu chuyên sâu về toán tài chính.

Giảng viên phụ trách: PGS.TS Đặng Đức Trọng.

3. Kỹ năng làm việc nhóm và học tập: trang bị kỹ năng làm việc nhóm, xác định mục đích, lập kế hoạch, hướng nghiệp. Dành cho tất cả sinh viên Toán tin.

Giảng viên phụ trách: PGS.TS Đặng Đức Trọng.

4. Tâm lý học sư phạm: dành cho các sinh vien có ý định chọn nghề giảng dạy. Giảng viên Phụ trách: Th. S. Phan Nguyễn Ái Nhi.

5. Phương pháp giảng dạy Toán I: dành cho các sinh viên chọn nghề giảng dạy. Sinh viên sẽ được trang bị, hệ thống lại về các kiến thức Toán Đại số, Giải tích trong chương trình phổ thông.

Giảng viên phụ trách TS Phạm Hoàng Quân.

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:49:44 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Bảo mật mạng cục bộ không dây
Giảng viên: Hà Văn Thảo

1/Mục tiêu của học phần:

Cung cấp kiến thức cơ bản về bảo mật mạng không dây và các kiểu tấn công vào mạng không dây. Học phần đồng thời phân tích các đặc trưng về bảo mật của mạng cục bộ không dây hiện hành; đưa ra các lỗ hỗng bảo mật của nó; và giới thiệu chuẩn bảo mật mới 802.11i. Thông qua đó, các kĩ thuật bảo mật mạng cục bộ không dây mới được phân tích và cải tiến.

2/Tóm tắt nội dung học phần

Chuẩn IEEE 802.11 cho mạng cục bộ không dây được sử dụng rộng rãi trong truy cập Internet băng thông rộng. Tuy nhiên, chuẩn này đang phải gặp nhiều loại tấn công khác nhau như tấn công DoS, xác thực dùng chung khóa, .. Để nâng cấp mức độ bảo mật của chuẩn này, một chuẩn mới là IEEE 802.11i đã và đang được phát triển. Chuẩn IEEE 802.11i mở rộng các kĩ thuật bảo mật của IEEE 802.11 để đảm bảo an toàn và chống thay đổi thông tin. 802.11i sử dụng thuật toán xác thực 802.1x để bảo đảm xác thực hai chiều và cung cấp quản lí khóa; sử dụng thuật toán mã hóa và chống sửa đổi mới bằng giao thức TKIP và CCMP. Vì vậy, 802.11i có thể giải quyết một số vấn đề bảo mật tồn tại trong chuẩn cũ 802.11 như xác thực dùng khóa chung, sửa đổi thông tin, .. Tuy nhiên, một số nghiên cứu gần đây cũng chỉ rõ 802.11i cũng gặp một số vấn đề về bảo mật trong phương thức xác thực và quản lí khóa. Do vậy, môn học cung cấp một số phương pháp để giải quyết các vấn đề bảo mật của 802.11i.

3/ đề cương


Nội dung chi tiết học phần
1. Chương 1: Các kĩ thuật bảo mật cơ bản
1.1. An toàn thông tin
1.2. Chống sửa đổi
1.3. Xác thực
1.4. Quyền hạn
1.5. Quản lí truy cập
1.6. Mã hóa
1.7. Quản lí khóa
2. Chương 2: Các loại tấn công mạng không dây
2.1. Reconnaissance
2.2. DoS
2.3. Authentication
2.4. WEP Keystream và Plaintext Recovery
2.5. WEP Key Recovery
2.6. EAP Protocol
2.7. Rogue AP
3. Chương 3: IEEE 802.11i
3.1. Giao thức mã hóa
3.2. Quản lí khóa
4. Chương 4: Ưu, khuyết điểm và cải tiến IEEE 802.11i
4.1. Ưu và khuyết điểm của IEEE 802.11i
4.2. Cải tiến IEEE 802.11i

Phương pháp dạy và học
Sinh viên sẽ được học các kỹ năng nghe giảng, đọc sách và tài liệu, tóm tắt vấn đề, ghi chú bài giảng, làm việc nhóm, viết báo cáo...

Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập
Thang điểm: 10đ
Hình thức kiểm tra:
1. Bài tập trong kì: 50%
2. Thi lí thuyết cuối kì: 50%

Tài liệu học tập, tham khảo
[1] Cisco Press - Cisco Wireless LAN Security.
[2] Addison Wesley - Real 802.11 Security, Wi-Fi Protected Access and 802.11i.

Phần mềm hay công cụ hỗ trợ thực hành
1. Hệ thống mạng LAN không dây.

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 6:51:31 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Mạch số

Thời lượng:

45 LT + 30 TH

Mục tiêu : sau khóa học, sv có khả năng:

- Đọc hiểu sơ đồ cấu tạo mạch số ở mức cổng logic.

- Giải thích nguyên tắc hoạt động, ứng dụng của các mạch cơ bản dùng để tạo nên các hệ thống điện tử kĩ thuật số

- Vận dụng các nguyên tắc của FSM để thiết kế mạch số đơn giản

- Lựa chọn các khối cơ bản và lắp ghép thành một mạch để giải quyết một bài toán cụ thể

- Sử dụng các phần mềm hỗ trợ thiết kế mạch số

Nội dung:

1. Các hệ thống số và các loại mã:

- Biễu diễn số theo vị trí.

- Số không dấu và số có dấu.

- Các biễu diễn khác: Dấu chấm động, dấu chấm cố định.

- Mã BCD, Gray…

2. Các mạch số cơ bản:

- Tín hiệu logic và các cổng logic.

- Các họ logic.

- CMOS logic và các họ CMOS logic.

- Logic lưỡng cực và họ TTL.

- Giao tiếp CMOS - TTL

3. Các nguyên lý mạch tổ hợp và ứng dụng.

- Đại số Bool.

- Phân tích mạch tổ hợp.

- Tổng hợp mạch tổ hợp: bản đồ Karnaugh, đơn giản biểu thức logic.

- Ứng dụng thiết kế mạch tổ hợp: Bộ mã hoá, giải mã, ba trạng thái, đa hợp, so sánh.

4. Các nguyên lý mạch tuần tự và ứng dụng:

- Latch và Flip - Flop.

- Phân tích máy trạng thái được đồng bộ bởi Clock.

- Thiết kế máy trạng thái dùng giản đồ trạng thái.

- Ứng dụng mạch tuần tự: Các bộ đếm và các thanh ghi, bộ dịch chuyển.

5. Bộ nhớ bán dẫn:

- Khái niệm và phân loại.

- Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các loại bộ nhớ ROM, SRAM và DRAM.

6. Linh kiện logic lập trình được:

- PLA (Programmable Logic Arrays).

- CPLD (Complex Programmable Logic Device).

- FPGA (Field Programmable Gate Arrays).

7. Thiết kế mạch số dùng ngôn ngữ mô tả phần cứng.

- Quy trình thiết kế.

- Mô phỏng.

- Biên dịch.

- Lập trình thiết bị.

- Giới thiệu các ngôn ngữ mô tả phần cứng: VHDL, Verilog HDL.
- Minh hoạ thiết kế dùng ngôn ngữ mô tả phần cứng.

Tài liệu:

- John F. Wakerly, Digital Design: Principles and Practices, 4/E, Prentice Hall, 2005.

- R. H. Katz, G. Borriello, Contemporary Logic Design, 2nd Ed., Pearson Prentice-Hall, Upper Saddle River, NJ, 2005.

- Z. Navabi, Digital Design and Implementation with Field Programmable Devices, Kluwer Academic Publishers, 2005.

- Nguyễn Hữu Phương , Mạch số, NXB Thống kê, 2001.

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 13, 2012, 7:02:01 AM9/13/12
to toant...@googlegroups.com
Học phần Xác suất nâng cao + Thống kê Toán nâng cao: bắt buộc cho hướng Thống kê, tự chọn cho các hướng khác. Hai học phần này được mở song song trong học kỳ, sinh viên đăng ký cùng 1 lúc (tổng cộng 8 chỉ).
Học phần Thống kê Kinh tế, Lý thuyết Xác suất cơ bản: tự chọn hướng Thống kê, tự chọn cho các hướng khác. Sinh viên các hướng Thống kê, Tài chính, Tin học nên đăng ký học phần này.
Học phần Thống kê kinh tế có thực hành trong phòng máy với chương trình Eview.

Lưu ý: Đề cương các môn học chỉ mang tính tham khảo, nội dung môn học có thể thay đổi tuỳ thuộc vào giảng viên giảng dạy.

XÁC SUẤT NÂNG CAO
(Probability theory)
Số tín chỉ: 4


I. Tóm tắt môn học:
Không gian xác suất, hệ tiên đề. Biến số và vec-tơ ngẫu nhiên, phân phối xác suất, kỳ vọng, tính khả tích, các tính chất, hội tụ đơn điệu và hội tụ bị chặn. Momen, các bất đẳng thức. Hàm đặc trưng, tính xác định không âm, hệ thức Parseval, định lý liên tục. Tính độc lập: các lớp độc lập, dãy độc lập, tiêu chuẩn 0-1. Chuỗi các biến số ngẫu nhiên độc lập. Luật mạnh số lớn. Kỳ vọng và phân phối có điều kiện. Định lý giới hạn trung tâm.
Tóm tắt môn học bằng tiếng Anh:
Probability space; axiomtcis. Random variables and vectors; probability distribution; mathematical expectation, integrability, monone and dominated convergence. Moments and inequalities. Characteristic function, postivie definiteness; the Parseval relation; continuity theorem. Independence (classes, sequences, …); the zero – and – one law. Strong law of large number Conditional expectation and distribution. Central limit theorems.

II. Các môn học trước: Xác suất thống kê, Giải tích giai đoạn I
Các môn học tiên quyết: không có.


III. Nội dung môn học:
Chương 1: Không gian xác suất
Không gian mẫu và sigma-đại số các biến cố. Hệ các tiên đề Kolmogorov, không gian xác suất. Độ đo xác suất trên không gian n – chiều và vô hạn chiều.

Chương 2: Biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất
Biến số ngẫu nhiên xem như hàm số đo được. Phân phối xác suất của biến số ngẫu nhiên và của một họ các biến số ngẫu nhiên.

Chương 3: Kỳ vọng
Kỳ vọng xem như tích phân Lebesgue trừu tượng. Biến số ngẫu nhiên có kỳ vọng khả tích. Các tính chất của kỳ vọng, hội tụ đơn điệu, hội tụ bị chặn. Bổ đề Fatou. Các bất đẳng thức quan trọng về mô – men.

Chương 4: Hàm đặc trưng
Các tính chất của hàm đặc trưng. Sự tồn tại mô – men và đạo hàm của hàm đặc trưng. Tính xác định không âm của hàm đặc trưng. Hệ thức Parseval. Định lý liên tục. Hàm đặc trưng cảu phân phối chuẩn nhiều chiều.

Chương 5: Tính độc lập:
Các lớp biến cố độc lập. Các hàm độc lập. Định lý về họ các hàm độc lập. Các tính chất nhân. Định lý tương đương. Dãy các biến số ngẫu nhiên độc lập. Tiêu chuẩn 0 – 1 Borel – Cantelli. Luật 0 – 1 Kolmogorov.Chuỗi các biến số ngẫu nhiên độc lập. Bất đẳng thức Kolmogorov. Luật mạnh số lớn Kolmogorov.

Chương 6: Kỳ vọng và phân phối xác suất có điều kiện
Các tính chất của kỳ vọng có điều kiện. Hàm xác suất chính quy. Phân phối điều kiện, sự tồn tại.

Chương 7: Định lý giới hạn trung tâm
Định lý giới hạn trung tâm, trường hợp các thành phần cùng phần phối. Định lý Lindeberg – Feller.


TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Nguyễn Bác Văn, Xác suất và xử lý số liệu thống kê, TP Hồ Chí Minh, NXB Giáo dục 1997.
[2] William Feller, An Introduction to Probability Theory and Its Applications, Vol. II, 2nd ed., New – York, Wiley, 1971.
[3] Michel Loève, Probability Theory, 3rd. Ed., New – York, Van Nostrand, 1963.
[4] Nguyễn Bác Văn, Mở đầu thống kê xác suất, TP Hồ Chí Minh, NXB Giáo dục, 1997.

THỐNG KÊ TOÁN NÂNG CAO
(Mathematical Statistics)
Số tín chỉ: 4



I. Tóm tắt môn học:
Cấu trúc thống kê, hàm mật độ tổng quát. Thống kê đủ: phân phối có điều kiện đối với thống kê đủ, tiêu chuẩn tách, cải tiến ước lượng nhờ thống kê đủ. Ước lượng thống kê: Bất đẳng thức Rao-Crammer, thông tin Fisher, ước lượng hữu hiệu. Tính chất tiệm cận. Các phương pháp tìm hàm ước lượng, hàm hợp lý. Kiểm định giả thiết: bổ đề Nayman – Pearson. Đối thiết hợp, tiêu chuẩn mạnh đều nhất, họ phân phối có tỉ số hợp lý đơn điệu. Tập hợp tin cậy: liên hệ với họ tiêu chuẩn kiểm định giả thiết.
Statistical structure. General density function. Sufficient statistics; conditional distribution given a sufficient statistics; the factorization criterion; improvement of estimates through a sufficient statistics. Statistical estimation; Rao-Crammer inequality; Fisher’s information. Efficient estimate. Asymptotic of estimators. Estimation methods. Likehood. Hypothesis testing; Neyman-Pearson lemma. Composite alternative; uniformely most powerful test. Monotone likehood ration family. Confidence sets.
II. Các môn học trước: Xác suất nâng cao, Giải tích nâng cao
Các môn học tiên quyết: không có.

III. Nội dung môn học:
Chương 1: Cấu trúc thống kê
Không gian mẫu hữu hạn chiều và vô hạn chiều, họ các phân phối xác suất giả định, tham hóa. Các thí dụ về cấu trúc thống kê rời rạc và liên tục. Họ các phân phối bị khống chế. Định lý Radon-Nicodym mở rộng và hàm mật độ tổng quát.
Chương 2: Thống kê đủ
Định nghĩa và ý nghĩa của thống kê đủ. Định lý tồn tại phân phối có điều kiện đối với thống kê đủ. Tiêu chuẩn tách. Cải tiến ước lượng nhờ thống kê đủ.
Chương 3: Ước lượng thống kê
Các khái niệm chung về ước lượng. Ước lượng không chệch, ước lượng có phương sai nhỏ nhất.
Bất đăng thức Rao-Crammer một chiều. Thông tin Fisher và các tính chất. Bất đẳng thức Rao-Crammer nhiều chiều. Ước lượng hữu hiệu.
Lý thuyết tiệm cân về ước lượng. Ước lượng vững, tiệm cận chuẩn, tiệm cận hữu hiệu.
Các phương pháp tìm ước lượng. Ước lượng hợp lý nhất,các tính chất. Tính chất tiệm cận của ước lượng hợp lý nhất.
Chương 4: Kiểm định giả thiết thống kê
Các khải niệm về kiểm định giả thiết.
Giả thiết đơn đối với đối thiết đơn. Bổ đề cơ bản Neyman-Pearson.
Giả thiết hợp đối với đối thiết đơn. Tiêu chuẩn mạnh đều nhất. Những trường hợp tồn tại tiêu chuẩn mạnh đều nhất. Họ phân phối có tỉ số hợp lý đơn điệu.
Tiêu chuẩn không chệch.
Chương 5: Tập hợp tin cậy
Khái niệm tập hợp tin cậy liên hệ với họ tiêu chuẩn kiểm định giả thiết. Miền tin cậy sắc đều nhất.

TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] S.Zacks, The theory of Statistical inference, New-York, Wiley, 1971.
[2] C.R.Rao, Linear statistical inference and its applications, New-York, Wiley, 1973.
[3] E.lehmann, Testing statistical hypotheses, New-York, Wiley, 1959.
[4] Nguyễn Bác Văn, Xác suất và xử lý số liệu thống kê, TP. Hồ Chí Minh, NXB Giáo dục, 1997.
[5] Nguyễn Bác Văn, Mở đầu Thống kê và xác suất, TP. Hồ Chí Minh, NXB Giáo dụ, 1997.

THỐNG KÊ KINH TẾ
(Statistics in economics)
Số tín chỉ: 3


I. Tóm tắt môn học:
Ý định chính của môn học là hướng dẫn và thảo luận với sinh viên các vấn đề căn bản và ứng dụng của lý thuyết thống kê đương thời. Sinh viên có thể thu nhận các kỹ năng cần thiết để hiểu và đánh giá mô hình thống kê kinh tế.
The main intention of the course is to guid and discuss with students about the current issues and the application of theory of statistics. Students may acquire the skills needed to understand and evaluate the models of statistical economics.

II. Các môn học trước: không có.
Các môn học tiên quyết: không có.


III. Nội dung môn học:
Dưới đây là chương trình định hướng, vì các chủ đề có thể thêm vào hoặc bớt ra tủy thuộc vào sự quan tâm và khả năng của sinh viên.

Chương 1: Hồi quy đơn dạng tuyến tính
Chương 2: Hồi quy đơn dạng phi tuyến
Chương 3: Hồi quy từng phần và hồi quy bội
Chương 4: Xử lý hiện tượng cộng tuyến
Chương 5: Bỏ qua một biến thích hợp của mô hình và kiểm định
thống kê F
Chương 6: Sử dụng biến giả.
Chương 7: Xử lý hiện tượng phương sai của sai số không thuần nhất
Chương 8: Xử lý hiện tượng tương quan
Chương 9: Xử lý hiện tượng tương quan giả
Chương 10: Phân tích cointegration và mô hình chỉnh sửa sai số
Chương 11: Ước lượng hệ số trong mô hình hệ thống

LÝ THUYẾT XÁC SUẤT CƠ BẢN
(BASIC PROBABILITY THEORY)


1. Mục tiêu của học phần
Cung cấp các kiến thức cơ bản của Lý thuyết xác suất – ngành khoa học nghiên cứu về các hiện tượng ngẫu nhiên.
2. Tóm tắt nội dung học phần
Các khái niệm cơ bản về xác suất, biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên, các số đặc trưng, các phân phối xác suất thường gặp, định lý giới hạn và véc tơ ngẫu nhiên.
3. Nội dung chi tiết học phần
CHƯƠNG 1 : KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ XÁC SUẤT
1.1 Phép thử, sự kiện, các quan hệ giữa các sự kiện
1.2 Các định nghĩa và tính chất của xác suất
1.3 Các công thức tính xác suất, các sự kiện độc lập
CHƯƠNG 2 : BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
2.1 Bảng phân phối xác suất, hàm phân phối, hàm mật độ
2.2 Các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên : kỳ vọng, phương sai, mode, median
2.3 Các luật phân phối thường gặp : Nhị thức, Poisson, Đều, Mũ, Chuẩn, Chi-bịnh phương, Student, Fisher
CHƯƠNG 3 : VÉC TƠ NGẪU NHIÊN
3.1 Hàm phân phối, phân phối có điều kiện, mật độ lề
3.2 Kỳ vọng có điều kiện
3.3 Tính độc lập, hiệp phương sai, hệ số tương quan
3.4 Phân phối chuẩn hai chiều
CHƯƠNG 4 : CÁC ĐỊNH LÝ GIỚI HẠN
4.1 Các dạng hội tụ trong xác suất
4.2 Luật số lớn dạng yếu, luật số lớn dạng mạnh
4.3 Hội tụ yếu, định lý giới hạn trung tâm
5. Phương pháp dạy và học
- Giảng dạy truyền thống kết hợp với bài giảng điện tử.
- Gợi ý, hướng dẫn sinh viên thảo luận và giải bài tập.
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập
- Chia lớp nhỏ để thảo luận và giải bài tập.
- Kiểm tra cuối kỳ bằng hình thức tự luận.
7. Tài liệu học tập, tham khảo
[1] Trần Tuấn Điệp, Lý Hoàng Tú. Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán. NXB Đại học và THCN, Hà Nội, 1979.
[2] Nguyễn Bác Văn. Xác suất và xử lý số liệu thống kê. NXB Giáo dục, TP. Hồ Chí Minh, 1996.
[3] Nguyễn Viết Phú, Nguyễn Duy Tiến. Cơ sở lý thuyết xác suất. NXB ĐHQG Hà nội, 2004.
[4] Tô Anh Dũng. Lý thuyết xác suất và thống kê toán. NXB ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, 2007.
[5] Feller W. An Introduction to Probability Theory and Its Applications, Vol. I, II, 2nd ed. , NewYork, Wiley, 1971.

Kim Ngan Nguyen Trang

unread,
Sep 21, 2012, 1:51:06 AM9/21/12
to toant...@googlegroups.com

TN121 GIẢI TÍCH THỰC

(Real Analysis)

Số tín chỉ: 4

TÓM TẮT MÔN HỌC:

Xây dựng các không gian hàm L^p, W^{m,p} và khảo sát biến đổi Fourier.

We construct spaces of functions L^p, W^{m,p} and study Fourier’s transformation.

CÁC MÔN HỌC TRƯỚC:

Giải tích cơ sở, Giải tích hàm.

Các môn học tiên quyết: không có.

NỘI DUNG MÔN HỌC:

Chương 1: Không gian L^p.

 

    • Nhắc lại về tích phân Lebesgue.

    • Định nghĩa và tính chất căn bản của L^p.

    • Tính phản xạ, tính tách được và đối ngẫu của L^p.

    • Tích chập.

    • Tiêu chuẩn Compact trong L^p.

    • Biến đổi Fouriert và biến đổi Plancherel. 

Chương 2: Không gian Sobolev 1 chiều

    • Định nghĩa đạo hàm suy rộng.

    • Không gian W^{1,p}(I), W_0^{1,p}(I).

    • Áp dụng vào bài toán biên 1 chiều.

Chương 3: Không gian Sobolev nhiều chiều

    • Định nghĩa W^{1,p}(W).

    • Toán tử thác triển và bất đẳng thức Sobolev, định lý nhúng Compac.

    • Vết và không gian W_0^{1,p}(W).

    • Ứng dụng vào bài toán Elliptic

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1]    H. Brezis; Analyse Fonctionelle : Théorie et Applications; Masson, 1987.

 

Người soạn đề cương: TS. Đặng Đức Trọng, TS. Đinh Ngọc Thanh

Người duyệt đề cương: Bộ môn Giải tích

Ngày tháng năm duyệt đề cương: 29/6/1998

Reply all
Reply to author
Forward
0 new messages