[Hỏi về World's first Hello Kitty dim sum restaurant -CNN]

48 views
Skip to first unread message

hadt.t...@gmail.com

unread,
May 17, 2015, 12:54:08 PM5/17/15
to tat...@googlegroups.com
Hello mn,

Em đang đọc bài về "World's first Hello Kitty dim sum restaurant", có vài chỗ nhỏ muôn hỏi như sau chưa hiểu lắm, nhờ các ac giúp ạ:
- "Before I joined the company -- I knew nothing about Hello Kitty," he says. "I saw it as a challenge but as I spent more time working on it, I grew to like Hello Kitty. She's really cute." ; đoạn có Grew, là Past tense của Grow, có phải là "tôi dần dần đầu thích Kitty như vậy đó, và bằng với became ko ạ?, nếu vậy Grow to like là cụm nên học rùi.

- But not only does it have an adorable gimmick, the restaurant uses locally-grown, organic ingredients for some of the dishes. - có phải là dùng những nguyên liệu được sản xuất từ địa phương (Hongkong) và rau quả ko ạ?, đoạn trên có đoạn 'In the long run, he plans to swap out more ingredients for healthier options, like coconut oil. But for now, he's using organic whenever possible, natural dyes, less salt and less oil."; em tra Google image nó ra toàn hình ảnh rau quả, nên em đoán vậy.

- The hardest part was getting the proportion of Hello Kitty's features right," says Chan Kwok-Tung, a dim sum chef for over three decades. "Otherwise, it'll easily look like a knockoff.", cái knockoff em nghĩ dễ hiểu ngay như là "đồ bỏ đi", hay đại loại thế. Nhưng tra thì chưa thấy đúng lắm, có chỗ giải thích là To get rid of; eliminate có vẻ đúng hơn cả.

Cám ơn anh chị & các bạn

Hanh Minh

unread,
May 18, 2015, 10:06:25 PM5/18/15
to tat...@googlegroups.com, hadt.t...@gmail.com
Thứ 1: tớ cũng nghĩ thế
Thứ 2: dùng nguyên liệu hữu cơ trồng ở địa phương (Wiki có định nghĩa organic food)
Thứ 3: knock-off http://www.merriam-webster.com/dictionary/knockoff - bản sao rẻ tiền/đểu

Sô Đa Chanh

unread,
May 19, 2015, 6:49:22 AM5/19/15
to tat...@googlegroups.com, hadt.t...@gmail.com, hadt.t...@gmail.com
  • Tra Grow (wordnik) cho kỹ lại, sẽ có nghĩa phù hợp
  • Organic trong ngữ cảnh này = không xài chất hóa học trong cả quá trình trồng-gặt-bảo quản
  • Xác định Part of Speech, rồi tra -- rất hiếm có tình huống động từ có dấu nối (hiếm tới nỗi không nghĩ ra top of my head)
 

hadt.t...@gmail.com

unread,
May 19, 2015, 11:18:37 AM5/19/15
to tat...@googlegroups.com, hadt.t...@gmail.com
On Tuesday, May 19, 2015 at 5:49:22 PM UTC+7, Sô Đa Chanh wrote:
> Tra Grow (wordnik) cho kỹ lại, sẽ có nghĩa phù hợp
> Organic trong ngữ cảnh này = không xài chất hóa học trong cả quá trình trồng-gặt-bảo quảnXác định Part of Speech, rồi tra -- rất hiếm có tình huống động từ có dấu nối (hiếm tới nỗi không nghĩ ra top of my head) 

Cám ơn các anh chị. Ở câu 1, em tra lại Grow, thấy nghĩa "become bigger" đúng hơn cả. Ở câu 3, knockoff đóng vai trò là danh từ; may trong wordnik cũng có (nhưng ko có gạch nối), vậy nghĩa là an unauthorized copy or imitation, như c HM là chủn rồi ạ. :D

Sô Đa Chanh

unread,
May 19, 2015, 11:41:59 PM5/19/15
to tat...@googlegroups.com, hadt.t...@gmail.com, hadt.t...@gmail.com
Trong tự điển Anh-Anh, nghĩa liệt kê là rất rõ ràng và literal. Bigger = lớn hơn/to hơn (nói vế kích thước), thành thử ra nghĩa em chọn là không hợp lý, không chính xác. Em nên tập chọn lại.  Chú ý là khi định dạng part of speech, định dạng luôn cả nội/ngoại động từ (có hay không có túc từ) thì mới rõ nghĩa khi tham khảo


  • intransitive v. To increase in size by a natural process.
  • intransitive v. To expand; gain: The business grew under new owners.
  • intransitive v. To increase in amount or degree; intensify: The suspense grew.
  • intransitive v. To develop and reach maturity.
  • intransitive v. To be capable of growth; thrive: a plant that grows in shade.
  • intransitive v. To become attached by or as if by the process of growth: tree trunks that had grown together.
  • intransitive v. To come into existence from a source; spring up: love that grew from friendship.
  • intransitive v. To come to be by a gradual process or by degrees; become: grow angry; grow closer.
  • transitive v. To cause to grow; raise: grow tulips.
  • transitive v. To allow (something) to develop or increase by a natural process: grow a beard.



Grow to <verb> = dần dà rồi thì <verb>, <verb> theo/qua thời gian ..

pinklady2611

unread,
May 20, 2015, 12:08:48 PM5/20/15
to tat...@googlegroups.com, pdk...@gmail.com
Em cám ơn ạ. Xác định thuộc từ nào thì đương nhiên ko có Túc Từ (Object) đi theo, Grow là nội động từ (Transitive) rồi; em chưa hiểu ý anh lắm khi nó có liên quan đến sự lựa chọn từ cùng nghĩa, vậy có phải là nếu bản thân từ cần tra là Transitive, thì từ tương đương nghĩa trong từ điển cũng phải là Transitive? oh, nếu vậy thì câu này thành dễ quá rồi, còn có 2 phương án để chọn,. Nếu chọn lại em sẽ chọn là To allow (something) to develop or increase by a natural process

Sô Đa Chanh

unread,
May 21, 2015, 6:20:25 AM5/21/15
to tat...@googlegroups.com, pinkla...@gmail.com, pdk...@gmail.com
Nghĩ và hiểu đơn giản thôi. Có những từ có nhiều dạng. Tự điển tốt nào cũng sẽ liệt kê hết các dạng và phân bổ theo các dạng.

1. Nhận dạng được từ sẽ khoanh vùng để em chọn nghĩa chính xác và tốt hơn

2. Thí dụ: It is a knock-off. It is to knock off. It is to knock it off. Đó là đồ nhái. Mục đích là để làm nhái. Mục đích là để hất nó văng. Nếu em gán nghĩa của dạng này qua dạng khác thì sẽ không chính xác

3. Em cá tính nhỉ! Đã có trợ giúp vẫn chọn theo ý mà không kiểm tra. Haizzz! 

Nội động từ = INtransitive (không chuyền đi/chạm tới gì). Chỉ có nghĩa 3 hoặc 8 là hợp lý

Reply all
Reply to author
Forward
0 new messages