[Hỏi về ngữ pháp tiếng anh]

13 views
Skip to first unread message

hadt.t...@gmail.com

unread,
Jun 1, 2015, 6:04:46 AM6/1/15
to tat...@googlegroups.com
Hi anh chị,

Em có câu này anh chị giải thích giúp em với, cả nghĩa TV và ngữ pháp: A society that glorifies motherhood while resisting basic accommodations like guaranteed extended maternity leave makes the identity shift more frightening and abrupt than it needs to be.
Em hiểu là:
+) Một xã hội lúc nào cũng vinh danh/ca ngợi tình mẫu tử mà lại ra sức hạn chế việc đảm bảo những quyền lợi cơ bản của người phụ nữ như kéo dài thời gian nghỉ thai sản, nó càng làm cho những trường hợp này (người phụ nữ mang thai) cảm thấy sợ hãi và khó khắn.
+)leave makes: hai động từ này đi liền với nhau em ko hiểu, và cũng ko hiểu ý nghĩa trong câu là gì.
Em cám ơn các anh chị rất nhiều.

Hanh Minh

unread,
Jun 1, 2015, 6:41:51 AM6/1/15
to tat...@googlegroups.com, hadt.t...@gmail.com, hadt.t...@gmail.com
Leave = nghỉ (đẻ/thai sản) mà, nó là noun; resist - chống lại

Sô Đa Chanh

unread,
Jun 1, 2015, 6:41:58 AM6/1/15
to tat...@googlegroups.com, hadt.t...@gmail.com, hadt.t...@gmail.com
1. Bài đăng thiếu context. Không rõ "identity" ở đây là gì. 
2. Maternity leave = compound noun = nghỉ đẻ
3. Accommondation = (cơ chế) tiện nghi, đáp ứng

vinh danh/ca ngợi sát nghĩa chữ nhưng lạc lõng .. đề cao/coi trọng
tình mẫu tử lạc ý/nghĩa (wordnik.com mà xem/chọn) - ở đây là chuyện sinh nở, rặn đẻ
while resisting ..  ~ mà lại có những động thái cản trở những (phương tiện) đáp ứng cơ bản (và thiết thực) 


A society {that glorifies motherhood while resisting basic accommodations like guaranteed extended maternity leave} makes the identity shift more frightening and abrupt than it needs to be. 

Gạch dưới là adverbial gerund phrase. Google {gerund phrase} và đọc thêm




Reply all
Reply to author
Forward
0 new messages