Sinh viên khóa 09, 10, 11, 12 và 13 đăng ký trả nợ cùng. Sinh viên khóa 14 không phải đăng ký trong học kỳ này vì khi làm thủ tục nhập học đã được đăng ký học phần tự động.
THỜI KHOÁ BIỂU HỌC KỲ ĐẦU NĂM 2011
Thời khóa biểu này có thể điều chỉnh căn cứ vào số lượng sinh viên khóa 14 đăng ký nhập học thực tế.
Sinh viên các khóa 09, 10, 11, 12 và 13 đăng ký theo lịch sau:
Thời gian đăng ký: Từ ngày 22/02/2011 đến ngày 28/02/2011
Thời gian đóng học phí: Từ ngày 22/02/2011 đến ngày 28/02/2011
Địa điểm đóng học phí: Ngân hàng Phương Đông – 17 Phạm Ngọc Thạch, Quận 3
+ Giờ học: 4 tiết/buổi. Buổi tối từ 17g45 – 21g10.
+ Học lý thuyết: 07/03/2011 – 17/07/2011
+ Nghỉ học: 11/04/2011, 12/04/2011, 30/04/2011, 01/05/2011, 02/05/2011, 03/05/2011.
+ Nghỉ giữa kỳ: 30/05/2011 – 12/06/2011 (02 tuần)
+ Địa điểm học: Các giảng đường B – Học tại cơ sở B – 279 Nguyễn Tri Phương, Quận 10.
Các giảng đường C – Học tại cơ sở C – 91 đường 3 tháng 2, Quận 10.
Các giảng đường V – Học tại Trường CĐ Kinh tế TP.HCM – 33 Vĩnh Viễn, Quận 10.
+ Lịch thi dự kiến bố trí sau khi kết thúc học phần ít nhất 2 tuần
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 02/04/2011 |
C203 |
|
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
05/04/2011 - 17/05/2011 |
C203 |
|
|
TK ứng dụng trong kD &KT |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
19/05/2011 - 28/06/2011 |
C203 |
|
LỚP 1 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 01/04/2011 |
V(a301) |
|
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
04/04/2011 - 13/05/2011 |
V(a301) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
16/05/2011 - 24/06/2011 |
V(a301) |
|
LỚP 2 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 01/04/2011 |
V(a302) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
04/04/2011 - 04/05/2011 |
V(a302) |
|
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
06/05/2011 - 24/06/2011 |
V(a302) |
|
LỚP 3 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 13/04/2011 |
V(a303) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
15/04/2011 - 13/05/2011 |
V(a303) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
16/05/2011 - 24/06/2011 |
V(a303) |
|
LỚP 4 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 02/04/2011 |
V(a302) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
05/04/2011 - 07/05/2011 |
V(a302) |
|
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
10/05/2011 - 28/06/2011 |
V(a302) |
|
LỚP 5 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 14/04/2011 |
V(a303) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
16/04/2011 - 17/05/2011 |
V(a303) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
19/05/2011 - 28/06/2011 |
V(a303) |
|
LỚP 6 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 02/04/2011 |
V(a304) |
|
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
05/04/2011 - 17/05/2011 |
V(a304) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
19/05/2011 - 28/06/2011 |
V(a304) |
|
LỚP 7 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 02/04/2011 |
V(a406) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
05/04/2011 - 07/05/2011 |
V(a406) |
|
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
10/05/2011 - 28/06/2011 |
V(a406) |
|
LỚP 8 (SLSV: 150 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 13/04/2011 |
B409 |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
15/04/2011 - 13/05/2011 |
B210 |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
16/05/2011 - 24/06/2011 |
B210 |
|
LỚP 1 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 01/04/2011 |
V(a304) |
|
|
Marketing căn bản |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
04/04/2011 - 04/05/2011 |
V(a304) |
|
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
06/05/2011 - 24/06/2011 |
V(a304) |
|
LỚP 2 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 13/04/2011 |
V(a305) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
15/04/2011 - 13/05/2011 |
V(a305) |
|
|
Marketing căn bản |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
16/05/2011 - 24/06/2011 |
V(a305) |
|
NGÀNH NGOẠI THƯƠNG (tiếp theo)
LỚP 3 (SLSV: 145 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 14/04/2011 |
C101 |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
16/04/2011 - 17/05/2011 |
C101 |
|
|
Marketing căn bản |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
19/05/2011 - 28/06/2011 |
C101 |
|
LỚP 1 (SLSV: 195 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 01/04/2011 |
V(b1) |
|
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
04/04/2011 - 13/05/2011 |
V(b1) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
16/05/2011 - 24/06/2011 |
V(b1) |
|
LỚP 2 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 01/04/2011 |
V(a407) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
04/04/2011 - 04/05/2011 |
V(a407) |
|
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
06/05/2011 - 24/06/2011 |
V(a407) |
|
LỚP 3 (SLSV: 150 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 01/04/2011 |
B116 |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
04/04/2011 - 04/05/2011 |
B211 |
|
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
06/05/2011 - 24/06/2011 |
B211 |
|
LỚP 4 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 02/04/2011 |
V(a407) |
|
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
05/04/2011 - 17/05/2011 |
V(a407) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
19/05/2011 - 28/06/2011 |
V(a407) |
|
LỚP 1 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 01/04/2011 |
V(a307) |
|
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
04/04/2011 - 13/05/2011 |
V(a307) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
16/05/2011 - 24/06/2011 |
V(a307) |
|
LỚP 2 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 01/04/2011 |
V(a402) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
04/04/2011 - 04/05/2011 |
V(a402) |
|
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
06/05/2011 - 24/06/2011 |
V(a402) |
|
LỚP 3 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 02/04/2011 |
V(a305) |
|
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
05/04/2011 - 17/05/2011 |
V(a305) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
19/05/2011 - 28/06/2011 |
V(a305) |
|
LỚP 4 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 02/04/2011 |
V(a307) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
05/04/2011 - 07/05/2011 |
V(a307) |
|
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
10/05/2011 - 28/06/2011 |
V(a307) |
|
LỚP 1 (SLSV: 100 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 13/04/2011 |
V(a403) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
15/04/2011 - 13/05/2011 |
V(a403) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
16/05/2011 - 24/06/2011 |
V(a403) |
|
LỚP 2 (SLSV: 195 sv )
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 14/04/2011 |
V(b1) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
16/04/2011 - 17/05/2011 |
V(b1) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
19/05/2011 - 28/06/2011 |
V(b1) |
|
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Toán cao cấp |
4 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 14/04/2011 |
V(a402) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
16/04/2011 - 17/05/2011 |
V(a402) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
19/05/2011 - 28/06/2011 |
V(a402) |
|
LỚP 1 (SLSV: 100 sv ) (Dành cho sinh viên trúng tuyển kỳ thi ngày 15/01/2011, 16/01/2011)
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Pháp luật đại cương |
2 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 25/03/2011 |
V(a404) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
28/03/2011 - 25/04/2011 |
V(a404) |
|
|
Kinh tế quốc tế |
2 |
Tối T2/T4/T6 |
27/04/2011 - 18/05/2011 |
V(a404) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T2/T4/T6 |
20/05/2011 - 29/06/2011 |
V(a404) |
|
LỚP 2 (SLSV: 100 sv ) (Dành cho sinh viên trúng tuyển kỳ thi ngày 15/01/2011, 16/01/2011)
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Pháp luật đại cương |
2 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 26/03/2011 |
V(a404) |
|
|
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
29/03/2011 - 26/04/2011 |
V(a404) |
|
|
Kinh tế quốc tế |
2 |
Tối T3/T5/T7 |
28/04/2011 - 21/05/2011 |
V(a404) |
|
|
Nguyên lý kế toán |
3 |
Tối T3/T5/T7 |
24/05/2011 - 30/06/2011 |
V(a404) |
|
LỚP 4 (SLSV: 100 sv ) (Dành cho sinh viên VB2 tốt nghiệp Đại học Kinh Tế TP.HCM)
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Lý luận chung NN & PL |
2 |
Tối T2/T4/T6 |
07/03/2011 - 25/03/2011 |
V(a406) |
|
|
Luật hình sự |
2 |
Tối T2/T4/T6 |
28/03/2011 - 18/04/2011 |
V(a406) |
|
|
Luật hiến pháp |
2 |
Tối T2/T4/T6 |
20/04/2011 - 11/05/2011 |
V(a406) |
|
|
Luật hành chính |
2 |
Tối T2/T4/T6 |
13/05/2011 - 15/06/2011 |
V(a406) |
|
LỚP 7 (SLSV: 100 sv ) (Dành cho sinh viên VB2 tốt nghiệp Đại học Kinh Tế TP.HCM)
|
TÊN HỌC PHẦN |
TC |
BUỔI HỌC |
THỜI GIAN |
GD |
GV |
|
Lý luận chung NN & PL |
2 |
Tối T3/T5/T7 |
08/03/2011 - 26/03/2011 |
V(a405) |
|
|
Luật hình sự |
2 |
Tối T3/T5/T7 |
29/03/2011 - 19/04/2011 |
V(a405) |
|
|
Luật hiến pháp |
2 |
Tối T3/T5/T7 |
21/04/2011 - 14/05/2011 |
V(a405) |
|
|
Luật hành chính |
2 |
Tối T3/T5/T7 |
17/05/2011 - 18/06/2011 |
V(a405) |
|
Minh cũng có đăng kí LTTCTT rùi, nhưng chưa có lớp nên đang chờ…
----------------------------------------------------------------------
Nguyễn Đức Sơn
Email: ducs...@gmail.com, ducs...@yahoo.com
YM: so_ni_tek
Skype: ducsonek
Tel: (+84) 938 91 71 82
Theo như mình bít thì Lý thuyết tài chính tiền tệ ngành QTKD là chưa có lớp, ko thể học TCTT của các ngành khác, phải chờ đến khoảng tháng 3,4 gì đó thì mới dky được. Nếu lượm lặt được thông tin gì mới nhớ share liền nha các bạn.
|