TÀI LIỆU ỨNG DỤNG QUẢN TRỊ DỆT MAY THEO ISO 9001:2000
Cập nhật lần 3 (tháng 2/2006)
I. Xuất xứ tài liệu:
Tài liệu do nhóm các Giám đốc, Trưởng phòng HCNS,
Trưởng phòng ISO, chuyên gia tư vấn quản lý tổng hợp
trên thực tế của các công ty lớn và vừa của Việt nam,
năm 2005 theo mô hình ISO 9001:2000. Tài liệu không phải
dưới dạng phần mềm hay sách, mà là các file word, chuyển
từng tài liệu cho khách hàng bằng đĩa CD; do vậy bạn
dễ dàng tham khảo, chỉnh sửa, cải tiến theo thực tế
áp dụng.
Trong phần tài liệu này chỉ có phần quản trị may thêu,
không có phần quản trị dệt nhuộm, quản lý kinh doanh
đồng phục, quản lý kinh doanh thời trang, nếu bạn yêu
cầu, chúng tôi sẽ cung cấp.
II/ Danh mục tài liệu ứng dụng quản trị công ty dệt may
1. Quy chế tổ chức hoạt động công ty.
2.1 Sổ tay chất lượng, 25 trang.
2.2 Quy chế tổ chức công ty, 4 trang.
2.3 Quy định chế độ báo cáo nội bộ công ty, 7 trang.
2.4 Quy định đánh giá nội bộ.
2.4.1 Quy trình đánh giá nội bộ, 7 trang.
2.4.2 Chương trình đánh giá nội bộ, 1 trang.
2.4.3 Phiếu ghi chép đánh giá viên, 1 trang.
2.4.4 Lịch đánh giá nội bộ, 1 trang.
2.4.5 Kết quả đánh giá nội bộ, 1 trang.
2.4.6 Mẫu phiếu câu hỏi của đánh giá viên, 1 trang.
2.4.7 Danh mục câu hỏi để đánh giá nội bộ, 8 trang.
2.5 Quy định xem xét lãnh đạo công ty.
2.5.1 Quy trình xem xét của lãnh đạo, 4 trang.
2.5.2 Thông báo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.
2.5.3 Biên bản họp xem xét lãnh đạo, 1 trang
2.5.4 Báo cáo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.
2. Quản trị kế hoạch kinh doanh XNK:
2.1 Quy chế tổ chức phòng KHKD:
2.1.1 Sơ đồ tổ chức, chức năng nhiệm vụ phòng KHKD, 3
trang.
2.1.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
TP.KHKD, 2 trang.
2.1.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
PP.XNK, 2 trang.
2.1.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của CBMH,
3 trang.
2.1.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
thống kê, 1 trang.
2.1.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV XNK
giao dịch ngoài, 1 trang.
2.1.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV XNK
nội bộ, 1 trang.
2.1.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
phụ trách gia công, 1 trang.
2.1.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
kiểm hàng gia công,1 trang.
2.1.10 Hướng dẫn công việc cán bộ mặt hàng, 4 trang.
2.2 Quy trình xem xét hợp đồng:
2.2.1 Quy trình xem xét và ký kết hợp đồng (4 trang)
2.2.2 Phiếu đàm phán đơn hàng CM-FOB, 1 trang.
2.2.3 Sổ theo dõi thong tin khách hàng, 1 trang.
2.3 Thủ tục lập kế hoạch và triển khai sản xuất, 4
trang.
2.4 Thủ tục đánh giá và kiểm soát nhà cung ứng:
2.4.1 Thủ tục đánh giá nhà cung ứng, 4 trang.
2.4.2 Danh sách nhà cung ứng được chọn, 1 trang.
2.4.3 Danh sách nhà cung ứng chính thức, 1 trang.
2.4.4 Tiêu chuẩn đánh giá nhà cung ứng, 1 trang.
2.5 Quy trình quản lý thông tin khách hàng
2.5.1 Hướng dẫn trao đổi thông tin với khách hàng (2
trang)
2.5.2 Sổ theo dõi thông tin khách hàng (1 trang)
2.6 Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng
2.6.1 Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng (2
trang)
2.6.2 Phiếu ghi nhận và giải quyết khiếu nại của khách
hàng (1 tang)
2.6.3 Bảng tổng hợp theo dõi khiếu naị khách hàng (1
trang)
2.7 Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách hàng
2.7.1 Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách (4 trang)
2.7.2 Phiếu thu thập ý kiến khách hàng ( 1trang)
2.7.3 Phiếu tổng hợp ý kiến của khách hàng (1 trang)
2.8 Biểu mẫu phòng kế hoạch:
2.8.1 Kế hoạch sản xuất tháng, 1 trang.
2.8.2 Bảng cân đối nguyên phụ liệu, 1 trang.
2.8.3 Kế hoạch sản xuất đơn hàng, 1 trang.
2.8.4 Sổ theo dõi đơn hàng, 1 trang.
2.8.5 Lệnh điều hàng, 1 trang.
2.8.6 Báo cáo sản xuất ngày công ty, 1 trang.
2.8.7 Prosuction status, 1 trang.
2.8.8 Packing list, 1 trang.
2.8.9 Shipping Plan, 1 trang.
2.9 Quy trình lập đề án kinh doanh:
2.9.1 Danh mục kiểm tra để lập kế hoạch kinh doanh (31
trang)
2.9.2 Mẫu kế hoạch kinh doanh 1 (5 trang)
2.9.3 Mẫu kế hoạch kinh doanh 2 (10 trang)
3. Quản trị kho nguyên phụ liệu:
3.1 Hướng dẫn công việc thủ kho may, (3 trang)
3.2 Hướng dẫn công việc nhân viên thủ kho, (10 trang)
3.3 Quy định sắp xếp và lưu kho (2 trang)
3.4 Quy định về định mức tồn kho tối thiểu (1 trang)
3.5 Bảng định mức tồn kho tối thiểu (1 trang)
3.6 Bảng báo cáo nhập kho CM. (1 trang)
3.7 Bảng báo cáo nhập kho FOB, (1 trang)
3.8 Mẫu phiếu nhập kho (1 trang)
3.9 Thẻ kho (1 trang)
3.10 Mẫu thẻ bải, (1 trang)
3.11 Sơ đồ kho, (1 trang)
3.12 Sổ xuất hàng nhân viên kho, (1 trang)
3.13 Mẫu phiếu xuất kho (1 trang)
4. Quản trị sản xuất
4.1 Quy trình sản xuất.
4.1.1 Quy trình sản xuất may Jacket, 3 trang.
4.1.2 Quy trình sản xuất may quần, 3 trang.
4.1.3 Quy trình sản xuất may sơ mi, 3 trang.
4.1.4 Quy trình sản xuất may thun, 3 trang.
4.1.5 Quy trình sản xuất may thêu, 3 trang.
4.2 Quy chế tổ chức xí nghiệp may.
4.2.1 Quy chế tổ chức lãnh đạo XN và bộ phận giúp
việc.
4.2.1.1 Chức năng nhiệm vụ và sơ đồ tổ chức XN may, 3
trang
4.2.1.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của GD
XN may, 2 trang
4.2.1.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TL
GD XN May, 2 trang
4.2.1.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
nhân viên hành chánb, 1 trang
4.2.1.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
nhân viên thống kê, 1 trang
4.2.2 Quy chế tổ chức phòng kỹ thuật.
4.2.2.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP
kỹ thuật, 3 trang.
4.2.2.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
làm bảng màu, 2 trang.
4.2.2.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
may mẫu, 2 trang.
4.2.2.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
lập quy trình may, 2 trang.
4.2.2.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
sơ đồ định mức, 2 trang.
4.2.2.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
tác nghiệp SX, 1 trang.
4.2.2.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của VN
thiết kế rập mẫu, 1 trang.
4.2.3 Quy chế tổ chức phòng quản lý chất lượng
4.2.3.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP
QLCL, 2 trang.
4.2.3.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng KCS cắt – NPL, 1 trang.
4.2.3.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS
kiểm vải, 2 trang.
4.2.3.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS
kiểm phụ liệu, 2 trang.
4.2.3.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS
cắt – BTP, 2 trang.
4.2.3.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng KCS chuyền may, 1 trang.
4.2.3.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS
đầu chuyền, 2 trang.
4.2.3.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS
bám chuyền, 2 trang.
4.2.3.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng KCS hoàn thành, 1 trang.
4.2.3.10 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS
hoàn thành, 2 trang.
4.2.3.11 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS
độc lập, 1 trang.
4.2.3.12 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
thư ký TP QTCL, 1 trang.
4.2.4 Quy chế tổ chức bộ phận bảo trì
4.2.4.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng bảo trì, 1 trang.
4.2.4.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
nhân viên nồi hơi, 1 trang.
4.2.4.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
thợ điện, 1 trang.
4.2.4.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
nhân viên bảo trì, 1 trang.
4.2.5 Quy chế tổ chức Xưởng cắt
4.2.5.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD
xưởng cắt, 2 trang.
4.2.5.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
thống kê cắt, 1 trang.
4.2.5.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng trải vải, 2 trang.
4.2.5.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
nhận – trải vải, 2 trang.
4.2.5.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng cắt, 2 trang.
4.2.5.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
cắt, 2 trang.
4.2.5.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng đánh số, 2 trang.
4.2.5.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
đánh số phối bộ, 2 trang.
4.2.5.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng giao nhận, 1 trang.
4.2.5.10 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
nhân viên giao nhận, 2 trang.
4.2.5.11 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
Tổ trưởng thay thân, 2 trang.
4.2.5.12 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
thay thân, 2 trang.
4.2.6 Quy chế tổ chức Xưởng thêu
4.2.6.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD
xưởng thêu, 2 trang.
4.2.6.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng thêu, 1 trang.
4.2.6.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
công nhân đứng máy thêu, 2 trang.
4.2.6.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS
thêu, 1 trang.
4.2.6.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
giao nhận thêu , 2 trang.
4.2.7 Quy chế tổ chức Xưởng may
4.2.7.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD
xưởng may, 2 trang.
4.2.7.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
trợ lý kỹ thuật, 2 trang.
4.2.7.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
thống kê may, 1 trang.
4.2.7.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
chuyền trưởng, 2 trang.
4.2.7.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của kỹ
thuật chuyền, 1 trang.
4.2.7.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
công nhân may, 2 trang.
4.2.7.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
thợ phụ, 1 trang.
4.2.7.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của cơ
động may, 1 trang.
4.2.7.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ
trưởng tẩy may, 2 trang.
4.2.7.10 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
công nhân tẩy may, 2 trang.
4.2.8 Quy chế tổ chức xưởng hoàn thành
4.2.8.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD
xưởng hoàn thành, 2 trang.
4.2.8.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
thống kê hoàn thành, 1 trang.
4.2.8.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng giao nhận hoàn thành, 2 trang.
4.2.8.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
giao nhận hoàn thành, 2 trang.
4.2.8.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng tẩy hoàn thành, 1 trang.
4.2.8.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV
tẩy khẩu hoàn thành, 2 trang.
4.2.8.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng khuy nút, 1 trang.
4.2.8.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
công nhân khuy nút, 2 trang.
4.2.8.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ
trưởng ủi, 1 trang.
4.2.8.10 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
công nhân ủi, 2 trang.
4.2.8.11 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
tổ trưởng gấp xếp, 1 trang.
4.2.8.12 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
công nhân gấp xếp, 1 trang.
4.2.8.13 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
Tổ trưởng đóng thùng, 2 trang.
4.2.8.14 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
công nhân đóng thùng, 2 trang.
4.3 Tiêu chuẩn chất lượng.
4.3.1 Tiêu chuẩn sản phẩm may mặc, 5 trang.
4.3.2 Tiêu chuẩn chất lượng vải, 3 trang.
4.3.3 Tiêu chuẩn chất lượng và độ co giặt thành phẩm,
1 trang.
4.3.4 Tiêu chuẩn phân cấp chất lượng vải dệt kim, 2
trang.
4.3.5 Tiêu chuẩn vải – cắt – may – Final.2 trang
4.4 Biểu mẫu xí nghiệp may.
4.4.1 Biểu mẫu phòng kỹ thuật.
4.4.1.1 Tác nghiệm may, 1 trang.
4.4.1.2 Tác nghiệp cắt. , 1 trang.
4.4.1.3 Tác nghiệp hoàn thành, 1 trang.
4.4.1.4 Bảng hướng dẫn dán số, 1 trang.
4.4.1.5 Mini market, 1 trang.
4.4.1.6 Bảng định mức phụ lịêu, 1 trang.
4.4.1.7 Bảng màu chính, 1 trang.
4.4.1.8 Bảng mẫu vải, 1 trang.
4.4.1.9 Quy trình kỹ thuật công nghệ, 1 trang.
4.4.1.10 Sơ đồ máy, 1 trang.
4.4.1.11 Biên bản đo thông số ủi, 1 trang.
4.4.1.12 Bảng kiểm tra độ co rút, 1 trang.
4.4.1.13 Biên bản đo thông số, 1 trang.
4.4.1.14 Biên bản họp triển khai kỹ thuật, 1 trang.
4.4.2 Biểu mẫu phòng quản lý chất lượng
4.4.2.1 Biên bản kiểm vải, 1 trang.
4.4.2.2 Biên bản cho phép dùng vải sự cố, 1 trang.
4.4.2.3 Biên bản kiểm tra độ co rút của vải, 1 trang.
4.4.2.4 Báo cáo kiểm phụ liệu, 1 trang.
4.4.2.5 Báo cáo kiểm sơ đồ - trải vải, 1 trang.
4.4.2.6 Biên bản kiểm tra cắt thử, 1 trang.
4.4.2.7 Biên bản kiểm tra BTP, 1 trang.
4.4.2.8 Báo cáo kiểm tra chất lượng đầu chuyền, 1 trang.
4.4.2.9 Bảng đo thông số, 1 trang.
4.4.2.10 Báo cáo chất lượng hàng giờ chuyền, 1 trang.
4.4.2.11 Inline inspection report, 1 trang.
4.4.2.12 Biểu đồ kiểm soát chất lượng chuyền, 2 trang.
4.4.2.13 Báo cáo tổng hợp chất lượng sản phẩm trên
chuyền, 1 trang.
4.4.2.14 Finishing section daily report, 1 trang.
4.4.3 Biểu mẫu bộ phận bảo trì
4.4.3.1 Bảng theo dõi kim gãy, 1 trang
4.4.4 Biểu mẫu Xưởng cắt
4.4.4.1 Báo cáo nhận vải, 1 trang.
4.4.4.2 Biên bản xả vải, 1 trang.
4.4.4.3 Phiếu hạch toán bàn cắt, 1 trang.
4.4.4.4 Sổ dán số phối bộ, 1 trang.
4.4.4.5 Sổ giao nhận cắt, 1 trang.
4.4.4.6 Phiếu thay thân, 1 trang.
4.4.4.7 Tiến độ sản xuất mã hàng, 1 trang.
4.4.4.8 Báo cáo tiến độ sản xuất cắt, 1 trang.
4.4.4.9 Báo cáo hàng hư lỗi sội không phải thay, 1 trang.
4.4.4.10 Báo cáo sản lượng trong tháng, 1 trang.
4.4.5 Biểu mẫu Xưởng thêu
4.4.5.1 Sổ nhận bán thành phẩm, 1 trang
4.4.5.2 Sổ nhận dựng, 1 trang
4.4.5.3 Số nhận chỉ thêu, 1 trang
4.4.5.4 Sổ theo dõi sản xuất, 1 trang
4.4.5.5 Báo cáo tiến độ sản xuất thêu, 1 trang
4.4.5.6 Sổ kiểm hàng thêu, 1 trang
4.4.5.7 Sổ giao thành phẩm xưởng may, 1 trang
4.4.6 Biểu mẫu Xưởng may
4.4.6.1 Sổ nhận BTP xưởng cắt,1 trang.
4.4.6.2 Tiến độ sản xuất ngày,1 trang.
4.4.6.3 Báo cáo sản lượng giờ,1 trang.
4.4.6.4 Sổ theo dõi số lượng theo chuyền,1 trang.
4.4.6.5 Báo cáo tiến độ sản xuất ngày theo xưởng may,1
trang.
4.4.6.6 Sổ giao thành phẩm hoàn thành,1 trang.
4.4.7 Biểu mẫu xưởng hoàn thành
4.4.7.1 Phiếu giao nhận hàng thành phẩm, 1 trang.
4.4.7.2 Báo cáo sản lượng tháng của giao nhận, 1 trang.
4.4.7.3 Báo cáo tiến độ ủi, 1 trang.
4.4.7.4 Báo cáo sản lượng hoàn thành ngày, 1 trang.
4.4.7.5 Bản thanh lý mã với kho TP, 1 trang.
4.5 Thủ tục theo dõi đo lường kiểm soát các quá trình.
4.5.1 Thủ tục theo dõi đo lường và kiểm soát quá trình,
4 trang.
4.5.2 Kế hoạch kiểm soát quá trình may, 3 trang.
4.5.3 Kế hoạch kiểm soát quá trình thêu, 1 trang
4.6 Thủ tục kiểm tra thử nghiệm sản phẩm may.
4.6.1 Thủ tục kiểm tra thử nghiệm SP, 4 trang.
4.6.2 Kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm SP may, 2 trang.
4.6.3 Kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm SP thêu, 1 trang.
4.7 Thủ tục truy tìm sản phẩm.
4.7.1 Hướng dẫn truy tìm sản phẩm may, 3 trang.
4.7.2 Hướng dẫn truy tìm sản phẩm may, 2 trang.
4.8 Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp.
4.8.1 Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp, 4 trang.
4.8.2 Phiếu báo cáo sản phẩm không phù hợp – Phiếu NCR,
1 trang
4.8.3 Sổ theo dõi NCR, 1 trang
4.9 Thủ tục tiếp nhận và bảo quản tài sản khách hàng.
4.9.1 Thủ tục tiếp nhận và bảo quản tài sản khách
hàng. 7 trang.
4.9.2 Bảng xếp dỡ lưu kho, 1 trang.
4.10 Thủ tục bảo toàn và giao sản phẩm.
4.10.1 Thủ tục bảo toàn và giao sản phẩm. 4 trang.
4.10.2 Bảng xếp dỡ lưu kho, 1 trang.
4.11 Quy trình thiết kế mẫu.
4.11.1 Hướng dẫn thiết kế và phát triển sản phẩm may,
4 trang.
4.11.2 Bảng kiểm tra thong số mẫu, 1 trang.
4.11.3 Biên bản kiểm tra độ co rút, 1 trang.
4.11.4 Biên bản điều chỉnh mẫu, 1 trang.
4.11.5 Hướng dẫn thiết kế phát triển sản phẩm thêu, 4
trang.
4.11.6 Phiếu thông tin mẫu thêu, 2 trang.
4.12 Thủ tục bảo trì thiết bị.
4.12.1 Thủ tục bảo trì cty, 5 trang.
4.12.2 Thẻ bảo trì thiết bị, 1 trang.
4.12.3 Các sự cố thường gặp và cách xử lý, 1 trang.
4.12.4 Danh mục thiết bị, 1 trang.
4.12.5 Lịch bảo trì thiết bị, 1 trang.
4.12.6 Phiếu lý lịch máy, 1 trang.
4.13 Thủ tục kiểm soát thiết bị đo.
4.13.1 Thủ tục kiểm soát thiết bị đo, 4 trang.
4.13.2 Hướng dẫn công việc hiệu chuẩn thiết bị đo, 2
trang.
4.13.3 Lịch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang.
4.13.4 Kế hoạch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang.
4.13.5 Danh mục thiết bị đo, 1 trang.
4.14 Quy trình xử lý khắc phục phòng ngừa.
4.14.1 Thủ tục xử lý khắc phục phòng ngừa, 3 trang
4.14.2 Phiếu xử lý khắc phục phòng ngừa, phiếu CAR, 2
trang
4.14.3 Danh mục theo dõi phiếu CAR, 1trang.
4.15 Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê.
4.15.1 Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê, 2 trang.
4.15.2 Phụ lục 1, 1 trang.
4.15.3 Phụ lục 2, 1 trang.
4.15.4 Phụ lục 3, 1 trang.
4.16 Hướng dẫn kiểm soát tài liệu kỹ thuật. 3 trang
4.17 Hướng dẫn thiết lập quy trình kỹ thuật. 5 trang
4.18 Quy định quản lý kim gãy. 1 trang
5. Quản trị tài chính kế toán.
5.1 Quy chế tổ chức phòng TCKT.
5.1.1 Ban chức năng nhiệm vụ và sơ đồ tổ chức phòng
kế toán ( 4 trang)
5.1.2 Mô tả công việc Giám đốc tài chính ( 2 trang)
5.1.3 Mô tả công việc kế toán trưởng (2 trang)
5.1.4 Mô tả công việc trưởng phòng kế toán (2 trang)
5.1.5 Mô tả công việc trưởng phòng tài vụ ( 2 trang)
5.1.6 MTCV kế toán tổng hợp (2 Trang)
5.1.7 MTCV kế toán công nợ ( 3 trang)
5.1.8 MTCV kế toán nghiệp vụ thuế (2 trang)
5.1.9 MTCV kế toán xây dựng cơ bản và tài sản cố
định( 2 trang)
5.1.10 MTCV kế toán kho (2 trang).
5.1.11 MTCV kế toán kiểm tra (2 trang)
5.1.12 Mô tả công việc nhân viên thủ quỹ (3 trang)
5.2 Quy trình TCKT.
5.2.1 Quy chế tài chính 1 (9 trang)
5.2.2 Quy chế tài chính 2 (6 trang)
5.2.3 Quy định lập và lưa sổ sách kế toán (4 trang)
5.2.4 HDCV – Luân chuyển Chứng Từ (3 trang)
5.2.5 Hướng dẫn công việc hạch toán (6 trang)
5.2.6 Quy trình quyết toán thuế VÁT (5 trang)
5.2.7 Quy định về chứng từ thanh toán (3 trang)
5.2.8 Quy trình tạm ứng, quyết toán tạm ứng, (6 trang)
5.2.9 Quy trình lập kế hoạch chi phí, tạm ứng duyệt mua
và duyệt chi, (8 trang)
5.2.10 Quy trình thu chi tiến mặt, (5 trang)
5.2.11 Quy trình tính lương và thanh toán lương, (4 trang)
5.2.12 Quy trình chi tiêu nội bộ, (7 trang)
5.2.13 Quy trình kiểm toán nội bộ, (4 trang)
5.2.14 Biểu mẫu tài chính kế toán
• Bảng dự trù chi phí. 1 trang.
• Phiếu thu chi. 1 trang.
• Mẫu kế hoạch tài chính tháng. 1 trang.
• Mẫu theo dõi hợp đồng kinh tế phát sinh. 1 trang.
• Phiếu đề nghị duyệt chi. 1 trang.
• Phiếu đề nghị tạm ứng. 1 trang.
• Phiếu đề nghị thanh toán. 1 trang.
• Phiếu đề xuất mua. 1 trang.
• Phíêu dự toán chi tiêu. 1 trang.
• Phiếu thanh toán tạm ứng. 1 trang.
6. Quản trị hành chánh nhân sự.
6.1 Hệ thống quy định công ty.
6.1.1 Điều lệ công ty 13 trang
6.1.2 Nội quy chung công ty 2 trang
6.1.3 Nội quy công ty tổng hợp 8 trang
6.1.4 Nội quy xưởng SX 2 trang
6.1.5 Quy định bốc xếp 2 trang
6.1.6 Quy định lề lối làm việc 6 trang
6.1.7 Quy định pḥòng gian bảo mật 3 trang
6.1.8 Quy định quản lý và sử dụng điện năng. 2 trang
6.1.9 Quy định ra vào cổng của khách hàng. 4 trang
6.1.10 Quy định sử dụng điện thoại 2 trang
6.1.11 Quy định sử dụng máy photo 2 trang
6.1.12 Quy định sử dụng máy tính, mạng nội bộ. 2 trang
6.1.13 Thoả ước lao động tập thể 14 trang
6.2 Quy trình Tuyển dụng.
6.2.1 Quy trình tuyển dụng (8 trang)
6.2.2 Mẫu tự khai của ứng viên (6 trang)
6.2.3 Bản câu hỏi phỏng vấn (4 trang)
6.2.4 Bảng đánh giá ứng viên, 1 trang.
6.2.5 Hợp đồng thử việc (1 trang)
6.2.6 Bảng đánh giá nhân viên mới, 3 trang.
6.2.7 Mẫu hợp đồng lao động (3 trang)
6.3 Quy trình đào tạo
6.3.1 Thủ tục đào tạo và biểu mẫu 9 trang
6.3.2 Phiếu xác định nhu cầu đào tạo, 1 trang.
6.3.3 Chương trình đào tạo, 1 trang.
6.3.4 Báo cáo kết quả học tập 1 trang
6.3.5 Báo cáo kết quả học tập 6 tháng 1 trang
6.3.6 Phiếu đánh giá kết quả đào tạo. 1 trang
6.4 Quy chế tổ chức phòng HCNS:
6.4.1 Chức năng nhiệm vụ và số đo tổ chức phòng nhân
sự (5 trang)
6.4.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
Trưởng phòng HCNS ( 4 trang)
6.4.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên nhân sự, ( 3 trang)
6.4.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên chế độ, ( 2 trang)
6.4.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên tính lương , ( 2 trang)
6.4.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên tiếp tân, ( 3 trang)
6.4.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ
trưởng bảo vệ , ( 2 trang)
6.4.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên bảo vệ (3 trang)
6.4.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên tế, ( 2 trang)
6.4.10 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của lái
xe , ( 1 trang)
6.4.11 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên bảo trì – kỹ thuật vi tính (2 trang)
6.5 Quy chế lương thưởng.
6.5.1 Quy chế lương công ty (5trang)
6.5.2 Bảng lương bộ phận (1 trang)
6.5.3 Phiếu lương (1 trang)
6.5.4 Quy định khen thưởng và kỷ luật (4 trang)
6.6 Quản lý kỷ luật.
6.6.1 Thủ tục xử lý vi phạm và khiếu nại, 3 trang.
6.6.2 Biên bản vi phạm, 1 trang.
6.6.3 Biên bản kiểm điểm cá nhân, 1 trang.
6.6.4 Biên bản họp xem xét kỷ luật, 1 trang.
6.7 Quy định lập kế hoạch công tác:
4.7.1 Quy định lập kế hoạch và báo cáo công việc (2
trang)
4.7.2 Kế hoạch thực hiện mục tiêu chuyên môm (1 trang)
4.7.3 Mẫu kế hoạch công tác năm (1 trang)
4.7.4 Mẫu kế hoạch công tác tháng (1 trang)
4.7.5 Mẫu kế hoạch công tác tuần (1 trang)
6.8 Quy định báo cáo công việc.
6.8.1 Quy định chế độ báo cáo nội bộ (5 trang)]
6.8.2 Mẫu báo cáo công tác tuần (1 trang)
6.9 Quy định đánh giá công việc:
6.9.1 Đánh giá công việc theo phương pháp công – trừ (4
trang)
6.9.2 Đánh giá công viêc theo tiêu chuẩn (2 trang)
6.10 Quản trị văn phòng phẩm.
6.10.1 Quy định cấp phát và quản lý VPP, 2 trang.
6.10.2 Phiếu đề nghị VPP, 1 trang.
6.10.3 Thẻ kho VPP, 1 trang.
6.11 Quản lý danh sách và hồ sơ nhân sự.
6.11.1 Quy định quản lý danh sách và hồ sơ nhân viên (1
trang)
6.11.2 Danh sách CNV công ty (1 trang)
6.12 Quản lý nhân sự.
6.12.1 Quy định quản lý nhân sự công ty, 5 trang.
6.12.2 Mẫu đơn xin nghỉ phép (1 trang)
6.12.3 Mẫu đơn xim nghỉ việc riêng 1 trang)
6.12.4 Mẫu đơn xin nghỉ việc (1 trang)
6.13 Quy trình kiểm soát tài liệu.
6.13.1 Quy định kiểm soát tài liệu, 13 trang.
6.13.2 Phiếu đề nghị làm tài liệu mới, 2 trang.
6.13.3 Phiếu đề nghị áp dụng tài liệu bên ngoài, 2
trang.
6.13.4 Phiếu đề nghị thay đổi tài liệu, 2 trang.
6.13.5 Danh sách phân phối tài liệu, 1 trang.
6.13.6 Danh mục tài liệu, 1 trang.
6.14 Quy trình kiểm soát hồ sơ.
6.14.1 Thủ tục kiểm soát hồ sơ, 5 trang.
6.14.2 Danh sách hồ sơ, 1 trang.
6.15 Quy trình cải tiến.
6.15.1 Quy trình cải tiến, 4 trang
6.15.2 Phiếu cải tiến, 3 trang.
6.16 Quản trị phòng cháy chữa cháy.
6.16.1 Hướng dẫn sử dụng vòi rồng cứu hoả, 1 trang.
6.16.2 Kế hoạch thoát hiểm mẫu, 1 trang.
6.16.3 Kế hoạch thực hiện PCCC nội bộ, 4 trang.
6.16.4 Nội quy PCCC, 1 trang.
6.16.5 Các dụng cu PCCC thường sử dụng, 1 trang.
6.16.6 Hướng dẫn sử dụng bình PCCC, 1 trang.
6.17 Quản trị tài sản.
6.17.1 Quy định quản lý tài sản, 3 trang.
6.17.2 Chính sách và nguyên tắc quản lý tài sản, 3 trang.
6.17.3 Biên bản lắp đặt và nghiệm thu tài sản, 2 trang.
6.17.4 Biên bản bàn giao tài sản trang thiết bị, 1 trang.
6.17.5 Phiếu yêu cầu sửa chữa, 1 trang.
6.17.6 Biên bản kiểm tra tài sản, 1 trang.
6.17.7 Biên bản sửa chữa và nghiệm thu tài sản, 2 trang.
6.17.8 Bảng kê và biên bản bàn giao tài sản, 1 trang.
6.17.9 Kế hoạch kiểm kê, 1 trang.
6.17.10 Mã thiết bị, 1 trang.
6.18 Quản trị bảo vệ.
6.18.1 Quy định ra vào cổng, 3 trang.
6.18.2 Sổ theo dõi nhập hàng, 1 trang.
6.18.3 Sổ theo dõi xuất hàng, 1 trang.
6.18.4 Checklist kiểm tra công tác bảo vệ, 6 trang.
6.18.5 Mẫu hợp đồng bảo vệ, 8 trang.
6.19 Vệ sinh lao động. 2 trang.
6.20 Quy trình tính toán và trả lương.
6.20.1 Quy định tính toán và trả lương, 10 trang.
6.20.2 Bảng báo sản lượng tháng, 1 trang.
6.20.3 Bảng đơn giá SP, 1 trang.
6.20.4 Bảng tổng lương SP, 1 trang.
6.20.5 Bảng lương thời gian, 1 trang.
6.20.6 Bảng lương SP, 1 trang.
7. Từ đỉển dệt may: 693 từ.
8. Hướng dẫn sử dụng.
8.1 Hướng dẫn cài đăt fonts.
8.2 Hướng dẫn chuyển đổi fonts.
8.3 Danh mục tài liệu.
Chúng tôi có thể thực hiện các hoạt động sau đây giúp
gia tăng giá trị cho bạn:
+ Cung cấp thêm các tài liệu khác theo yêu cầu đặc thù
của bạn.
+ Bạn đặt hàng chúng tôi xây dựng một hệ thống hoàn
chỉnh theo yêu cầu của bạn.
+ Tư vấn quản lý trực tiếp tại chỗ theo nhu cầu riêng
biệt của bạn.
Thông tin liên hệ qua email: nqcenter@@@gmail.com (chỉ có một
chữ @, do gmail không hiện cho phép hiện địa chỉ email),
DTDĐ: 0918.473.186.