DANH MỤC TÀI LIỆU QUẢN TRỊ CTY VI TÍNH
Tài liệu là các file word. Mỗi file là một tài liệu hay
biểu mẫu riêng.
I/ QUY TRÌNH THỦ TỤC:
Xem xét lãnh đạo, Mã số: Pr.4.1.3
Thủ tục xem xét hợp đồng kinh doanh, Mã số: Pr.4.3a
Thủ tục xem xét hợp đồng Dự án, Mã số: Pr.4.3b
HDCV chuẩn bị hồ sơ dự thầu, Mã số: WI.4.3
Thủ tục xem xét hợp đồng cung cấp dịch vụ, Mã
số: Pr.4.3c
Thủ tục kiểm soát văn bản và dữ liệu nội bộ, Mã
số: Pr.4.5a
Thủ tục kiểm soát văn bản dữ liệu có nguồn gốc
từ bên ngoài, Mã số: Pr.4.5b
Hướng dẫn soạn thảo và kiểm soát văn bản CL, Mã
số: WI.4.5
Thủ tục mua hàng, Mã số: Pr.4.6a
HDCV đánh giá nhà thầu phụ, Mã số: WI.4.6a/1
HDCV nhận hàng tại cửa khẩu, Mã số: WI.4.6a/2
HDCV thanh toán, Mã số: WI.4.6a/3
HDCV tái xuất, Mã số: WI.4.6/4
HDCV nhận tem bảo hành hàng nhập khẩu, Mã số: WI.4.6/5
Thủ tục mua hàng dịch vụ, Mã số: Pr.4.6b
Thủ tục kiểm soát sản phẩm do khách hàng cung cấp,
Mã số: Pr.4.7
Hướng dẫn kiểm soát sản phẩm do khách hàng cung
cấp, Mã số: WI.4.7
Thủ tục nhận dạng và truy tìm sản phẩm, Mã số:
Pr.4.8
Thủ tục kiểm soát quá trình thực hiện HĐ kinh doanh,
Mã số: Pr.4.9a
HDCV cài đặt và vận chuyển, Mã số: WI.4.9a
Thủ tục kiểm soát quá trình lắp đặt, Mã số:
Pr.4.9b
Thủ tục kiểm soát quá trình sửa chữa, Mã số:
Pr.4.9c
Thủ tục kiểm soát quá trình bảo trì, Mã số: Pr.4.9d
Thủ tục kiểm soát quá trình trang bị tài sản cố
định, Mã số: Pr.49e
Hướng dẫn dán tem đối với các thiết bị tin học,
Mã số: WI.4.9e/1
Hướng dẫn công việc kiểm kê tài sản cố định, Mã
số: WI.4.9e/2
Thủ tục kiểm tra – thử nghiệm trong kinh doanh, Mã
số: Pr.4.10a
Thủ tục kiểm tra – thử nghiệm trong lắp đặt, Mã
số: Pr.4.10b
HDCV kiểm tra thử nghiệm trong quá trình lắp đặt, Mã
số: WI.4.10b
Thủ tục kiểm tra – thử nghiệm trong sửa chữa, Mã
số: Pr.4.10c
Thủ tục kiểm tra – thử nghiệm trong bảo trì, Mã
số: Pr.4.10d
Thủ tục kiểm soát thiết bị đo lường và thử
nghiệm, Mã số: Pr.4.11
Thủ tục kiểm soát tình trạng kiểm tra và thử
nghiệm trong kinh doanh, Mã số:r.4.12a
Thủ tục kiểm soát tình trạng kiểm tra và thử
nghiệm trong lắp đặt, Mã số: Pr.4.12b
Thủ tục kiểm soát tình trạng kiểm tra-thử nghiệm
trong sửa chữa, Mã số: Pr.4.12c
Thủ tục kiểm soát tình trạng kiểm tra-thử nghiệm
trong bảo trì, Mã số: Pr.4.12d
Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp trong KD,
Mã số: Pr.4.13a
Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp trong lắp
đặt, Mã số: Pr.4.13b
Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp trong sửa
chữa, Mã số: Pr.4.13c
Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp trong bảo
trì, Mã số: Pr.4.13d
Thủ tục khắc phục phòng ngừa, Mã số: Pr.4.14
Thủ tục xếp dỡ, lưu kho, bao gói, bảo quản và giao
hàng, Mã số: Pr.4.15
Hướng dẫn lưu kho và bao gói sản phẩm, Mã số:
WI.4.15
Thủ tục kiểm soát hồ sơ CL, Mã số: Pr.4.16
Thủ tục đánh giá chất lượng nội bộ, Mã số:
Pr.4.17
Thủ tục đào tạo, Mã số: Pr.4.18
Hướng dẫn đào tạo, Mã số: WI.4.18
Thủ tục thực hiện dịch vụ kỹ thuật và hậu mãi,
Mã số: Pr.4.19
Thủ tục kiểm soát kỹ thuật thống kê, Mã số:
Pr.4.20
II. FORM MẪU:
Đề nghị tuyển nhân sự, Mã số: Pr.4.1.2.2a/FM1
Thông báo tuyển dụng, Mã số: Pr.4.1.2.2a/FM2
Lịch phòng vấn, Mã số: Pr.4.1.2.2a/FM3
Thông báo mời phỏng vấn, Mã số: Pr.4.1.2.2a/FM4
Kết quả kiểm tra và phỏng vấn, Mã số: Pr.4.1.2.2a/FM5
Thư trả lời kết quả phỏng vấn (đậu), Mã số:
Pr.4.1.2.2a/FM6a
Thư trả lời kết quả phỏng vấn (rớt), Mã số:
Pr.4.1.2.2a/FM6b
Sơ yếu lý lịch, Mã số: Pr.4.1.2.2a/FM7
Bảng tóm lược hồ sơ nhân viên, Mã số: Pr.4.1.2.2a/FM8
Bản cam kết, Mã số: Pr.4.1.2.2b/FM1
Bản nhận xét nhân viên thử việc, Mã số:
Pr.4.1.2.2b/FM2
Các tiêu chuẩn đánh giá nhân việc thử việc, Mã số:
Pr.4.1.2.2b/FM3
Yêu cầu trả nhân sự về công ty, Mã số:
Pr.4.1.2.2c/FM1
Biên bản bàn giao tài sản, Mã số: Pr.4.1.2.2c/FM2
Biên bản bàn giao công việc, Mã số: Pr.4.1.2.2c/FM3
Chương trình xem xét của lãnh đạo, Mã số: Pr.4.1.3/FM1
Biên bản họp xem xét lãnh đạo (cấp phòng), Mã số:
Pr.4.1.3/FM2
Biên bản họp xem xét lãnh đạo (cấp cty), Mã số:
Pr.4.1.3/FM3
Sổ thông tin khách hàng, Mã số: Pr.4.3a/FM1
Hợp đồng kinh tế, Mã số: Pr.4.3a/FM2a
Sales Contract, Mã số: Pr.4.3a/FM2b
Phiếu xem xét hợp đồng, Mã số: Pr.4.3a/FM3
Phiếu yêu cầu điều chỉnh hợp đồng, Mã số:
Pr.4.3a/FM4
Phiếu đề nghị soạn thảo hợp đồng, Mã số:
Pr.4.3a/FM5
Sổ theo dõi ký kết và thực hiện hợp đồng, Mã số:
Pr.4.3a/FM6
Sổ theo dõi phiếu xem xét hợp đồng, Mã số:
Pr.4.3a/FM7
Biên bản hủy hợp đồng, Mã số: Pr.4.3a/FM8
Sổ thông tin khách hàng (Phòng …), Mã số: Pr.4.3b/FM1
Kế hoạch thực hiện hợp đồng, Mã số: Pr.4.3b/FM2
Kế hoạch thực hiện hồ sơ đấu thầu, Mã số:
WI.4.3b/FM1
Phiếu yêu cầu dịch vụ, Mã số: Pr.4.3c/FM1
Phiếu khảo sát máy tính, Mã số: Pr.4.3c/FM2-PCS
Phiếu khảo sát máy in, Mã số: Pr.4.3c/FM2-PRT
Bảng báo giá dịch vụ bảo trì, Mã số: Pr.4.3c/FM3a
Quotation mainternance service, Mã số: Pr.4.3c/FM3b
Thông tin khách hàng bảo trì, Mã số: Pr.4.3c/FM4
Phiếu đề nghị soạn thảo hợp đồng dịch vụ, Mã
số: Pr.4.3c/FM5
Hợp đồng dịch vụ ..., Mã số: Pr.4.3c/FM6a
Maintenance Contract, Mã số: Pr.4.3c/FM6b
Phiếu xem xét hợp đồng dịch vụ, Mã số: Pr.4.3c/FM7
Phiếu đề nghị soạn thảo hay chỉnh sửa văn bản,
Mã số: Pr.4.5a/FM1
Bảng kê văn bản dữ liệu nội bộ, Mã số: Pr.4.5a/FM2
Bảng kê ……., Mã số: Pr.4.5a/FM3
Mẫu ủy quyền đóng dấu công ty, Mã số: Pr.4.5a/FM4
Sổ thông tin, Mã số: Pr.4.5a/FM5
Bảng kê File tài liệu, Mã số: Pr.4.5a/FM7
Sổ giao nhận thông tin dữ liệu từ bên ngoài, Mã số:
Pr.4.5b/FM1
Sổ nhận và phân phối thông tin dữ liệu từ bên
ngoài, Mã số: Pr.4.5b/FM3
Bảng kê văn bản dữ liệu ngoài đang áp dụng, Mã
số: Pr.4.5b/FM4
Phiếu yêu cầu vật tư, Mã số: Pr.4.6a/FM1
Bảng công nợ người bán, Mã số: Pr.4.6a/FM2
Inquiry, Mã số: Pr.4.6a/FM3
Purchase Order, Mã số: Pr.4.6a/FM4
Phiếu xem xét hợp đồng mua hàng (trong nước), Mã số:
Pr.4.6a/FM5a
Phiếu xem xét đơn hàng (nước ngoài), Mã số:
Pr.4.6a/FM5b
Bảng tình hình hàng hóa, Mã số: Pr.4.6a/FM6
Danh sách sơ bộ về nhà thầu phụ, Mã số: WI.4.6/FM2
Danh sách chínhthức nhà thầu phụ có khả năng được
chọn, Mã số: WI.4.6/FM3
Bảng tính thuế hàng nhập, Mã số: WI.4.6/2/FM1
Kế hoạch thanh toán, Mã số: WI.4.6/3/FM1
Phiếu giao nhận tem/ phiếu bảo hành, Mã số:
WI.4.6/5/FM1
Phiếu giao nhận máy, Mã số: Pr.4.7/FM1
Sổ sửa chữa, Mã số: Pr.4.7/FM2
Bảng báo giá, Mã số: Pr.4.7/FM4a
Quotation, Mã số: Pr.4.7/FM4b
Sổ thông tin khách hàng, Mã số: Pr.4.7/FM5
Bảng kê sản phẩm cần nhận dạng, Mã số: Pr.4.8/FM1
Phiếu yêu cầu truy tìm sản phẩm, Mã số: Pr.4.8/FM2
Thông tin khách hàng, Mã số: Pr.4.9a/FM1
Phiếu yêu cầu công tác-Phòng kinh doanh công ty , Mã
số: Pr.4.9a/FM2
Biên bản bàn giao thiết bị, Mã số: Pr.4.9a/FM3a
Phiếu bảo hành - Biên bản bàn giao thiết bị, Mã số:
Pr.4.9a/FM3b
Biên bản nghiệm thu kỹ thuật, Mã số: Pr.4.9a/FM4
Phiếu đề nghị thanh lý hợp đồng, Mã số: Pr.4.9a/FM5
Bảng công nợ người mua, Mã số: Pr.4.9a/FM6
Phiếu thanh lý hợp đồng 1 bên, Mã số: Pr.4.9a/FM7
Báo cáo khảo sát sau khi ký HĐ, Mã số: Pr.4.9b/FM1
Kế hoạch triển khai dự án, Mã số: Pr.4.9b/FM2
Nhật ký triển khai, Mã số: Pr.4.9b/FM3
Bảng dự trù vật tư/thiết bị, Mã số: Pr.4.9b/FM4
Biên bản nghiệm thu, Mã số: Pr.4.9b/FM5
Hồ sơ kỹ thuật của hợp đồng, Mã số: Pr.4.9b/FM6
Biên bản kỹ thuật, Mã số: Pr.4.9c/FM1
Phiếu yêu cầu công tác, Mã số: Pr.4.9c/FM2
Lịch bảo trì, Mã số: Pr.4.9d/FM1a
Maintenance Schedule, Mã số: Pr.4.9d/FM1b
Phiếu đề nghị trang bị tài sản cố định, Mã số:
Pr.4.9e/FM1
Phiếu xác nhận tình trạng TSCĐ, Mã số: Pr.4.9e/FM2
Biên bản bàn giao TSCĐ, Mã số: Pr.4.9e/FM3
Kế hoạch kiểm kê TSCĐ, Mã số: WI.4.9e/2/FM1
Phiếu kiểm kê TSCĐ, Mã số: WI.4.9e/2/FM2
Báo cáo kiểm kê TSCĐ, Mã số: WI.4.9e/2/FM3
Phiếu kiểm tra tình trạng sản phẩm, Mã số:
Pr.4.10b/FM1-xxx
Phiếu kiểm tra hệ thống mạng, Mã số: Pr.4.10b/FM1-Net
Phiếu kiểm tra tình trạng Router, Mã số: Pr.4.10b/FM1-Rtr
Phiếu kiểm tra tình trạng Server, Mã số: Pr.4.10b/FM1-SVR
Phiếu kiểm tra tình trạng Printer, Mã số:
Pr.4.10b/FM1-PRT
Phiếu kiểm tra tình trạng Hub và Switch, Mã số:
Pr.4.10b/FM1-SWH
Phiếu kiểm tra tình trạng PCs, Mã số: Pr.4.10b/FM1-PCS
Phiếu kiểm tra cài đặt phần mềm, Mã số:
Pr.4.10b/FM1-Sof
Phiếu kiểm tra các sản phẩm khác, Mã số:
Pr.4.10b/FM1-OTH
Danh sách các thiết bị đo cần hiệu chuẩn và sai số
cho phép, Mã số: Pr.4.11/FM1
Kế hoạch hiệu chuẩn các thiết bị đo năm 2000, Mã
số: Pr.4.11/FM2
Phương pháp hiệu chuẩn và tần suất hiệu chuẩn, Mã
số: Pr.4.11/FM3
Biên bản hiệu chuẩn các thiết bị đo, Mã số:
Pr.4.11/FM4
Phiếu ghi nhận điểmkhông phù hợp, Mã số: Pr.4.14/FM1
Phiếu xử lý khiếu nại khách hàng, Mã số: Pr.4.14/FM2
Phiếu thu thập thông tin phòng ngừa, Mã số: Pr.4.14/FM4
Phiếu giao nhận vận chuyển, Mã số: Pr.4.15/FM1
Phiếu đề nghị xuất hàng, Mã số: Pr.4.15/FM2
Bảng theo dõi hàng xuất chưa ra hóa đơn, Mã số:
WI.4.15/FM2
Bảng theo dõi hàng xuất theo hợp đồng, Mã số:
WI.4.15/FM3
Bảng theo dõi hàng cho mượn/ cho thuê, Mã số:
WI.4.15/FM4
Bảng báo cáo tình hình hàng hóa, Mã số: WI.4.15/FM5
Bảng kê File hồ sơ, Mã số: Pr.4.16/FM1
Sổ giao nhận hồ sơ, Mã số: Pr.4.16/FM3
Kế hoạch đánh giá chất lượng nội bộ, Mã số:
Pr.4.17/Fm1
Chương trình đánh giá chất lượng nội bộ, Mã số:
Pr.4.17/Fm2
Biểu kiểm tra, Mã số: Pr.4.17/FM3
Biên bản họp khai mạc, Mã số: Pr.4.17/FM4
Báo cáo điểm không phù hợp (NCR), Mã số: Pr.4.17/FM5
Biên bản họp bế mạc, Mã số: Pr.4.17/FM6
Kế hoạch đào tạo, Mã số: Pr.4.18/FM1
Phiếu yêu cầu đào tạo, Mã số: Pr.4.18/FM2
Biểu nhận dạng nhu cầu thống kê, Mã số: Pr.4.20/FM1
Bảng kê các công cụ thống kê cần sử dụng, Mã số:
Pr.4.20/FM2
Bảng tkê thời gian vận chuyển hàng nhập khẩu, Mã
số: Pr.4.20/FM2-5
Bảng tkê thời gian sửa chữa, Mã số: Pr.4.20/FM2-6
Bảng thống kê thiết bị sửa chữa triệt để, Mã
số: Pr.4.20/FM2-7
Bảng tkê thời gian đáp ứng dịch vụ, Mã số:
Pr.4.20/FM2-8
Bảng tkê thgian cài đặt theo định mức, Mã số:
Pr.4.20/FM2-12
Bảng tkê tiến độ vòng quay hàng hóa, Mã số:
Pr.4.20/FM2-13
Bảng tkê chất lượng dịch vụ cài đặt, Mã số:
Pr.4.20/FM2-14
Bảng tkê thgian XD/thực hiện dự án, Mã số:
Pr.4.20/FM2-15
Bảng tkê thời gian đáp ứng kế hoạch quản trị dư
án, Mã số: Pr.4.20/FM2-16
Báo cáo đánh giá thử việc sử dụng công cụ thống
kê, Mã số: Pr.4.20/FM3
Báo cáo tổng kết, Mã số: Pr.4.20/FM4
Bảng hướng dẫn sử dụng biểu mẫu báo cáo tổng
kết, Mã số: Pr.4.20/FM4-1
III/ CHỨC NĂNG NHỊÊM VỤ VÀ MÔ TẢ CÔNG VIỆC:
1. Sơ dồ và mô tả - tiêu chuẩn công việc của Ban Giám
đốc
Sơ đồ công ty
Giám đốc Điều hành
Phó Giám đốc
Thư ký Giám đốc Điều hành
Trợ lý Giám đốc Điều hành
Giám đốc Tài chính
Giám đốc Kỹ thuật
Giám đốc Tin học
2. Sơ dồ và mô tả - tiêu chuẩn công việc của PHÒNG KẾ
TOÁN – XUẤT NHẬP KHẨU
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC PHÒNG KẾ TOÁN - XUẤT NHẬP KHẨU
Trưởng phòng Kế toán – XNK
Kế toán Trưởng
Kế toán Tổng hợp
Kế toán Công nợ
Kế toán Bán hàng
Kế toán Mua hàng
Kế toán chi phí
Kế toán Tài sản cố định
Kế toán Ngân hàng
Kế toán Kho
Kế toán Thanh toán
Kế toán Trung tâm Công nghệ Tin học
Nhân viên thu hồi công nợ
Thủ Quỹ
Thủ Kho
Trưởng bộ phận Xuất Nhập khẩu
Nhân viên Xuất Nhập khẩu
3. Sơ dồ và mô tả - tiêu chuẩn công việc của PHÒNG
HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ VÀ CHẤT LƯỢNG
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ VÀ CHẤT
LƯỢNG
Trưởng phòng HC - NS – CL
Trưởng bộ phận Quản trị Nhân sự
Trợ lý Quản trị Chất lượng
Trưởng bộ phận Hành chính
Nhân viên Hành chính (trực tổng đài)
Nhân viên Hành chính (lái xe)
Nhân viên Hành chính (bảo vệ)
Nhân viên Hành chính (lao công)
Nhân viên Hành chính (cấp dưỡng)
4. Sơ dồ và mô tả - tiêu chuẩn công việc của PHÒNG
GIẢI PHÁP XÍ NGHIỆP 1 (ĐỊNH HƯỚNG NGÂN HÀNG TÀI CHÍNH)
- ESD1
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC PHÒNG GIẢI PHÁP XÍ NGHIỆP 1
Trưởng phòng GPXN1
Trợ lý Điều hành
Trưởng nhóm Quản lý Khách hàng
Nhân viên Quản lý Khách hàng
Trưởng nhóm Công nghệ Tài chính N.Hàng
Kỹ sư Hệ thống
Kỹ sư Phần mềm
5. Sơ dồ và mô tả - tiêu chuẩn công việc của PHÒNG
GIẢI PHÁP XÍ NGHIỆP 2 (ĐỊNH HƯỚNG BƯU CHÍNH VIỄN
THÔNG) - ESD2
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC PHÒNG GIẢI PHÁP XÍ NGHIỆP 2
Trưởng phòng GPXN2
Trưởng Bộ phận Phát triển thị trường
Kỹ sư phụ trách sản phẩm
Kỹ sư Phát triển Dự án
Trưởng bộ phận Giải pháp hệ thống
Trưởng Bộ phận Mạng – Viễn thông
Kỹ sư Hệ thống
6. Sơ dồ và mô tả - tiêu chuẩn công việc của PHÒNG DƯ
ÁN TIN HỌC – ITP
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC PHÒNG DỰ ÁN TIN HỌC
Trưởng phòng Dự án Tin học
Trưởng bộ phận Phát triển Dự án
Kỹ sư Phát triển Dự án
Trưởng Bộ phận Tư vấn Triển khai
Kỹ sư Hệ thống
7. Sơ dồ và mô tả - tiêu chuẩn công việc của PHÒNG KINH
DOANH
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC PHÒNG KINH DOANH
Trưởng phòng Kinh doanh
Trưởng Cửa hàng Kinh doanh
Nhân viên Cửa hàng Kinh doanh
Trưởng Bộ phận Hỗ trợ Kinh doanh
Nhân viên Hỗ trợ Kinh doanh
Trưởng Bộ phận Hỗ trợ kỹ thuật K.Doanh
Nhân viên Hỗ trợ Kỹ thuật Kinh doanh
Nhân viên Giao nhận
Trưởng bộ phận Phân phối và Mua hàng
Nhân viên phân phối
Trưởng bộ phận Marketing
Nhân viên Marketing
8. Sơ dồ và mô tả - tiêu chuẩn công việc của TRUNG TÂM
BẢO HÀNH – CSC
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC TRUNG TÂM BẢO HÀNH
Trưởng Trung tâm bảo hành
Phó Trung tâm bảo hành
Thư ký Điều hành
Thư ký Hành chinh
Nhân viên Văn phòng
Trợ lý hành chính
Trưởng Bộ phận Phát triển dịch vụ
Kỹ sư Phát triển dịch vụ
Trưởng Bộ phận Phần cứng
Kỹ sư Phần cứng
Trưởng Bộ phận Điện tử
Kỹ sư Điện tử
Kỹ thuật viên
Trưởng Bộ phận Hệ thống – Ứng dụng
Kỹ sư Hệ thống
DANH MỤC TÀI LIỆU QUẢN TRỊ CTY VI TÍNH (P.MỀM)
I/ QUY TRÌNH THỦ TỤC SOFTWARE (LẬP TRÌNH)
Thủ tục Xem xét hợp đồng phần mềm, Mã số: SW.072
Thủ tục Kháo sát yêu cầu khách hàng, Mã số: SW.075.1
Thủ tục Phân tích & Thiết kế phần mềm, Mã số:
SW.075.2
Thủ tục Lập trình, Mã số: SW.075.3
Thủ tục Kiểm tra chất lựơng sản phẩm phần mềm,
Mã số: SW.075.4
Thủ tục Đóng gói sản phẩm phần mềm, Mã số:
SW.075.5
Thủ tục Triển khai sản phẩm phầm mềm, Mã số:
SW.075.6
Thủ tục Hỗ trợ khách hàng, Mã số: SW.075.7
Thủ tục Xử lý lỗi phần mềm, Mã số: SW.083
II/ BIỂU MẪU QUY TRÌNH PHẦN MỀM:
Sổ thông tin khách hàng, Mã số: SW.072/FM1
Báo cáo khảo sát, Mã số: SW.072/FM2
Hợp đồng mẫu (Tiếng Việt), Mã số: SW.072/FM3a
Hợp đồng mẫu (Tiếng Anh), Mã số: SW.072/FM3b
Phiếu Xem xét hợp đồng, Mã số: SW.072/FM4
Phiếu yêu cầu điều chỉnh hợp đồng, Mã số:
SW.072/FM5
Phiếu đề nghị soạn thảo hợp đồng, Mã số:
SW.072/FM6
Biên bản theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng, Mã
số: SW.072/FM7
Project plan, Mã số: SW.075.1/FM1
Hồ sơ phân tích (Tiếng Việt), Mã số: SW.075.1/FM2a
Hồ sơ phân tích (Tiếng Anh), Mã số: SW.075.1/FM2b
URS, Mã số: SW.075.1/FM3
Bảng đánh giá chất lượng hồ sơ khảo sát, Mã số:
SW.075.1/FM4
Kế hoạch phân bổ nhân sự, Mã số: SW.075.2/FM1
State Diagram, Mã số: SW.075.2/FM2
Database Library, Mã số: SW.075.2/FM3
Component Library, Mã số: SW.075.2/FM4
Sequence Diagram, Mã số: SW.075.2/FM5
Define Use Interface, Mã số: SW.075.2/FM6
Class Diagram, Mã số: SW.075.2/FM7
Bảng phân công lập trình và kế hoạch tích hợp, Mã
số: SW.075.3/FM1
Test case (Tiếng Việt), Mã số: SW.075.4/FM1a
Test case (Tiếng Anh), Mã số: SW.075.4/FM1b
IR - Incident report (Tiếng Việt), Mã số: SW.075.4/FM2a
IR - Incident report (Tiếng Anh), Mã số: SW.075.4/FM2b
Phiếu yêu cầu đóng gói sản phẩm, Mã số: SW.075.5/FM1
Phiếu kiểm tra tình trạng sản phẩm sau khi đóng gói,
Mã số: SW.075.5/FM2
Sổ theo dõi quá trình chuyển giao sản phẩm, Mã số:
SW.075.5/FM3
Biên bản đánh giá kết quả cài đặt và thử nghiệm,
Mã số: SW.075.6/FM1
Phiếu đánh giá kết quả tập huấn nội bộ, Mã số:
SW.075.6/FM2
Kế hoạch triển khai chi tiết, Mã số: SW.075.6/FM3
Biên bản xác nhận chuyển đổi số liệu, Mã số:
SW.075.6/FM4
Biên bản xác nhận quá trình cài đặt, Mã số:
SW.075.6/FM5
Kế hoạch tập huấn chi tiết, Mã số: SW.075.6/FM6
Phiếu đánh giá kết quả tập huấn, Mã số:
SW.075.6/FM7
Biên bản nghiệm thu hợp đồng, Mã số: SW.075.6/FM8
Biên bản kỹ thuật, Mã số: SW.075.7/FM1
Sổ ghi nhận yêu cầu xử lý lỗi, Mã số: SW.083/FM1
Kế hoạch xử lý lỗi, Mã số: SW.083/FM2
Bản theo dõi tình hình xử lý lỗi, Mã số: SW.083/FM3
Phiếu kiểm tra kết quả xử lý lỗi, Mã số: SW.083/FM4
III/ CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ - MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHẦN MỀM:
PHÒNG PHẦN MỀM
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC PHÒNG PHẦN MỀM
Trưởng phòng Phần mềm
Trưởng Dự án
Trưởng nhóm P.Triển Phần mềm ứng dụng
Kỹ sư Phầm mềm - Nhóm ADS
Trưởng nhóm Thương mại Điện tử
Kỹ sư Phầm mềm - Nhóm EBS
IV/ QUY TRÌNH QUẢN LÝ NHÂN SỰ:
6.1 Hệ thống quy định công ty.
6.1.1 Điều lệ công ty 13 trang
6.1.2 Nội quy chung công ty 2 trang
6.1.3 Nội quy công ty tổng hợp 8 trang
6.1.4 Nội quy xưởng SX 2 trang
6.1.5 Quy định bốc xếp 2 trang
6.1.6 Quy định lề lối làm việc 6 trang
6.1.7 Quy định pḥòng gian bảo mật 3 trang
6.1.8 Quy định quản lý và sử dụng điện năng. 2 trang
6.1.9 Quy định ra vào cổng của khách hàng. 4 trang
6.1.10 Quy định sử dụng điện thoại 2 trang
6.1.11 Quy định sử dụng máy photo 2 trang
6.1.12 Quy định sử dụng máy tính, mạng nội bộ. 2 trang
6.1.13 Thoả ước lao động tập thể 14 trang
6.2 Quy trình Tuyển dụng.
6.2.1 Quy trình tuyển dụng (8 trang)
6.2.2 Mẫu tự khai của ứng viên (6 trang)
6.2.3 Bản câu hỏi phỏng vấn (4 trang)
6.2.4 Bảng đánh giá ứng viên, 1 trang.
6.2.5 Hợp đồng thử việc (1 trang)
6.2.6 Bảng đánh giá nhân viên mới, 3 trang.
6.2.7 Mẫu hợp đồng lao động (3 trang)
6.3 Quy trình đào tạo
6.3.1 Thủ tục đào tạo và biểu mẫu 9 trang
6.3.2 Phiếu xác định nhu cầu đào tạo, 1 trang.
6.3.3 Chương trình đào tạo, 1 trang.
6.3.4 Báo cáo kết quả học tập 1 trang
6.3.5 Báo cáo kết quả học tập 6 tháng 1 trang
6.3.6 Phiếu đánh giá kết quả đào tạo. 1 trang
6.4 Quy chế tổ chức phòng HCNS:
6.4.1 Chức năng nhiệm vụ và số đo tổ chức phòng nhân
sự (5 trang)
6.4.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của
Trưởng phòng HCNS ( 4 trang)
6.4.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên nhân sự, ( 3 trang)
6.4.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên chế độ, ( 2 trang)
6.4.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên tính lương , ( 2 trang)
6.4.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên tiếp tân, ( 3 trang)
6.4.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ
trưởng bảo vệ , ( 2 trang)
6.4.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên bảo vệ (3 trang)
6.4.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân
viên bảo trì – kỹ thuật vi tính (2 trang)
6.5 Quy chế lương thưởng.
6.5.1 Quy chế lương công ty (5trang)
6.5.2 Bảng lương bộ phận (1 trang)
6.5.3 Phiếu lương (1 trang)
6.5.4 Quy định khen thưởng và kỷ luật (4 trang)
6.5.5 Quy chế lương thửơng của nhân viên bán hàng, 2
trang.
6.6 Quản lý kỷ luật.
6.6.1 Thủ tục xử lý vi phạm và khiếu nại, 3 trang.
6.6.2 Biên bản vi phạm, 1 trang.
6.6.3 Biên bản kiểm điểm cá nhân, 1 trang.
6.6.4 Biên bản họp xem xét kỷ luật, 1 trang.
6.7 Quy định lập kế hoạch công tác:
4.7.1 Quy định lập kế hoạch và báo cáo công việc (2
trang)
4.7.2 Kế hoạch thực hiện mục tiêu chuyên môm (1 trang)
4.7.3 Mẫu kế hoạch công tác năm (1 trang)
4.7.4 Mẫu kế hoạch công tác tháng (1 trang)
4.7.5 Mẫu kế hoạch công tác tuần (1 trang)
6.8 Quy định báo cáo công việc.
6.8.1 Quy định chế độ báo cáo nội bộ (5 trang)]
6.8.2 Mẫu báo cáo công tác tuần (1 trang)
6.9 Quy định đánh giá công việc:
6.9.1 Đánh giá công việc theo phương pháp công – trừ (4
trang)
6.9.2 Đánh giá công viêc theo tiêu chuẩn (2 trang)
6.10 Quản trị văn phòng phẩm.
6.10.1 Quy định cấp phát và quản lý VPP, 2 trang.
6.10.2 Phiếu đề nghị VPP, 1 trang.
6.10.3 Thẻ kho VPP, 1 trang.
6.11 Quản lý danh sách và hồ sơ nhân sự.
6.11.1 Quy định quản lý danh sách và hồ sơ nhân viên (1
trang)
6.11.2 Danh sách CNV công ty (1 trang)
6.12 Quản lý nhân sự.
6.12.1 Quy định quản lý nhân sự công ty, 5 trang.
6.12.2 Mẫu đơn xin nghỉ phép (1 trang)
6.12.3 Mẫu đơn xim nghỉ việc riêng 1 trang)
6.12.4 Mẫu đơn xin nghỉ việc (1 trang)
6.13 Quy trình kiểm soát tài liệu.
6.13.1 Quy định kiểm soát tài liệu, 13 trang.
6.13.2 Phiếu đề nghị làm tài liệu mới, 2 trang.
6.13.3 Phiếu đề nghị áp dụng tài liệu bên ngoài, 2
trang.
6.13.4 Phiếu đề nghị thay đổi tài liệu, 2 trang.
6.13.5 Danh sách phân phối tài liệu, 1 trang.
6.13.6 Danh mục tài liệu, 1 trang.
6.14 Quy trình kiểm soát hồ sơ.
6.14.1 Thủ tục kiểm soát hồ sơ, 5 trang.
6.14.2 Danh sách hồ sơ, 1 trang.
6.15 Quy trình cải tiến.
6.15.1 Quy trình cải tiến, 4 trang
6.15.2 Phiếu cải tiến, 3 trang.
6.16 Quản trị phòng cháy chữa cháy.
6.16.1 Hướng dẫn sử dụng vòi rồng cứu hoả, 1 trang.
6.16.2 Kế hoạch thoát hiểm mẫu, 1 trang.
6.16.3 Kế hoạch thực hiện PCCC nội bộ, 4 trang.
6.16.4 Nội quy PCCC, 1 trang.
6.16.5 Các dụng cu PCCC thường sử dụng, 1 trang.
6.16.6 Hướng dẫn sử dụng bình PCCC, 1 trang.
6.17 Quản trị tài sản.
6.17.1 Quy định quản lý tài sản, 3 trang.
6.17.2 Chính sách và nguyên tắc quản lý tài sản, 3 trang.
6.17.3 Biên bản lắp đặt và nghiệm thu tài sản, 2 trang.
6.17.4 Biên bản bàn giao tài sản trang thiết bị, 1 trang.
6.17.5 Phiếu yêu cầu sửa chữa, 1 trang.
6.17.6 Biên bản kiểm tra tài sản, 1 trang.
6.17.7 Biên bản sửa chữa và nghiệm thu tài sản, 2 trang.
6.17.8 Bảng kê và biên bản bàn giao tài sản, 1 trang.
6.17.9 Kế hoạch kiểm kê, 1 trang.
6.17.10 Mã thiết bị, 1 trang.
6.18 Quản trị bảo vệ.
6.18.1 Quy định ra vào cổng, 3 trang.
6.18.2 Sổ theo dõi nhập hàng, 1 trang.
6.18.3 Sổ theo dõi xuất hàng, 1 trang.
6.18.4 Checklist kiểm tra công tác bảo vệ, 6 trang.
6.18.5 Mẫu hợp đồng bảo vệ, 8 trang.
6.19 Vệ sinh lao động. 2 trang.
6.20 Quy trình tính toán và trả lương.
6.20.1 Quy định tính toán và trả lương, 10 trang.
6.20.2 Bảng báo sản lượng tháng, 1 trang.
6.20.3 Bảng đơn giá SP, 1 trang.
6.20.4 Bảng tổng lương SP, 1 trang.
6.20.5 Bảng lương thời gian, 1 trang.
6.20.6 Bảng lương SP, 1 trang.
6.21 Quy định xem xét lãnh đạo công ty.
6.21.1 Quy trình xem xét của lãnh đạo, 4 trang.
6.21.2 Thông báo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.
6.21.3 Biên bản họp xem xét lãnh đạo, 1 trang
6.21.4 Báo cáo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.
6.22 Quy định đánh giá nội bộ.
6.22.1 Quy trình đánh giá nội bộ, 7 trang.
6.22.2 Chương trình đánh giá nội bộ, 1 trang.
6.22.3 Phiếu ghi chép đánh giá viên, 1 trang.
6.22.4 Lịch đánh giá nội bộ, 1 trang.
6.22.5 Kết quả đánh giá nội bộ, 1 trang.
6.22.6 Mẫu phiếu câu hỏi của đánh giá viên, 1 trang.
6.22.7 Danh mục câu hỏi để đánh giá nội bộ, 8 trang.
6.23 Quy định chế độ báo cáo nội bộ công ty, 7 trang.
6.24 Sổ tay chất lượng, 25 trang.
V/ QUY TRÌNH KHÁC VỀ KẾ TOÁN:
5.1 Quy chế tổ chức phòng TCKT.
5.1.1 Ban chức năng nhiệm vụ và sơ đồ tổ chức phòng
kế toán ( 4 trang)
5.1.2 Mô tả công việc Giám đốc tài chính ( 2 trang)
5.1.3 Mô tả công việc kế toán trưởng (2 trang)
5.1.4 Mô tả công việc trưởng phòng kế toán (2 trang)
5.1.5 Mô tả công việc trưởng phòng tài vụ ( 2 trang)
5.1.6 MTCV kế toán tổng hợp (2 Trang)
5.1.7 MTCV kế toán công nợ ( 3 trang)
5.1.8 MTCV kế toán nghiệp vụ thuế (2 trang)
5.1.9 MTCV kế toán xây dựng cơ bản và tài sản cố
định( 2 trang)
5.1.10 MTCV kế toán kho (2 trang).
5.1.11 MTCV kế toán kiểm tra (2 trang)
5.1.12 Mô tả công việc nhân viên thủ quỹ (3 trang)
5.2 Quy trình TCKT.
5.2.1 Quy chế tài chính 1 (9 trang)
5.2.2 Quy chế tài chính 2 (6 trang)
5.2.3 Quy định lập và lưa sổ sách kế toán (4 trang)
5.2.4 HDCV – Luân chuyển Chứng Từ (3 trang)
5.2.5 Hướng dẫn công việc hạch toán (6 trang)
5.2.6 Quy trình quyết toán thuế VÁT (5 trang)
5.2.7 Quy định về chứng từ thanh toán (3 trang)
5.2.8 Quy trình tạm ứng, quyết toán tạm ứng, (6 trang)
5.2.9 Quy trình lập kế hoạch chi phí, tạm ứng duyệt mua
và duyệt chi, (8 trang)
5.2.10 Quy trình thu chi tiến mặt, (5 trang)
5.2.11 Quy trình tính lương và thanh toán lương, (4 trang)
5.2.12 Quy trình chi tiêu nội bộ, (7 trang)
5.2.13 Quy trình kiểm toán nội bộ, (4 trang)
5.2.14 Biểu mẫu tài chính kế toán
• Bảng dự trù chi phí. 1 trang.
• Phiếu thu chi. 1 trang.
• Mẫu kế hoạch tài chính tháng. 1 trang.
• Mẫu theo dõi hợp đồng kinh tế phát sinh. 1 trang.
• Phiếu đề nghị duyệt chi. 1 trang.
• Phiếu đề nghị tạm ứng. 1 trang.
• Phiếu đề nghị thanh toán. 1 trang.
• Phiếu đề xuất mua. 1 trang.
• Phíêu dự toán chi tiêu. 1 trang.
• Phiếu thanh toán tạm ứng. 1 trang.
Chúng tôi có thể thực hiện các hoạt động sau đây
giúp gia tăng giá trị cho bạn:
+ Cung cấp thêm các tài liệu khác theo yêu cầu đặc thù
của bạn.
+ Bạn đặt hàng chúng tôi xây dựng một hệ thống hoàn
chỉnh theo yêu cầu của bạn.
+ Tư vấn quản lý trực tiếp tại chỗ theo nhu cầu riêng
biệt của bạn.
Thông tin liên hệ qua email: nqcenter@@@gmail.com (chỉ có một
chữ @, do gmail không hiện cho phép hiện địa chỉ email),
DTDĐ: 0918.473.186.