Đếnnay, nhằm phục vụ tốt hơn nhu cầu khai thc, tra cứu văn bản quy phạm php luật từ Trung ương đến địa phương, Cục Cng nghệ thng tin đ đưa Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản php luật vo sử dụng tại địa chỉ để thay thế cho hệ thống cũ ni trn.
Cục Cng nghệ thng tin trn trọng thng bo tới Qu độc giả được biết v mong rằng Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản php luật sẽ tiếp tục l địa chỉ tin cậy để khai thc, tra cứu văn bản quy phạm php luật.
1. Trong khi lm nhiệm vụ, cng chức kiểm dịch thực vật nội địa phải mang trang phục, ph hiệu, cấp hiệu v thẻ cng chức kiểm dịch thực vật. Chế độ cấp pht, sử dụng đối với cng chức kiểm dịch thực vật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nng nghiệp v Pht triển nng thn;
1. Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, qu cảnh v vận chuyển nội địa đối với l giống cy trồng mới nhập khẩu theo thng bo của cơ quan kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu.
2. Tiến hnh điều tra v gim st sinh vật gy hại trn giống cy trồng mới tại địa điểm gieo trồng theo thng bo của cơ quan kiểm dịch thực vật cửa khẩu hoặc khai bo của chủ vật thể tại địa phương. Khi pht hiện thấy đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm sot của Việt Nam hoặc sinh vật gy hại lạ Chi cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật ở địa phương phải p dụng cc biện php xử l triệt để v bo co ngay về Chi cục Kiểm dịch thực vật vng.
1. Xy dựng vng khng nhiễm sinh vật gy hại trn cc cy trồng chủ lực c tiềm năng xuất khẩu tại địa phương, đp ứng quy định kiểm dịch thực vật của nước nhập khẩu.
Khi xuất hiện cc ổ dịch đối tượng kiểm dịch thực vật tại địa phương th Chi cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật phải p dụng cc biện php xử l triệt để nhằm hạn chế khả năng ly lan của đối tượng kiểm dịch thực vật, nhanh chng bo co Chi cục Kiểm dịch thực vật vng, đồng thời hướng dẫn, gim st chủ vật thể thực hiện cc biện php xử l theo quy định. Định kỳ kiểm tra theo di cc ổ dịch đ được xử l.
a) Chi cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật tỉnh phải nhanh chng xc định ranh giới vng dịch, bo co cơ quan c thẩm quyền cng bố dịch; thiết lập cc chốt kiểm dịch, quy định địa điểm kiểm dịch thực vật, thực hiện cc thủ tục kiểm dịch thực vật đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được vận chuyển ra từ vng dịch v thng bo cho Chi cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật ở cc tỉnh ln cận biết.
a) Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được vận chuyển từ vng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật phải được Chi cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật kiểm dịch theo quy định.
Kiểm tra bn ngoi l vật thể, bao b đng gi, phương tiện chuyn chở; khe, kẽ v những nơi sinh vật gy hại c thể ẩn nấp; thu thập cn trng bay, b hoặc bm bn ngoi l vật thể.
Kiểm tra bn trong v lấy mẫu l hng theo quy định tại QCVN 01-141:2013/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương php lấy mẫu kiểm dịch thực vật; thu thập cc vật thể mang triệu chứng gy hại v sinh vật gy hại; phn tch gim định mẫu vật thể, sinh vật gy hại đ thu thập được.
a) Cơ quan kiểm dịch thực vật cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, qu cảnh v vận chuyển nội địa (Theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hnh km theo Thng tư 33/2014/TT-BNNPTNT) cho l vật thể trong vng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch
Trường hợp ko di hơn 24 giờ do yu cầu về chuyn mn kỹ thuật th cơ quan kiểm dịch thực vật phải thng bo hoặc trả lời bằng văn bản v nu r l do cho chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật biết.
b) Trường hợp pht hiện l vật thể khng đp ứng yu cầu về kiểm dịch thực vật nội địa th Cơ quan kiểm dịch thực vật khng cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đồng thời phải thng bo cho chủ vật thể biết.
1. Thực hiện điều tra, theo di sinh vật gy hại vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bảo quản trong kho v tại cc cơ sở sản xuất, gia cng, chế biến v tiu thụ hng thực vật nhằm pht hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, sinh vật gy hại lạ của Việt Nam. Kết quả điều tra, theo di ghi theo mẫu bin bản tại Phụ lục II ban hnh km theo Thng tư ny.
2. Khi pht hiện sinh vật gy hại l đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gy hại lạ th Chi cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật phải bo co Chi cục Kiểm dịch thực vật vng, đồng thời hướng dẫn, gim st chủ vật thể thực hiện cc biện php xử l theo quy định.
1. Theo di, gim st chặt chẽ tnh trạng nhiễm sinh vật gy hại trn cc l vật thể đ được xử l tại cửa khẩu vận chuyển về địa phương theo thng bo của cơ quan kiểm dịch thực vật cửa khẩu.
2. Trường hợp pht hiện đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm sot hoặc sinh vật gy hại lạ trn cc l vật thể đ th phải p dụng cc biện php nhằm diệt trừ triệt để sinh vật gy hại theo quy định v bo co ngay về Chi cục kiểm dịch thực vật vng.
1.Thực hiện chương trnh điều tra, pht hiện đối tượng kiểm dịch thực vật thuộc nhm II- Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng ha X hội Chủ nghĩa Việt Nam (ban ban hnh km theo Thng tư số 35/2014/TT-BNNPTNT) trn vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật v đối tượng phải kiểm sot trn giống cy trồng tại địa phương.
2. Khi pht hiện đối tượng kiểm dịch thực vật thuộc nhm II v đối tượng phải kiểm sot của Việt Nam th phải p dụng cc biện php xử l triệt để theo quy định v bo co ngay về Chi cục kiểm dịch thực vật vng.
Chi cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật gim st hoạt động xử l vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật tại địa phương theo thng bo của tổ chức hnh nghề xử l vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
Chi cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật phối hợp với Chi cục kiểm dịch thực vật vng thực hiện cng tc kiểm dịch thực vật xuất nhập khẩu trong từng trường hợp theo yu cầu.
Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật c trch nhiệm gip Bộ trưởng Bộ Nng nghiệp v Pht triển nng thn chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra cc Cơ quan chuyn ngnh bảo vệ v kiểm dịch thực vật cấp tỉnh, cc đơn vị trực thuộc Cục, cc tổ chức, c nhn c lin quan trong việc tổ chức, thực hiện cng tc kiểm dịch thực vật nội địa theo đng cc qui định của Thng tư ny.
1. Gim đốc Sở Nng nghiệp v Pht triển nng thn tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi, quyền hạn của mnh gip Uỷ ban Nhn dn tỉnh, thnh phố kiểm tra, gim st việc thực hiện cng tc kiểm dịch thực vật nội địa theo cc quy định của Thng tư ny.
2. Đề xuất với Uỷ ban Nhn dn tỉnh, thnh phố thnh lập Trạm kiểm dịch thực vật nội địa trực thuộc Cơ quan chuyn ngnh bảo vệ v kiểm dịch thực vật cấp tỉnh theo quy định (tiu chuẩn theo quy định tại Phụ lục IV ban hnh km theo Thng tư ny), bố tr nhn lực v đầu tư trang thiết bị; cấp kinh ph hng năm để thực hiện cng tc kiểm dịch thực vật nội địa.
b) Chỉ đạo Trạm kiểm dịch thực vật nội địa thực hiện cng tc kiểm dịch thực vật nội địa v hướng dẫn chủ vật thể thực hiện cc qui định về kiểm dịch thực vật nội địa;
1. Khai bo bằng văn bản với cơ quan bảo vệ v kiểm dịch thực vật ở địa phương về giống cy trồng mới, sinh vật c ch nhập khẩu cung ứng, sử dụng tại địa phương theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hnh km theo Thng tư ny;
2. Thường xuyn theo di tnh hnh sinh vật gy hại trn nng sản, lm sản lưu trữ trong kho; trong trường hợp nghi ngờ bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm sot, phải bo co kịp thời cho cơ quan bảo vệ v kiểm dịch thực vật ở địa phương để kiểm tra v hướng dẫn biện php xử l;
Thay thế Thng tư số 88/2007/TT-BNN ngy 01 thng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nng nghiệp v Pht triển nng thn hướng dẫn thực hiện cng tc kiểm dịch thực vật nội địa.
Trong qu trnh thực hiện, nếu văn bản lin quan viện dẫn tại Thng tư ny được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế th thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Trong qu trnh thực hiện, nếu c vướng mắc, đề nghị cc cơ quan, tổ chức, c nhn kịp thời phản nh về Bộ Nng nghiệp v Pht triển nng thn (Cục Bảo vệ thực vật) để xem xt, giải quyết./.
Xác định sự phn loại các quy định dựa theo sự kết hợp của cc loi thực vật c nguy cơ bị cn trng gy bệnh bm vo với nước nơi pht sinh cn trng gy bệnh đó, ngăn chặn sự xm nhập của cn trng gy bệnh. Cch phn loại quy định như sau:
3a8082e126