|
Mẫu số: 01-2/TB-TĐT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) |
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC THUẾ _______________ Số: 3003210102190/2026/TB-TÐT/TB-TĐT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________ Hà Nội, ngày 30 tháng 03 năm 2026 |
|
THÔNG BÁO V/v: Không chấp nhận việc nộp hồ sơ khai thuế điện tử _______________ |
|
| STT | Thông tin có sai sót | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | ((03-8A) Dòng 1, chỉ tiêu [04] Huyện nhập không đúng điều kiện) | ||
| 2 | ((03-8A) Dòng 1, chỉ tiêu Xã/Phường nhập không đúng điều kiện) |
|
Mẫu số: 01-2/TB-TĐT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) |
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC THUẾ _______________ |
Số: 151230/0101/2026/TB-TĐT/TB-TĐT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________ |
Hà Nội, ngày 02 tháng 04 năm 2026
|
|
|
THÔNG BÁO V/v: Chấp nhận việc nộp hồ sơ khai thuế điện tử _______________ |
|
| STT | Mã định danh khoản phải nộp (ID) | Số tiền thuế phải nộp | Loại tiền | Ghi chú |
| 1 | 0500168497910001 | 491.126.755,0 | Đồng Việt Nam | |
| 2 | 0500168497920001 | 7.114.219.716,0 | Đồng Việt Nam | |
| 3 | 3400381528310001 | 1.307.698.497,0 | Đồng Việt Nam |