Cách Xưng Tội Song Ngữ
by STEPHEN on NOVEMBER 17, 2012 · 14 COMMENTS
Đây là sơ lược cách xưng tội bằng việt ngữ và anh ngữ, bạn có thể thêm vào hoặc bỏ bớt tùy mỗi trường hợp của bạn!
|
XƯNG TỘI BẰNG VIỆT NGỮ |
XƯNG TỘI BẰNG ANH NGỮ |
|
In the name of the Father, and of the Son, and of the Holy Spirit. Amen. |
|
|
Thưa cha, xin cha làm phép giải tội cho con. |
Bless me, father, for I have sinned. |
|
Con xưng tội lần trước cách đây… (1, 2, 3…)tuần (tháng). |
It is (1, 2, 3…) week(s) (months), since my last confession. |
|
ÐIỀU RĂN THỨ NHẤT: |
FIRST COMMANDMENT: |
|
Con bỏ đọc kinh tối sáng ngày thường … lần. |
I did not say my daily prayers … times. |
|
Con đã tin dị đoan (tin bói toán, chiêm bao, chiêu hồn) … lần. |
I believed in superstitious practice (fortune-telling, dreams, spiritism) … times. |
|
Con có phạm sự thánh vì Rước Lễ trong khi mắc tội trọng … lần. |
I committed sacrilege by receiving Holy Communion while in mortal sin … times. |
|
Con đã phạm sự thánh vì giấu tội trọng trong khi xưng tội … lần. |
I committed sacrilege by concealing a mortal sin during confession … times. |
|
Con có ngã lòng trông cậy Chúa … lần. |
I lacked confidence in God … times. |
|
ÐIÊU RĂN THỨ HAI: |
SECOND COMMANDMENT: |
|
Con đã chửi thề … lần. |
I cursed … times. |
|
Con kêu tên Chúa vô cớ … lần. |
I used God’s name in vain … times |
|
Con đã không giữ điều đã khấn hứa vói Chúa … lần. |
I failed to keep my promise (vow) I had made with God … times. |
|
ÐIỀU RĂN THỨ BA: |
THIRD COMMANDMENT: |
|
Con bỏ lễ Chúa Nhật (hoặc Lễ buộc) vì lười biếng … lần. |
I missed Sunday Mass (Mass of obligation) at my own fault … times. |
|
Con đi lễ trễ ngày Chúa Nhật … lần. |
I was late for Sunday Mass … times. |
|
Con để cho con cái mất lễ Chúa Nhật … lần. |
I permitted my children to miss Sunday Mass … times. |
|
Con làm việc xác ngày Chúa Nhật trái luật … lần. |
I worked on Sunday … times (I was doing unnecessary manual labor on Sunday … times). |
|
ÐIỀU RĂN THỨ BỐN: |
FOURTH COMMANDMENT: |
|
Con không vâng lời cha mẹ … lần. |
I disobeyed my parents .. times. |
|
Con cãi lại cha mẹ … lần. |
I talked back to my parents … times. |
|
Con đã bất kính cha mẹ … lần. |
I disrecpected my parents … times. |
|
Con đã không giúp đỡ cha mẹ … lần. |
I did not help my parents .. times. |
|
ÐIỀU RĂN THỨ NĂM: |
FIFTH COMMANDMENT: |
|
Con có nóng giận và ghét người khác … lần. |
I was angry and hated someone … times. |
|
Con có ghen tương … lần. |
I was jealous … times. |
|
Con có dùng thuốc (phương pháp bất chính) ngừa thai … lần. |
I used birth control pills (or birth control device) … times. |
|
Con có phá thai … lần. |
I had abortion … times. |
|
Con có cộng tác vào việc phá thai … lần. |
I cooperated in abortion … times. |
|
Con có làm gương xấu … lần. |
I gave bad example … times. |
|
Con đánh nhau với người ta … lần. |
I hit someone … times. |
|
Con có làm cho người khác bị thương … lần. |
I wounded another maliciously … times. |
|
Con có hút thuốc (hoặc uống rượu) quá độ … lần. |
I smoked (or drank) excessively … times. |
|
Con có dùng ma tuý … lần. |
I used narcotics … times. |
|
ÐIỀU RĂN 6 VÀ 9: |
SIXTH AND NINTH COMMANDMENTS: |
|
Con có những tư tưởng ô uế mà lấy làm vui thích … lần. |
I entertained impure thoughts … times. |
|
Con tham dự vào câu truyện dâm ô … lần. |
I took part in impure conversation .. times. |
|
Con có phạm tội ô uế một mình … lần (Con có thủ dâm … lần). |
I had impure act by myself … times (I masturbated … times). |
|
Con có phạm tội tà dâm với người khác … lần. |
I had impure act with another person … times. |
|
(Cho người đã kết bạn) Con có phạm tội ngoại tình … lần. |
(For a married person) I was unfáithful to my spouse … times. (I committed adultery … times) |
|
Con có đọc sách báo tục tĩu … lần. |
I read abscene magazine, book … times. |
|
Con có xem phim dâm ô … lần. |
I watched obscene movies … times. |
|
ÐIỀU RĂN BẢY VÀ MƯỜI: |
SEVENTH & TENTH COMMANDMENTS: |
|
Con có ăn cắp tiền của cha mẹ con … lần. |
I stole my parents’ money … times. |
|
Con có ăn cắp của người ta (kể đồ vật ra: 1 cuốn sách, năm đồng…). |
I stole from other people (1 book, five dollars…) |
|
Con có ước ao lấy của người ta … lần. |
I coveted other people’s things … times. |
|
ÐIỀU RĂN THỨ TÁM: |
EIGHTH COMMANDMENT: |
|
Con có nói dối … lần. |
I told lies … times. |
|
Con có làm chứng gian … lần. |
I made false testimony … times. |
|
Con có làm xỉ nhục người ta … lần. |
I insulted others … times. |
|
Con có làm thương tổn thanh danh người khác … lần. |
I injured the reputation of others … times. |
|
Con đã thiếu bác ái với tha nhân (với người khác) … lần. |
I was uncharitable with others … times. |
|
ÐIỀU RĂN GIÁO HỘI: |
CHURCH’S COMMANDMENTS: |
|
Con đã ăn thịt ngày thứ 6 trong Mùa Chay (hoặc ngày Thứ Tư Lễ Tro).. lần. |
I ate meat on fridays of Lent (on Ash Wednesday) … times. |
|
Con đã không giữ chay (ngày Thứ Tư Lễ Tro, Thứ 6 Tuần Thánh) … lần. |
I did not fast (on Ash Wednesday, or Good Friday) … times. |
|
Con đã không Rước Lễ trong Mùa Phục Sinh … lần. |
I did not observe (fulfill) my Easter duty … times. |
|
Con đã bỏ xưng tội quá một năm. |
I did not go to Confession within one year. |
|
KẾT THÚC: |
CONCLUSION: |
|
Con thành thực ăn năn mọi tội kể cả những tội con quên sót, xin cha thay mặt Chúa tha tội cho con. |
Father, for these and all the sins of my past life, I am truly sorry. |
|
YÊN LẶNG NGHE LINH MỤC KHUYÊN BẢO VÀ CHỈ VIỆC ÐỀN TỘI. |
LISTENING TO THE PRIEST’S ADMONITION AND IMPOSITION OF PENANCE. |
|
NẾU LINH MỤC NÓI: “Hãy đọc kinh Ăn năn tội” thì hối nhân đọc nhỏ
tiếng: |
IF THE PRIEST SAYS: “Make the Act of Contrition” the penitent says in
low voice: |
|
LINH MỤC NÓI: |
THE PRIEST SAYS: |
|
HỐI NHÂN ÐÁP: |
THE PENITENT RESPONDS: |
|
HỐI NHÂN CÓ THỂ CHÀO LINH MỤC KHI
RỜI TÒA GIẢI TỘI: |
BEFORE LEAVING THE CONFESSIONAL,
the penitent may say: |