|
Thủ tục hồ sơ: - Bản sao QĐ thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký KD, Giấy phép hoạt động. - Danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) (02 bản) - Tờ khai tham gia BHXH, BHYT (Mẫu A01-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - 2 ảnh màu 3x4 - Văn bản đăng ký phương thức đóng của đơn vị (Mẫu D01b-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) kèm phương án sản xuất, kinh doanh của đơn vị đối với đơn vị được đang ký đóng theo quý hoặc 6tháng 1lần. - Giấy XN thời gian đóng BHTN chưa hưởng BHTN do cơ quan BHXH cấp (nếu có). - Giấy tờ liên quan (để hưởng quyền lợi BHYT cao hơn). Số lượng: 01 bộ. 2. Đối tượng chỉ tham gia BHXH bắt buộc. Thủ tục hồ sơ: 1. Đơn vị đóng cho người lao động: - 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011). - Sổ BHXH. Số lượng hồ sơ: 01 bộ. 2. Thân nhân của người lao động chết tự đóng cho cơ quan BHXH nơi cư trú. - Sổ BHXH. - Đơn đề nghị của thân nhân người lao động (Mẫu D01-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011). Số lượng hồ sơ: 01 bộ. 3. Người lao động có thời hạn ở nước ngoài tự đăng ký đóng BHXH. - Đơn đề nghị của người lao động (Mẫu D01-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011). - Bản sao hợp đồng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài hoặc hợp đồng được gia hạn hoặc hợp đồng được ký mới ngay tại nước tiếp nhận lao động. - Sổ BHXH. Số lượng: 01 bộ. 3. Hồ sơ mới chỉ tham gia BHYT bắt buộc. Thủ tục hồ sơ: - Danh sách đối tượng tham gia BHYT bắt buộc (Mẫu D03-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Giấy tờ chứng minh với người được hưởng quyền lợi BHYT cao hơn - Giấy xác nhận hiến bộ phận cơ thể. Số lượng: 01 bộ. 4. Báo tăng lao động. Thủ tục hồ sơ: - 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Tờ khai tham gia BHXH, BHYT (Mẫu A01-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - 02 ảnh 3x4cm - Giấy xác nhận thời gian đóng BHTN chưa hưởng BHTN do cơ quan BHXH nơi giải quyết BHXH một lần. - Giấy tờ liên quan (để hưởng quyền lợi BHYT cao hơn). Số lượng: 01 bộ. 5. Báo giảm lao động và xác nhận sổ. Thủ tục hồ sơ: - Văn bản đề nghị (Mẫu D01b-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Quyết định chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc, thuyên chuyển., nghỉ việc hưởng chế độ hoặc hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc vừa hết thời hạn. - Sổ BHXH - Thẻ BHYT còn thời hạn sử dụng (trừ trường hợp chết) Số lượng: 01 bộ. 6. Thay đổi mức đóng, điều kiện đóng, căn cứ đóng. Thủ tục hồ sơ: - 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Bản sao quyết định về tiền lương hoặc hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc tương ứng thời gian đề nghị điều chỉnh Số lượng: 01 bộ. 7. Đơn vị thay đổi pháp nhân, chủ quyền sở hữu, sáp nhập. Thủ tục hồ sơ: - Văn bản đề nghị (Mẫu D01b-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Quyết định hoặc văn bản về việc thay đổi pháp nhân, chuyển quyền sở hữu, sáp nhập. - Sổ BHXH Số lượng: 01 bộ. 8. Đơn vị bị giải thể, phá sản, chấm dứt hợp đồng. Thủ tục hồ sơ: - Văn bản đề nghị (Mẫu D01b-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Quyết định hoặc văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động. - Sổ BHXH. - Thẻ BHYT còn hạn sử dụng. Số lượng: 01 bộ. 9. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất. Thủ tục hồ sơ: - Văn bản đề nghị (Mẫu D01b-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Quyết định tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất của Thủ tướng Chính Phủ - Quyết định tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thường binh và Xã hội; - Quyết định tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội cấp tỉnh. - Sổ BHXH. Số lượng: 01 bộ. 10. Truy thu do vi phạm pháp luật. Thủ tục hồ sơ: - Văn bản đề nghị (Mẫu D01b-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Bảng thanh toán tiền lương, tiền công của đơn vị tương ứng thời gian truy thu - Biên bản và quyết định xử lý vi phạm hành chính về BHXH, BHYT, BHTN của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - Tờ khai tham gia BHXH, BHYT (Mẫu A01-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - 02 ảnh 3x4cm - Giấy xác nhận thời gian đóng BHTN chưa hưởng BHTN do cơ quan BHXH nơi giải quyết BHXH một lần. - Giấy tờ liên quan (để hưởng quyền lợi BHYT cao hơn). - Sổ BHXH. 11. Truy Thu do thay đổi mức đóng. Thủ tục hồ sơ: - Văn bản đề nghị (Mẫu D01b-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011). - Bản sao quyết định về tiền lương hoặc hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc tương ứng thời gian đề nghị điều chỉnh. Số lượng: 01 bộ. 12. Truy thu đối với người lao động có thời hạn ở nước ngoài sau khi về nước. - Đơn đề nghị của người lao động (Mẫu D01-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011). - Bản sao hợp đồng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, hợp đồng lao động được gia hạn hoặc được ký mới ngay tại . - Sổ BHXH. Số lượng hồ sơ: 01 bộ 13. Hoàn trả bắt buộc. Thủ tục hồ sơ: - Văn bản đề nghị (Mẫu D01b-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (Mẫu D02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Bản sao quyết định hoặc văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động. - Sổ BHXH - Thẻ BHYT còn thời hạn sử dụng (trừ trường hợp chết) Số lượng: 01 bộ. 14. Điểu chỉnh số liệu đã thu BHXH, BHYT, BHTN. - Văn bản của đơn vị đề nghị điều chỉnh (Mẫu D01b-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Chứng từ chuyển tiền, thông báo thu của kỳ có liên quan (bản chính) Số lượng: 01 bộ. 15. Hồ sơ tham gia BHXH tự nguyện. Thủ tục hồ sơ: - Tờ khai tham gia BHXH tự nguyện (Mẫu A02-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011 ) - 2 ảnh 3x4 - Sổ BHXH - Đơn đề nghị thay đổi mức đóng, phương thức đóng (Mẫu D01-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) Số lượng: 01 bộ. 16. Hồ sơ tham gia BHYT tự nguyện. Thủ tục hồ sơ: - Tờ khai tham gia BHYT tự nguyện (Mẫu A03-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Bảo sao hộ khẩu hoặc Giấy đăng ký tạm trú theo hộ gia đình - Bản sao giấy tờ hưởng quyền lợi cao hơn - Đơn đề nghị (truy giảm Mẫu D01-TS QĐ 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011) - Thẻ BHYT (truy giảm). Số lượng: 01 bộ. |
|
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NGHIỆP VỤ ỐM ĐAU THAI SẢN, DƯỠNG SỨC (THEO QĐ 777/QĐ - BHXH) |
|
1. Hồ sơ giải quyết hưởng chế độ ốm đau đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội, gồm: a. Sổ bảo hiểm xã hội; b. Giấy ra viện (bản chính hoặc bản sao) đối với người lao động điều trị nội trú hoặc Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội đối với người điều trị ngoại trú do cơ sở y tế điều trị cấp (mẫu số C65-HD). c. Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ ốm đau do người sử dụng lao động lập (mẫu số C66a-HD).
a. Sổ bảo hiểm xã hội; b. Giấy ra viện (bản chính hoặc bản sao) thể hiện điều trị bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày và thời gian nghỉ việc để điều trị bệnh. Đối với trường hợp có thời gian không điều trị nội trú là Phiếu hội chẩn (bản sao) hoặc Biên bản hội chẩn (bản sao) của bệnh viện thể hiện điều trị bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày và thời gian phải nghỉ việc để điều trị (trường hợp Phiếu hội chẩn hoặc Biên bản hội chẩn không thể hiện thời gian nghỉ việc để điều trị thì có thêm xác nhận của cơ sở y tế đang điều trị cho người lao động về thời gian nghỉ việc để điều trị). c. Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ ốm đau do người sử dụng lao động lập (mẫu số C66a-HD).
a. Sổ bảo hiểm xã hội; b. Giấy ra viện (bản chính hoặc bản sao) hoặc Sổ y bạ của con (bản chính hoặc bản sao). Trường hợp người lao động có từ hai con trở lên cùng ốm đau mà trong đó có thời gian các con ốm đau không trùng nhau thì gồm Giấy ra viện hoặc Sổ y bạ của các con bị ốm. c. Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ ốm đau do người sử dụng lao động lập (mẫu số C66a-HD).
- Ngoài hồ sơ theo quy định tại khoản 3 điều này, có thêm Giấy xác nhận về nghỉ việc để chăm sóc con ốm đau (mẫu số 5B-HSB) của người sử dụng lao động nơi người lao động nghỉ việc trước đó (cha hoặc mẹ) đã hưởng hết thời gian theo quy định. - Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ ốm đau do người sử dụng lao động lập (mẫu số C66a-HD).
a. Sổ bảo hiểm xã hội; b. Bản dịch tiếng Việt (được công chứng) giấy khám, chữa bệnh do cơ sở y tế nước ngoài cấp; c. Giấy xác nhận của một cơ sở y tế trong nước về trường hợp bệnh tật và quá trình điều trị hoặc xác nhận của một cơ sở y tế tuyến tỉnh hoặc tuyến Trung ương về tình trạng bệnh tật và hướng điều trị đối với trường hợp ra nước ngoài khám, chữa bệnh; d. Đối với trường hợp được cử đi học tập, làm việc, công tác ở nước ngoài mà bị ốm phải nghỉ việc khám, chữa bệnh tại nước ngoài thì hồ sơ gồm: Sổ bảo hiểm xã hội, Bản dịch tiếng Việt (được công chứng) giấy khám, chữa bệnh do cơ sở y tế nước ngoài cấp và Quyết định (bản chính hoặc bản sao) của cấp có thẩm quyền cử đi công tác, làm việc, học tập ở nước ngoài. e. Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ ốm đau do người sử dụng lao động lập (mẫu số C66a-HD).
1. Hồ sơ giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ đi khám thai là Sổ khám thai (bản chính hoặc bản sao) hoặc Giấy khám thai (bản chính hoặc bản sao). Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ thai sản do người sử dụng lao động lập (mẫu số C67a-HD). 2. Hồ sơ giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ bị sảy thai, nạo, hút thai, thai chết lưu và người lao động thực hiện các biện pháp tránh thai là Giấy ra viện (bản chính hoặc bản sao) hoặc Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội do cơ sở y tế cấp (mẫu số C65-HD). Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ thai sản do người sử dụng lao động lập (mẫu số C67a-HD).
a. Sổ bảo hiểm xã hội; b. Giấy chứng sinh (bản sao) hoặc Giấy khai sinh (bản sao) của con. Nếu sau khi sinh, con chết thì có thêm Giấy báo tử (bản sao) hoặc Giấy chứng tử (bản sao) của con. Đối với trường hợp con chết ngay sau khi sinh mà không được cấp các giấy tờ này thì thay bằng bệnh án (bản sao) hoặc giấy ra viện của người mẹ (bản chính hoặc bản sao); c. Đối với trường hợp người tàn tật, người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hoặc thương binh, người hưởng chính sách như thương binh có tỷ lệ thương tật từ 21% trở lên thì có thêm Giấy chứng nhận thương tật (bản sao) hoặc Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng Giám định y khoa (bản sao). d. Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ thai sản do người sử dụng lao động lập (mẫu số C67a-HD).
a. Sổ bảo hiểm xã hội; b. Quyết định công nhận việc nuôi con nuôi của cấp có thẩm quyền (bản sao);
a. Trường hợp cả cha và mẹ đều tham gia bảo hiểm xã hội đủ điều kiện hưởng trợ cấp thai sản, hồ sơ gồm: - Sổ bảo hiểm xã hội của mẹ (để giải quyết trợ cấp một lần khi sinh con và trợ cấp cho thời gian hưởng khi người mẹ còn sống); - Sổ bảo hiểm xã hội của người cha (để giải quyết trợ cấp cho thời gian hưởng của người cha sau khi người mẹ chết); - Giấy chứng sinh (bản sao) hoặc Giấy khai sinh (bản sao) của con; - Giấy chứng tử của người mẹ (bản sao). - Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ thai sản do người sử dụng lao động lập (mẫu số C67a-HD). b. Trường hợp chỉ có người mẹ tham gia bảo hiểm xã hội đủ điều kiện hưởng trợ cấp thai sản, hồ sơ gồm: - Sổ bảo hiểm xã hội của người mẹ; - Giấy chứng sinh (bản sao) hoặc Giấy khai sinh (bản sao) của con; - Giấy chứng tử của người mẹ (bản sao). - Đơn của người cha hoặc người trực tiếp nuôi dưỡng con (mẫu số 11A-HSB). - Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ thai sản do người sử dụng lao động lập (mẫu số C67a-HD). c. Trường hợp chỉ có người cha tham gia bảo hiểm xã hội đủ điều kiện hưởng trợ cấp thai sản, hồ sơ gồm: - Sổ bảo hiểm xã hội của người cha; - Giấy chứng sinh (bản sao) hoặc Giấy khai sinh (bản sao) của con; - Giấy chứng tử của người mẹ (bản sao). - Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ thai sản do người sử dụng lao động lập (mẫu số C67a-HD).
a. Sổ bảo hiểm xã hội của người mẹ hoặc của người nhận con nuôi; b. Giấy chứng sinh (bản sao) hoặc Giấy khai sinh (bản sao) của con. Trường hợp nhận nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi thì thay bằng Quyết định công nhận việc nuôi con nuôi của cấp có thẩm quyền (bản sao); c. Đơn của người lao động nữ sinh con hoặc đơn của người lao động nhận nuôi con nuôi (mẫu số 11B-HSB). d. Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ thai sản do người sử dụng lao động lập (mẫu số C67a-HD).
1. Hồ sơ giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau là Danh sách người lao động đề nghị hưởng trợ cấp nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau ốm đau (mẫu số C68a-HD). 2. Hồ sơ giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau thai sản là Danh sách người lao động đề nghị hưởng trợ cấp nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau thai sản (mẫu số C69a-HD). 3. Hồ sơ giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là Danh sách người lao động đề nghị hưởng trợ cấp nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (mẫu số C70a-HD). |
|
a. Sổ bảo hiểm xã hội; |
b. Quyết định nghỉ việc để hưởng chế độ hưu trí của người sử dụng lao động; c. Đối với trường hợp hưởng chế độ hưu trí theo quy định tại Điều 51 Luật Bảo hiểm xã hội thì có thêm Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng Giám định y khoa; đối với người hưởng chế độ hưu trí quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định số 152/2007/NĐ-CP có thêm Giấy chứng nhận bị nhiễm HIV/AIDS do tai nạn rủi ro nghề nghiệp của cơ quan có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc bản sao). 2. Hồ sơ giải quyết hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và người tự đóng tiếp bảo hiểm xã hội bắt buộc, gồm: |
|
a. Sổ bảo hiểm xã hội; |