[BảoViệt] Bảo hiểm sức khỏe cá nhân - BẢO VIỆT AN GIA - OFF 15% - ĐẾN HẾT 5/5/2018

2 views
Skip to first unread message

HuynhThi...@baoviet.com.vn

unread,
Apr 13, 2018, 3:36:59 AM4/13/18
to huynhthi...@baoviet.com.vn
BẢO VIỆT AN GIA giảm phí 15% Từ 5/4/2018 đến 5/5/2018.

Kính gửi anh/chị,
               
Em Kiều - Công ty Bảo Việt xin gửi anh/chị chương trình bảo hiểm sức khỏe toàn diện dành cho cá nhân – BẢO VIỆT AN GIA chi tiết như sau:
Đây là chương trình bảo hiểm sức khỏe cá nhân mang tính ổn định và dễ tái tục. Phí bảo hiểm cực tốt cho độ tuổi từ 6 tuổi - 60 tuổi

1/Ðối tượng tham gia:
- Mọi công dân và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ 15 ngày tuổi đến 60 tuổi (tái tục đến 65 tuổi)
- Không bị:
Thần kinh, tâm thần, phong;
Thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên;
Ðang trong quá trình điều trị bệnh tật, thương tật
- Trẻ em dưới 18 tuổi tham gia kèm với bố/ mẹ; hoặc bố/mẹ có tham gia một chương trình BHSK của Bảo Việt còn hiệu lực

2/Thời gian chờ:
30 ngày
ÐIỀU TRỊ bệnh thông thường
90 ngày
Biến chứng thai sản, TỬ VONG do bệnh thông thường
6 tháng
ÐIỀU TRỊ viêm phế quản, tiểu phế quản, viêm phổi các loại đối với trẻ dưới 6 tuổi
1 nãm
ÐIỀU TRỊ Bệnh đặc biệt/ Bệnh có sẵn/ Bệnh liệt kê tại điểm loại trừ số 36/ Tái tạo dây chằng, rách sụn chêm.
1 nãm
TỬ VONG do Bệnh đặc biệt/ Bệnh có sẵn/ Biến chứng thai sản (*)
1 nãm
Thụ thai bảo hiểm thai sản


3/Quyền lợi và phí bảo hiểm tóm tắt (Chi tiết tham khảo file đính kèm số 1)
 
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
Đồng
Bạc
Vàng
Bạch kim
Kim cương
A. QUYỀN LỢI CHÍNH – Điều trị nội trú do ốm bệnh, tai nạn
Tổng hạn mức quyền lợi bảo hiểm chính
93.800.000 /ng/năm
137.600.000 /ng/năm
230.000.000 /ng/năm
342.000.000 /ng/năm
454.000.000 /ng/năm
1. Chi phí nằm viện: Chi phí phòng, giường bệnh Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt Các chi phí bệnh viện tổng hợp (không quá 60 ngày/năm.)
2.000.000/ngày
40.000.000/năm
3.000.000/ngày 60.000.000/năm
5.000.000/ngày
100.000.000/năm
7.500.000/ngày
150.000.000/năm
10.000.000/ngày
200.000.000/ năm
2. Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện
2.000.000/năm
3.000.000/năm
5.000.000/năm
7.500.000/năm
10.000.000/năm
3. Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện
2.000.000/năm
3.000.000/năm
5.000.000/năm
7.500.000/năm
10.000.000/năm
4. Dịch vụ xe cứu thương bằng đường bộ
5.000.000/năm
5.000.000/năm
10.000.000/năm
10.000.000/năm
10.000.000/năm
5. Chi phí Phẫu thuật không bảo hiểm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến các bộ phận nội tạng
40.000.000/năm
60.000.000/năm
100.000.000/năm
150.000.000/năm
200.000.000/năm
6. Phục hồi chức năng
4.000.000/năm
6.000.000/năm
10.000.000/năm
15.000.000/năm
20.000.000/năm
7. Trợ cấp bệnh viện công
Không quá 60 ngày/năm
80.000/ ngày
120.000/ngày
200.000/ngày
300.000/ngày
400.000/ngày
8. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bênh viện
500.000/vụ
500.000/vụ
500.000/vụ
500.000/vụ
500.000/vụ
B. QUYỀN LỢI BỔ SUNG (lựa chọn tham gia)
1. Điều trị ngoại trú do ốm bệnh,  tai nạn
6.000.000/năm
6.000.000/năm
6.000.000/năm
10.000.000/năm
15.000.000/năm
- Giới hạn /lần khám (Không quá 10 lần/năm)
1.200.000/lần
1.200.000/lần
1.200.000/lần
2.000.000/lần
3.000.000/lần
- Điều trị vật lý trị liệu (Không quá 60 ngày/năm)
50.000/ngày
50.000/ngày
50.000/ngày
100.000/ngày
150.000/ngày
2. Bảo hiểm Tai nạn cá nhân (STBH /người/năm)
Tối đa 1 tỷ đồng
Tối đa 1 tỷ đồng
Tối đa 1 tỷ đồng
Tối đa 1 tỷ đồng
Tối đa 1 tỷ đồng
3. Bảo hiểm Sinh mạng cá nhân (STBH /người/năm)
Tối đa 1 tỷ đồng
Tối đa 1 tỷ đồng
Tối đa 1 tỷ đồng
Tối đa 1 tỷ đồng
Tối đa 1 tỷ đồng
4. Bảo hiểm nha khoa
2.000.000/năm
1.000.000/lần khám
2.000.000/năm
1.000.000/lần khám
5.000.000/năm
2.500.000/lần khám
10.000.000/năm
5.000.000/lần khám
15.000.000/năm
7.500.000/lần khám
5. Bảo hiểm thai sản
Không
21.000.000/năm 
31.500.000/năm 
PHÍ BẢO HIỂM SAU GIẢM 15% (5/4/2018-5/5/2018)
1. NỘI TRÚ VÀ NGOẠI TRÚ
Đồng
 Bạc
Vàng
Bạch kim
Kim cương
Từ 15 ngày tuổi đến dưới 1 tuổi
KHÔNG
16,699,950
22,556,025
Từ 1 đến 3 tuổi
5,061,750
6,015,450
7,638,100
11,133,300
15,037,350
Từ  4 đến 6 tuổi
2,847,500
3,383,850
4,295,050
6,298,500
8,443,050
Từ 7 đến 9 tuổi
2,584,000
3,077,000
3,898,950
5,726,450
7,675,500
Từ 10 đến 18 tuổi
2,459,730
2,923,830
3,712,800
5,453,175
7,309,575
Từ 19 đến 30 tuổi
2,342,600
2,784,600
3,536,000
5,193,500
6,961,500
Từ 31 đến 40 tuổi
2,576,860
3,063,060
3,889,600
5,712,850
7,657,650
Từ 41 đến 50 tuổi
2,693,990
3,202,290
4,066,400
5,972,525
8,005,725
Từ 51 đến 60 tuổi
2,811,120
3,341,520
4,243,200
6,232,200
8,353,800
Từ 61 đến 65 tuổi
3,045,380
3,619,980
4,596,800
6,751,550
9,049,950


4/ Cách thức tham gia
Ðể đăng ký tham gia chương trình, quý khách vui lòng thu thập những chứng từ sau:
- Giấy yêu cầu bảo hiểm:kê khai tình trạng sức khỏe, ký tên (scan/chụp) gửi qua mail (File đính kèm số 2)
- CMND/GKS bé bản chụp rõ (nếu có).
- UNC/ chụp màn hình thanh toán phí bảo hiểm
Sau khi nhận đủ hồ sõ đãng ký, Bảo Việt tiến hành cấp hợp đồng và thẻ gửi phát nhanh đảm bảo về cho anh/chị trong vòng 7-10 ngày làm việc, theo địa chỉ anh/chị yêu cầu.

Còn đểm nào cần tư vấn thêm anh/chị vui lòng liên hệ em theo số liên lạc bên dưới.
 
Thành thật xin lỗi nếu email này làm phiền quý khách, xin vui lòng bỏ qua!

Thân ái.  

P/s: Một số lưu ý trước khi tham gia bảo hiểm sức khỏe: (tham khảo chi tiết tại Quy tắc bảo hiểm file số 3 đính kèm)
(*) 12.        Bệnh/thương tật có sẵn

Là bệnh hoặc thương tật có từ trýớc ngày bắt đầu được nhận bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm và là bệnh/thương tật mà Người được bảo hiểm:

a.        Ðã phải điều trị trong vòng 03 nãm gần đây.

b.        Là bất cứ tình trạng sức khỏe đã được chẩn đoán; triệu chứng bệnh/thương tật đã xảy ra/xuất hiện trước ngày ký hợp đồng mà Người được bảo hiểm đã biết hoặc ý thức được cho dù Người được bảo hiểm có thực sự khám, điều trị hay không.

13.        Bệnh đặc biệt  

Theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây đượcc hiểu là bệnh đặc biệt:

1.Bệnh hệ thần kinh:
Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cõ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
2.Bệnh hệ hô hấp:
Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
3.Bệnh hệ tuần hoàn:
Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tãng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/dột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
4.Bệnh hệ tiêu hóa:
Viêm gan A,B,C, xõ gan, suy gan,sỏi mật,
5.Bệnh hệ tiết niệu:
Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và  niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
6.Bệnh hệ nội tiết:
Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
7.Bệnh khối U:
Khối U/bướu lành tính các loại.
8.Bệnh của máu:
Rối loạn đông máu, rối loạn chức nãng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
9.Bệnh của da và mô liên kết:
Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xõ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).



Thanks and Best Regards.

Huỳnh Thị Ngọc Kiều
Kinh tế viên
Bảo Việt An Phú
Địa chỉ Tầng 5, 273 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
Điện thoại (+84 28) 73036739 (Ext.207)
Fax (+84 28) 73036740
Di động 0908 649 976
E-mail huynhthi...@baoviet.com.vn
Website
www.baoviet.com.vn/insurance
https://www.facebook.com/baohiembaoviet.24h/

   

3. GYCBH Bao Viet BV An Gia.pdf
5.QUY TAC _ BQL BIEU PHI.pdf
SP06021809_He-thong-bao-lanh-BHBV-31.01.2018 ( Tiếng Việt ) (edit IN).xlsx
Bao Viet An Gia_Selling Flyer_2018.pdf

HuynhThi...@baoviet.com.vn

unread,
Apr 13, 2018, 3:37:13 AM4/13/18
to huynhthi...@baoviet.com.vn
3. GYCBH Bao Viet BV An Gia.pdf
5.QUY TAC _ BQL BIEU PHI.pdf
SP06021809_He-thong-bao-lanh-BHBV-31.01.2018 ( Tiếng Việt ) (edit IN).xlsx
Bao Viet An Gia_Selling Flyer_2018.pdf
Reply all
Reply to author
Forward
0 new messages