|
30 ngày
| ÐIỀU TRỊ bệnh thông thường |
|
90 ngày
| Biến chứng thai sản, TỬ VONG do bệnh thông thường |
|
6 tháng
| ÐIỀU TRỊ viêm phế quản, tiểu phế quản, viêm phổi các loại đối với trẻ dưới 6 tuổi |
|
1 nãm
| ÐIỀU TRỊ Bệnh đặc biệt/ Bệnh có sẵn/ Bệnh liệt kê tại điểm loại trừ số 36/ Tái tạo dây chằng, rách sụn chêm. |
|
1 nãm
| TỬ VONG do Bệnh đặc biệt/ Bệnh có sẵn/ Biến chứng thai sản (*) |
|
1 nãm
| Thụ thai bảo hiểm thai sản |
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM |
Đồng
|
Bạc
|
Vàng
|
Bạch
kim
|
Kim
cương
| |
| A. QUYỀN LỢI CHÍNH – Điều trị nội trú do ốm bệnh, tai nạn | ||||||
| Tổng hạn mức quyền lợi bảo hiểm chính |
93.800.000
/ng/năm
|
137.600.000
/ng/năm
|
230.000.000
/ng/năm
|
342.000.000
/ng/năm
|
454.000.000
/ng/năm
| |
| 1. Chi phí nằm viện: Chi phí phòng, giường bệnh Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt Các chi phí bệnh viện tổng hợp (không quá 60 ngày/năm.) |
2.000.000/ngày
40.000.000/năm |
3.000.000/ngày 60.000.000/năm
|
5.000.000/ngày
100.000.000/năm |
7.500.000/ngày
150.000.000/năm |
10.000.000/ngày
200.000.000/ năm | |
| 2. Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện |
2.000.000/năm
|
3.000.000/năm
|
5.000.000/năm
|
7.500.000/năm
|
10.000.000/năm
| |
| 3. Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện |
2.000.000/năm
|
3.000.000/năm
|
5.000.000/năm
|
7.500.000/năm
|
10.000.000/năm
| |
| 4. Dịch vụ xe cứu thương bằng đường bộ |
5.000.000/năm
|
5.000.000/năm
|
10.000.000/năm
|
10.000.000/năm
|
10.000.000/năm
| |
| 5. Chi phí Phẫu thuật không bảo hiểm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến các bộ phận nội tạng |
40.000.000/năm
|
60.000.000/năm
|
100.000.000/năm
|
150.000.000/năm
|
200.000.000/năm
| |
| 6. Phục hồi chức năng |
4.000.000/năm
|
6.000.000/năm
|
10.000.000/năm
|
15.000.000/năm
|
20.000.000/năm
| |
| 7.
Trợ cấp bệnh viện công
Không quá 60 ngày/năm |
80.000/
ngày
|
120.000/ngày
|
200.000/ngày
|
300.000/ngày
|
400.000/ngày
| |
| 8. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bênh viện |
500.000/vụ
|
500.000/vụ
|
500.000/vụ
|
500.000/vụ
|
500.000/vụ
| |
| B. QUYỀN LỢI BỔ SUNG (lựa chọn tham gia) | ||||||
| 1. Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn |
6.000.000/năm
|
6.000.000/năm
|
6.000.000/năm
|
10.000.000/năm
|
15.000.000/năm
| |
| - Giới hạn /lần khám (Không quá 10 lần/năm) |
1.200.000/lần
|
1.200.000/lần
|
1.200.000/lần
|
2.000.000/lần
|
3.000.000/lần
| |
| - Điều trị vật lý trị liệu (Không quá 60 ngày/năm) |
50.000/ngày
|
50.000/ngày
|
50.000/ngày
|
100.000/ngày
|
150.000/ngày
| |
| 2. Bảo hiểm Tai nạn cá nhân (STBH /người/năm) |
Tối
đa 1 tỷ đồng
|
Tối
đa 1 tỷ đồng
|
Tối
đa 1 tỷ đồng
|
Tối
đa 1 tỷ đồng
|
Tối
đa 1 tỷ đồng
| |
| 3. Bảo hiểm Sinh mạng cá nhân (STBH /người/năm) |
Tối
đa 1 tỷ đồng
|
Tối
đa 1 tỷ đồng
|
Tối
đa 1 tỷ đồng
|
Tối
đa 1 tỷ đồng
|
Tối
đa 1 tỷ đồng
| |
| 4. Bảo hiểm nha khoa |
2.000.000/năm
1.000.000/lần khám |
2.000.000/năm
1.000.000/lần khám |
5.000.000/năm
2.500.000/lần khám |
10.000.000/năm
5.000.000/lần khám |
15.000.000/năm
7.500.000/lần khám | |
| 5. Bảo hiểm thai sản |
Không
|
21.000.000/năm
|
31.500.000/năm
| |||
|
PHÍ BẢO HIỂM
SAU GIẢM 15%
(5/4/2018-5/5/2018)
| ||||||
| 1. NỘI TRÚ VÀ NGOẠI TRÚ |
Đồng
|
Bạc
|
Vàng
|
Bạch kim
|
Kim cương
| |
| Từ 15 ngày tuổi đến dưới 1 tuổi |
KHÔNG
|
16,699,950
|
22,556,025
| |||
| Từ 1 đến 3 tuổi |
5,061,750
|
6,015,450
|
7,638,100
|
11,133,300
|
15,037,350
| |
| Từ 4 đến 6 tuổi |
2,847,500
|
3,383,850
|
4,295,050
|
6,298,500
|
8,443,050
| |
| Từ 7 đến 9 tuổi |
2,584,000
|
3,077,000
|
3,898,950
|
5,726,450
|
7,675,500
| |
| Từ 10 đến 18 tuổi |
2,459,730
|
2,923,830
|
3,712,800
|
5,453,175
|
7,309,575
| |
| Từ 19 đến 30 tuổi |
2,342,600
|
2,784,600
|
3,536,000
|
5,193,500
|
6,961,500
| |
| Từ 31 đến 40 tuổi |
2,576,860
|
3,063,060
|
3,889,600
|
5,712,850
|
7,657,650
| |
| Từ 41 đến 50 tuổi |
2,693,990
|
3,202,290
|
4,066,400
|
5,972,525
|
8,005,725
| |
| Từ 51 đến 60 tuổi |
2,811,120
|
3,341,520
|
4,243,200
|
6,232,200
|
8,353,800
| |
| Từ 61 đến 65 tuổi |
3,045,380
|
3,619,980
|
4,596,800
|
6,751,550
|
9,049,950 | |
Là bệnh hoặc thương tật có từ trýớc ngày bắt đầu được nhận bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm và là bệnh/thương tật mà Người được bảo hiểm:
a. Ðã phải điều trị trong vòng 03 nãm gần đây.
b. Là bất cứ tình trạng sức khỏe đã được chẩn đoán; triệu chứng bệnh/thương tật đã xảy ra/xuất hiện trước ngày ký hợp đồng mà Người được bảo hiểm đã biết hoặc ý thức được cho dù Người được bảo hiểm có thực sự khám, điều trị hay không.
13. Bệnh đặc biệt
Theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây đượcc hiểu là bệnh đặc biệt:
|
1.Bệnh hệ thần kinh:
|
Các bệnh viêm hệ thần kinh
trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần
kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di
truyền, teo cõ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn
vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ,
rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng
Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội
chứng liệt khác.
|
|
2.Bệnh hệ hô hấp:
|
Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
|
|
3.Bệnh hệ tuần hoàn:
|
Bệnh tim, tăng/cao huyết
áp, tãng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/dột
quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
|
|
4.Bệnh hệ tiêu hóa:
|
Viêm gan A,B,C, xõ gan, suy gan,sỏi
mật,
|
|
5.Bệnh hệ tiết niệu:
|
Bệnh của cầu thận, ống
thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu
dưới, suy thận
|
|
6.Bệnh hệ nội tiết:
|
Rối loạn tuyến giáp, đái
tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận,
hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
|
|
7.Bệnh khối U:
|
Khối U/bướu lành tính các
loại.
|
|
8.Bệnh của máu:
|
Rối loạn đông máu, rối
loạn chức nãng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan
mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
|
| 9.Bệnh của da và mô liên kết: |
Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng
bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xõ cứng biểu bì tiến triển/cột
bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh
này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị
bằng kháng nguyên của nước ngoài). |
Thanks and Best Regards.
| Huỳnh Thị Ngọc Kiều | ||
| Kinh tế viên | ||
| Bảo Việt An
Phú
| ||
| Địa chỉ | Tầng 5, 273 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10, Quận Phú Nhuận, TP.HCM | |
| Điện thoại | (+84 28) 73036739 (Ext.207) | |
| Fax | (+84 28) 73036740 | |
| Di động | 0908 649 976 | |
| huynhthi...@baoviet.com.vn | ||
| Website
| www.baoviet.com.vn/insurance
https://www.facebook.com/baohiembaoviet.24h/ | |