timestamp: ghi giờ, nhãn thời gian
Lựa chọn khác khác: dấu thời gian, mốc thời gian, tem thời gian
+1 cho "nhãn thời gian". Chữ này được dùng nhiều ngang với "dấu thời
gian", nhưng "dấu" dễ bị nhầm thành dấu ấn hơn là một dấu mốc thông thường.
--
Nguyễn Hải Nam
Thông tin công nghệ http://www.thongtincongnghe.com/
_______________________________________________
POST RULES : http://wiki.hanoilug.org/hanoilug:mailing_list_guidelines
_______________________________________________
Dự án MOST mailing-list: http://lists.hanoilug.org/listinfo/du-an-most
Dự án MOST website: http://du-an-most.hanoilug.org/
Tại nó vào glossary từ thời tiền sử :D Nên biết đâu ai đó có cao kiến khác.
Ủng hộ tem thời gian. Đơn giản, dễ hiểu, dễ dịch ngược sang tiếng Anh.
--
Duy
Chỉ chờ có vậy thôi ^_^ +1 cho "tem thời gian".
Chữ này ít dùng hơn các chữ khác (khoảng 1/7 so với nhãn thời gian, dấu
thời gian. Nhưng nếu nhiều người ở đây ủng hộ thì ta sẽ dùng "tem thời
gian" ;-)
2012/2/6 Nguyễn Hải Nam <hai...@gmail.com>Tại nó vào glossary từ thời tiền sử :D Nên biết đâu ai đó có cao kiến khác.
Dịch đúng nghĩa đen là "tem thời gian" thì sao nhỉ ?