Vật liệu vỏ bằng thép, nhỏ gọn, chống ăn mòn, dễ vận hành, cài đặt
bằng nút bấm tại chỗ và màn hình LCD, có nhiều lựa chọn kiểu ghép nối,
đáp ứng tốt các ứng dụng CIP và SIP, Model 261 được thiết kế với giá
thành thấp , tập trung cho các ứng dụng đo áp suất và đo mức.
261 đáp ứng được các yêu cầu và quy định mới nhất trong điều khiển quá
trình:
Tín hiệu ra tiêu chuẩn 4-20mA HART
Độ chính xác: 0.15%
Chống ăn mòn tuyệt vời.
Nhiều kiểu ghép nối cho các ứng dụng công nghiệp đặt biệt.
Tuân theo tiêu chuẩn SIL2 ( IEC 61508 / IEC 61511)
Các cảm biến 261 với giá cạnh tranh cho nhiều ứng dụng đo áp suất,
dùng tốt cho các ứng dụng đo áp suất tuyệt đối, tương đối dải đo cao.
Vỏ thiết bị làm bàng thép 316 giúp chống ăn mòn cao trong các ứng dụng
khắc nghiệt. Và có nhiều lựa chọn kiểu ghép nối:
Đáp ứng cho các ứng dụng đặc biệt trong công nghiệp
Vặn ren: các ứng dụng trong nhà máy điện, giấy, dầu khí
Mặt bích: các ứng dụng trong hóa chất
Ghép nối vệ sinh: vd các ứng dụng trong thực phẩm, dược phẩm
Kiểu sensor lắp rời: đáp ứng cho các ứng dụng nhiệt độ cao
Thiết bị cho phép điều chỉnh các điểm zero và dải đo (span) ma không
cần có màn hình tại chỗ.
Các dòng 216 đều được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng quốc gia & quốc
tế như EHEDG, CSA, FM, and ATEX.
Thông số kỹ thuật:
Model:
261GS/AS
261GN/AN
261GC/AC
261GM/AM
261GG/AG
261GR/AR
261GJ/AJ
Thông số đo:
Áp suất tuyệt đối / tương đối, mức
Kiểu ghép nối:
G1/2 B
1/2-14 NPT male/female
front bonded G1/2 to G1 1/2
lắp ghép van cầu
DIN/ASME flanges
with flush/extended
diaphragms
DIN 11851
Triclamp
SMS
RJT
Varivent
Biocontrol
DIN/ASME flanges with flush/extended
diaphragms
in-line remote seals
Dải đo:
0.3 to 60000 kPa;
1.2 in H2O to 8700 psi
6 to 60000 kPa;
24 in H2O to 8700 psi
16 to 25000 kPa;
65 in H2O to 3625 psi
400 to 25000 kPa;
58 to 3625 psi
Tín hiệu ra:
SMART electronics, 4 to 20 mA / HART Protocol